Tải bản đầy đủ
MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ

MỞ VỈA VÀ CHUẨN BỊ RUỘNG MỎ

Tải bản đầy đủ

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

Z _ Tr lng trong biờn gii khu m, Tn
mtb _ Chiu dy trung bỡnh ca va th i, m
i_ T khi trung bỡnh ca va than th i, T/m3
Svi _ Din tớch tớnh tr lng ca va th i, m 2
S vi = Li Bi
Li _ Chiu di theo phng ca va th i, m
Bi _ Chiu di theo hng dc ca va th i, m
Bng 2.1. Tr lng a cht m Nam Mu

TT

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Tờn
va

V9
V8
V7
V7t
V6a
V6
V5
V4
V3
Tn
g

Chiu
dy
trung
bỡnh
mtb(m)

Gúc dc
trung
bỡnh
()

2,1
2,19
5,4
2,84
4,2
5,39
4,98
3,21
3,01

30
32
30
30
29
31
30
32
30

Chiu di
trung bỡnh
theo
phng
Li (m)

T
trng
than
i

2000
2000
2000
2000
2000
2000
2000
2000
2000

1,45
1,45
1,45
1,45
1,45
1,45
1,45
1,45
1,45

Tr lng
acht
Zc

5583600
6168096
17998200
8316000
9642402
14183769,6
16691400
8551224
7246800
109431168

II.2.2 Tr lng cụng nghip
Quỏ trỡnh khai thỏc m khụng th ly ht ton b tr l ng trong
bng cõn i (tr lng a cht) lờn mt t, do ú khi thi t k ph i dựng
tr lng nh hn ú.
l tr lng cụng nghip.
ZCN = ZC.C, tn
Trong ú: ZCN - Tr lng cụng nghip.
ZC - Tr lng a cht
C - H s khai thỏc, c tớnh nh sau:
C = 1 - 0,01.Tch
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

16

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

Tch = tt + tkt - Tn tht chung.
tt - Tn tht do li tr than bo v cnh ging m, cỏc ng lũ m
va, di cỏc sụng, sui h, di cỏc cụng trỡnh trờn m t c n bo v , xung
quanh cỏc t góy a cht
tkt - Tn tht khai thỏc, nú ph thuc vo vic la ch n h th ng khai
thỏc, Phng phỏp khu than, mt mỏt do li tr bo v cnh ng lũ
chun b, gia cỏc bung khu, ct khu, li than phớa vỏch v tr v a,
nm li cỏc chõn vỡ chng, di cỏc thit b v n ti, m t mỏt trong quỏ
trỡnh vn ti di ngm v trờn mt t
Cỏc va than trong khu vc thit k cú chiu dy trung bỡnh n dy,
gúc dc trung bnh 240 thuc nhúm cỏc va dc nghiờng, nờn s b chn t t
= 2%,tkt = 12%
Tch = 2% + 12% = 14%
C = 1 - 0,01.14% = 0,86
Vy tr lng cụng nghip: ZCN = 109.431.168*0,86 = 94.110.804 tn.
II.3 Sn lng v tui m
II.3.1 Sn lng m
Sn lng m c xỏc nh trờn c s sau:
- tin cy ca ti liu a cht c cung cp.
- Thc t sn xut ca m trong quỏ trỡnh thc tp.
- Cỏc thit k ci to m rng m ó c tin hnh.
- Kh nng c khớ húa lũ ch, tng sn lng hng nm cao.
- Nhim v thit k c giao.
Theo nhim v c giao, sn lng m thit k l:
Am = 2,1 triu tn/nm.
II.3.2 Tui m
Tui m l thi gian tn ti m khai thỏc ht tr lng c a m.
Tt =

Z CN
Am

, nm
Trong ú: Tt - Tui m tớnh toỏn, nm.
Am - Sn lng nm ca m, tn/nm
94110804 / 2100000 = 44,8 nm
Tuy nhiờn khi tớnh thi gian tn ti ca m ta phi tớnh n c th i
gian xõy dung m v khu vột úng ca m. Vỡ th nờn thi gian tn ti
thc t ca m c xỏc nh nh sau:
Tth = Tt + T1 + T2, nm
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

17

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

Trong ú: Tt - Tui m tớnh toỏn.
t1 - Thi gian xõy dng m, T1 = 3 nm.
t2 - Thi gian khu vột, T2 = 2 nm.
Tth = 44,8 + 3 + 2 = 50 nm
II.4. Ch lm vic ca m
II.4.1.B phn lao ng trc tip
- S ngy lm vic trong nm l 300 ngy
- S ngy lm vic trong 1 thỏng l 25 ngy
- S ca lm vic trong ngy l 3 ca
- S gi lm vic trong 1 ca l 8h
- B phn lao ng trc tip lm vic cỏc ca theo bng
- Thi gian ngh gia 1 ca l 30 phỳt
- Thi gian giao ca l 30 phỳt.
B ng II-1: S i ca

Ca làm việc

Thứ 7

Chủ Nhật

Thứ 2

Số giờ nghỉ

I

(Tổ1)

(Tổ2)

32

II

(Tổ2)

(Tổ3)

32

III

(Tổ3)

(Tổ1)

56

B ng II-2: Th i gian lm vi c theo mựa
Ca

Mựa

Hố
ụng
Ca
I
6h30ữ 14h30
7h ữ 15h
II
14h30ữ22h30
15h ữ 23h
22222h30õsd222222h
III
22h30ữ 6h30
23h ữ 7h
II.4.2.B phn lao ng giỏn tip
1. i vi khi hnh chớnh s nghip
- S ngy lm vic trong nm l 300 ngy
- S ngy lm vic trong tun l 6 ngy
- S gi lm vic trong ngy l 8h
- Ngy lm vic 2 bui theo gi hnh chớnh.
2. i vi cụng nhõn lm vic nhng ni nh: trm in, thụng giú,
cu ho, bo v, thỡ lm vic liờn tc 365 ngy v tr c 24/24 gi .
m bo cho cụng nhõn cú s gi ngh cao nh t phc h i s c
kho sau mi gi lm vic m thc hin ch i ca nghch.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

18

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

II.5 Phõn chia rung m
Vi nhim v thit k M va v khai thỏc M than Nam Mu t +125 ữ
-350, trờn c s cỏc mt ct a cht v c im a hỡnh. Ru ng m cú
th c chia thnh 6 tng vi chiu cao mi tng l 80m, tng cui cú
chiu cao l 75m. C th l:
Tng 1: +125 ữ +45
Tng 2: +45 ữ -35
Tng 3: -35 ữ -115
Tng 4: -115 ữ -195
Tng 5: -195 ữ -275
Tng 6: -275 ữ -350
II.6 M va
II.6.1. Khỏi quỏt chung
1. Khỏi quỏt chung
M va khoỏng sng hay rung m l vic o cỏc ng lũ t m t t
n cỏc va khoỏng sng cú ớch nm trong lũng t, v t cỏc ng lũ ú
m bo kh nng o c cỏc ng lũ chun b tin hnh cỏc cụng
tỏc m.
Vic la chn hp lý s v phng phỏp m va cú ý ngha r t l n
i vi nn kinh t quc dõn, nú quyt nh th i gian, quy mụ v n u t
xõy dng c bn, cụng ngh khai thỏc, mc c gii hoỏ
2. Nhng yu t nh hng n cụng tỏc m va
*Nhng yu t v a cht m
Nhng yu t v a cht m bao gm: Tr lng m, s lng va v
tng chiu dy cỏc va trong rung m, khong cỏch gi a cỏc va, chiu dy
v gúc dc ca va, tớnh cht c lý ca t ỏ xung quanh va, i u ki n a
cht thu vn v a cht cụng trỡnh, mc phỏ hu ca khoỏng sng,
mc cha khớ, sõu khai thỏc, iu kin a hỡnh v h th ng giao
thụng vn ti, nh hng ca khai thỏc n mụi trng xung quanh
*nh hng ca nhng yu t k thut
Nhng yu t k thut bao gm: Sn lng m, tui m , kớch th c
rung m, trỡnh c khớ hoỏ, mc phỏt trin k thut, ch t l ng
than,
*Nhng iu yu t v a cht v k thut ó c trỡnh by cỏc
phn trờn. T ú ta cú th a ra nhn xột nh sau:
- B mt a hỡnh l nỳi cao nhng tng i thoi v cú nhiu m t
bng cú th lm sõn cụng nghip.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

19

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

- Khoỏng sng Nam Mu cú iu kin a cht cụng trỡnh ph c tp t
ỏ trm tớch khụng ng nht c v ng phng v hng dc.
- Trong quỏ trỡnh khai thỏc hin tng bựng nn ớt xy ra. Song cn l u
ý cỏc ng lũ phi thoỏt nc, chng, chốn lũ th t tt nhm m bo an
ton.
- iu kin a cht thy vn tng i n nh.
- Mc nghiờn cu khớ m than Nam Mu cha mt mu
ỏnh giỏ s thay i cha khớ ca cỏc va than theo ng ph ng v
hng cm ca va.
- Khi cú iu kin cn cú phng ỏn chi ti t cho vi c nghiờn c u khớ
m cho vựng than ny.
- Nhng v trớ khai thỏc cú nhiu kh nng xy ra chỏy n nh n i giao
nhau gia lũ ch vi thng thụng giú... Cn c thụng giú tt tr c khi i
vo sn xut than.
- Cỏc va than trong rung m cú chiu dy v gúc dc tng i thun
li cho vic ỏp dng c khớ húa khai thỏc tng sn lng. Do v y c n
chỳ ý ti vic chia tng, chia khu khai thỏc thun l i cho vi c ỏp d ng
cụng ngh c khớ húa tng sn lng.
II.6.2. Cỏc phng ỏn m va
Sau khi nghiờn cu cỏc ti liu a cht c cung cp v qua kho sỏt
b mt a hỡnh thc t ca khu vc thit k. Em xin xut cỏc ph ng
ỏn m va cho khu vc thit k nh sau:
Phng ỏn I: M va bng ging nghiờng kt hp vi xuyờn va
tng tng.
Phng ỏn II: M va bng ging ng kt hp vi xuyờn va t ng
tng.
II.6.3. Trỡnh by cỏc phng ỏn
II.6.3. 1. Chn v trớ mt bng ca ging
Mt bng ca ging c xỏc nh trờn c s:
- D kin phng ỏn khai thụng
- iu kin a cht ca cỏc va than trong khai trng
- Hin trng cỏc ca lũ khai thụng tng lũ bng
- Mt bng ca ging phi c b trớ ti khu vc thun l i cho vic
vn chuyn than v vt liu trong quỏ trỡnh sn xut.
- Thun li cho cụng tỏc cung cp in, cp n c v th i nc.
- Thun tin cho vic b trớ cỏc cụng trỡnh ph tr v cỏc cụng trỡnh
phc v sn xut.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

20

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

- n bự gii phúng mt bng l nh nht v mc nh hng n
khu di tớch chựa Yờn T l nh nht.
- Tn dng ti a cỏc cụng trỡnh hin cú.
Sau khi phõn tớch cỏc iu kin theo c s nờu trờn, ta xỏc nh c v
trớ mt bng ca ging nghiờng nh sau:
Ta
Tờn cụng trỡnh

X

Y

Z

Ging nghiờng chớnh

38 456

370 179

+125

Ging nghiờng ph

38 426

370 205

+125

II.6.3.2. Phng ỏn I: M va bng ging nghiờng kt h p vi xuyờn v a
tng tng
S m va (Hỡnh v II-1)
Mt bng ca ging c xỏc nh trờn c s:
- D kin phng ỏn khai thụng
- iu kin a cht ca cỏc va than trong khai trng
- Hin trng cỏc ca lũ khai thụng tng lũ bng
- Mt bng ca ging phi c b trớ ti khu vc thun li cho vic v n
chuyn than v vt liu trong quỏ trỡnh sn xut.
- Thun li cho cụng tỏc cung cp in, cp nc v thi n c.
- Thun tin cho vic b trớ cỏc cụng trỡnh ph tr v cỏc cụng trỡnh ph c
v sn xut.
- n bự gii phúng mt bng l nh nht v mc nh hng n khu di
tớch chựa Yờn T l nh nht.
- Tn dng ti a cỏc cụng trỡnh hin cú.
Sau khi phõn tớch cỏc iu kin theo c s nờu trờn, ta xỏc nh c v trớ
mt bng ca ging nghiờng nh sau:
Ta ging nghiờng chớnh
T a gi ng nghiờng ph
X = 38 456
X = 38 426
Y = 370 179
Y = 370 205
Z = +125
Z = +125
Ti mt bng sõn cụng nghip mc +125, ta tin hnh o c p ging
nghiờng vi gúc dc c = 160, p = 240. Ging chớnh cú gúc dc c = 160 c
lp t h thng bng ti vn chuyn t ỏ v khoỏng s n. Gi ng ph
a.

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

21

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

cú gúc dc p = 240 c lp t h thng trc ti phc v nguyờn vt
liu.
Chiu di ca ging c tớnh theo cụng thc:
H
L = sin (m)

Trong ú:
H_ Chiu sõu thi t k, H = 475 (m)
_ Gúc nghiờng ca ging, c = 160
p = 240
Vy thay s vo cụng thc (1) ta c:
475
sin160
Lc =
+10 = 1733 (m)

(1)

475
sin 24 0

LP =
+10 = 1178 (m)
Do phi thit k thờm h thng thoỏt nc nờn phi o sõu 2 gi ng
xung. ỏn thit k Lc = 1733 m v Lp = 1178 m.
b. Th t o lũ
- Giai on I: M va bng ging nghiờng cho mc +125/+45. T m t b ng
sõn cụng nghip mc +125 o ng thi mt cp ging nghiờng xung m c
+45 v lũ xuyờn va +125 n gp cỏc va than. Ging nghiờng chớnh c o
vi gúc dc l =160, v ging nghiờng ph c o vi gúc dc l 240.
T mc + 55 o lũ ni hai ging ri tin hnh o h thng ng lũ
nh: Sõn ga, hm trm, cỏc ng lũ xuyờn va , t xuyờn va o cỏc ng
lũ dc va vn ti + 45 v hai cỏnh ti biờn gii m. Song song v i quỏ trỡnh
ú thỡ t lũ bng xuyờn va +125 cng o cỏc ng lũ d c v a thụng giú
+125 v hai cỏnh ti biờn gii m. o lũ th ng ct t o thnh lũ ch
chun b cho quỏ trỡnh khai thỏc.
- Giai on II:M va bng ging nghiờng t +45/-35. T gii hn mc + 45
ca cp ging, tin hnh o tip xung -35. Ging chớnh c o sõu
hn, ti mc -35 o lũ ni hai ging ri tin hnh o h th ng ng
lũ nh: sõn ga, hm trm , ng lũ xuyờn va, lũ dc v a v th ng ct nh
giai on I (mc +45/-35 ch tin hnh khai thỏc khi mc +45/+125 ó vo
giai on khu vột).
Quỏ trỡnh m va chun b cho cỏc mc tip theo tng t nh giai
on II.
c. S vn ti
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

22

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

Than t cỏc lũ ch c vn chuyn xung cỏc ng lũ dc va v n
ti. T õy than c chuyn qua cỏc lũ xuyờn va v n ti ri t p chung
sõn ging, dựng bng ti chuyn lờn mt t.
d. S thụng giú
Giú sch i t ging ph xung theo lũ xuyờn va vn ti theo cỏc lũ
dc va vn ti ti thụng giú cho cỏc lũ ch. Giú bn t cỏc lũ ch theo cỏc lũ
dc va thụng giú qua cỏc lũ xuyờn va thụng giú ra ging ph th ng giỳ r i
ln mt t,
Ring tng 1 giú t ca lũ dc va khai thỏc i qua lũ ch , qua lũ d c v a
thụng giú ri qua ging giú +125 lờn mt bng.
e. S thoỏt nc
Nc thoỏt ra t cỏc a tng, cỏc ng lũ khai thỏc theo cỏc rónh
nc chy vo hm cha nc cỏc mc. Ti õy b trớ hm b m ch a
nc, a nc theo ng ng dn lờn mt bng ging nghiờng ph m c
+125.
f. Cỏc thụng s m va
Bng II-3: Khi lng o lũ phng ỏn I
STT
Tờn ng lũ
Khi
Tit
Loi vỡ
Ghi chỳ
2
lng(
din(m
chng
m)
)
1
Ging nghiờng
1733
24
BTCT
chớnh
2
Ging nghiờng
1178
24
BTCT
ph
3
Xuyờn va
1730
23
SVP-27
+125
4
Xuyờn va +45
1618
23
SVP-27
5
Xuyờn va -35
1437
23
SVP-27
6
Xuyờn va 115
1353
23
SVP-27
7
Xuyờn va -195
1178
23
SVP-27
8
Xuyờn va -275
1076
23
SVP-27
9
Xuyờn va -350
926
23
SVP-27
II.6.3. 3. Phng ỏn II: M va bng ging ng kt hp vi xuyờn v a
tng tng.
a, S m va (Hỡnh II-2).
b, Th t o lũ.
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

23

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

- Giai on I: M va bng ging ng cho mc +125/+45, T m t bng sõn
cụng nghip mc +125 o ng thi mt cp ging ng xung m c +45 v
lũ bng xuyờn va +125 n gp cỏc va than.
T mc + 45 o lũ ni hai ging ri tin hnh o h th ng ng
lũ nh: Sõn ga, hm trm, cỏc ng lũ xuyờn va , t xuyờn va o cỏc
ng lũ dc va vn ti + 45 v hai cỏnh ti biờn gii m, Song song v i
quỏ trỡnh ú thỡ t lũ bng xuyờn va +125 cng o cỏc ng lũ d c v a
thụng giú +125 v hai cỏnh ti biờn gii m, o lũ thng ct to thnh lũ
ch chun b cho quỏ trỡnh khai thỏc.
- Giai on II: M va bng ging ng t +45/-35, T gii hn mc + 45
ca cp ging, tin hnh o tip xung - 35, Ti m c -35 o lũ n i hai
ging ri tin hnh o h thng ng lũ nh: sõn ga, h m tr m , ng
lũ xuyờn va, lũ dc va v thng ct nh giai on I (m c +45/-35 ch ti n
hnh khai thỏc khi mc +125/+45 ó vo giai on khu vột),
Quỏ trỡnh m va chun b cho cỏc mc tip theo tng t nh giai on II.
c, S vn ti.
Than t cỏc lũ ch c vn chuyn xung cỏc ng lũ dc va v n
ti, T õy than c chuyn qua cỏc lũ xuyờn va v n ti ri t p chung
sõn ging, õy than c h thng trc ti trc lờn mt t.
d, S thụng giú.
Giú sch i t ging ph xung theo lũ xuyờn va vn ti theo cỏc lũ
dc va vn ti ti thụng giú cho cỏc lũ ch, Giú bn t cỏc lũ ch theo cỏc lũ
dc va thụng giú qua cỏc lũ xuyờn va thụng giú ra ngoi mt b ng theo lũ
xuyờn va thụng giú, qua ging ph i ra ngoi.
e, S thoỏt nc.
Nc thoỏt ra t cỏc a tng, cỏc ng lũ khai thỏc theo cỏc rónh n c
chy vo hm cha nc cỏc mc, Ti õy b trớ hm b m ch a n c,
a nc theo ng ng dn lờn mt t.
f, Cỏc thụng s m va.
Bng II-4: Khi lng o lũ phng ỏn II
STT

Tờn ng lũ

1

Ging ng
chớnh
Ging ng
ph

2

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

Khi
lng(
m)
485

Tit
din(m2
)
18

Loi vỡ
chng

485

18

BTCT

24

BTCT

Ghi chỳ

ỏn tt nghip
3
4
5
6
7
8
9

Xuyờn va
+125
Xuyờn va +45
Xuyờn va -35
Xuyờn va 115
Xuyờn va -195
Xuyờn va -275
Xuyờn va -350

L p khai thỏc G-K57
1620

23

SVP-27

1720
1663
1708
1739
1729
1740

23
23
23
23
23
23

SVP-27
SVP-27
SVP-27
SVP-27
SVP-27
SVP-27

II.6.4. Phõn tớch v so sỏnh k thut gia cỏc ph ng ỏn m v a
- Chi phớ u t ban u cho
- Chiu di ln.
m va v trang thit b mt
1.Phng m khụng ln.
- Sc cn ng lũ ging
ỏn I.
nghiờng ln hn so vi ging
- Nhanh a m vo sn xut. ng.
- S vn chuyn khoỏng - Chi phớ thoỏt nc ln.
sn, t ỏ, v vt liu n
- Chi phớ bo v ln .
gin.
- Cú kh nng ỏp ng nhu
cu cn tng sn lng khi
cn thit.
- Kh nng c gii húa cao.
- Thi cụng n gin khụng cn
cỏc thit b chuyờn dựng
- n giỏ o lũ r
- Tn tht than nh
- Khi lng o lũ xuyờn va
nh .

Sinh Viờn: Phm Vn Thng

25

ỏn tt nghip

L p khai thỏc G-K57

- Chiu di ging ngn, chi - Cụng trỡnh, trang thit b
phớ bo v ging nh.
mt m ln.
- Kh nng thụng qua ca - S vn chuyn phc
2. Phng ging ln.
tp.
ỏn II
- Mc tp trung hoỏ cao
- iu kin thi cụng khú
khn v ũi hi s dng cỏc
- Chi phớ thoỏt nc nh
thit b chuyờn dựng.
- n giỏ o ging ln.
- Thi gian bc vo sn
xut chm.
- Chiu di lũ xuyờn va ln
- u t ban u ln dn
n giỏ thnh chi phớ cho
mt tn than lỳc u ln.
Qua phõn tớch v so sỏnh v c im chung ca hai ph ng ỏn thỡ m i
phng ỏn u cú nhng u im v nhc im riờng, Tuy nhiờn khi i sõu
vo phõn tớch v ỏnh giỏ trong iu kin c th v cỏc thụng s m v a thỡ
phng ỏn I mc dự chiu di ging nghiờng di h n rt nhiu so v i chi u
di ging ng phng ỏn II, ng th i chi phớ bo v ging nghiờng cng
ln hn ging ng, Nhng khi xột n iu kin thi cụng thỡ vi c thi cụng
ging ng gp khú khn nhiu hn so vi ging nghiờng v m t iu d
thy na l tng chiu di cỏc ng lũ xuyờn va Phng ỏn II l n h n
Phng ỏn I nhiu, Do cỏc xuyờn va thi cụng trong ỏ nờn c n ph i xem xột
n khi la chn phng ỏn m va hp lý cho m,
Nh vy, sau khi nghiờn cu phõn tớch v ỏnh giỏ v iu kin th c t
thỡ kh nng ỏp dng phng ỏn I cú nhiu thun li hn v mt k thu t,
ỏnh giỏ mt cỏch chớnh xỏc hn v cú c cỏi nhỡn sõu r ng h n khi l a
chn phng ỏn m va thỡ ta tin hnh tớnh toỏn so sỏnh cỏc ch tiờu kinh t
gia hai phng ỏn.
II.6.5. So sỏnh kinh t gia cỏc phng ỏn m va
Do mt s cụng trỡnh hng mc phc v cho vic m va gi a hai
phng ỏn l tng t nhau, ng thi khi tớnh toỏn cỏc loi chi phớ khụng
th tớnh mt cỏch chi tit, mt khỏc cỏc thụng tin v th tr ng cỏc trang
Sinh Viờn: Phm Vn Thng

26