Tải bản đầy đủ
KỸ THUẬT XÂY DỰNGVĂN BẢN HÀNH CHÍNH

KỸ THUẬT XÂY DỰNGVĂN BẢN HÀNH CHÍNH

Tải bản đầy đủ

2.1.Thể thức văn bản hành chính

Thể thức văn bản:
là những thành
phần cấu thành
văn bản mà nhà
nước quy định cho
mỗi văn bản phải
có để đảm bảo giá
trị pháp lí và hiệu
lực thi hành của
văn bản.

Vị trí các thành phần
1. Quốc hiệu và tiêu ngữ.

2. Tên cơ quan ban hành.
3. Số ký hiệu.
4. Địa danh.
5. Tên loại, trích yếu văn bản:
5a. Trích yếu nội dung (đối với văn bản có tên
loại)
5b. Trích yếu nội dung ( đối với văn bản là
công văn)
6. Nội dung văn bản.
7. Thẩm quyền, chữ ký, học và tên.
7a. Thẩm quyền.
7b. Họ và tên.
7c. Chữ ký.
8. Con dấu.
9. Nơi nhận.
9a. Nơi nhận đối với công văn
9b. Nơi nhận đối với văn bản có tên loại.
10. Dấu chỉ mức độ Mật, khẩn
10a. Dấu chỉ mức độ MẬT.
10b. Dấu chỉ mức độ KHẨN.
11. Dấu thu hồi và chỉ dẫn phạm vi lưu hành
12. Chỉ dẫn số lần dự thảo văn bản.
13. Ký hiệu của người soạn thảo, đánh máy, số lượng
bản phát hành.
14. Địa chỉ tên cơ quan, tổ chức
15. Logo (in chiềm dưới tên cơ quan, tổ chức)

2.2. Kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.







Kỹ thuật trình bày văn
bản là cách thức trình
bày văn bản bao gồm:
Khổ giấy
Kiểu trình bày.
Định lề.
Vị trí các thành phần
Phông , cỡ, kiễu chữ.

Khổ giấy và kiểu trình bày
 Về khổ giấy:
 KhổA4:Văn bản QPPL,
VBHC;
 Khổ A5: Giấy giới thiệu,
biên nhận phiếu chuyển,…
 Kiểu trình bày:
•Theo chiều dài trang A4:
•Theo chiều rộng A4:
BẢNG BIỂU.

Phông chữ, kiểu chữ, cở chữ:
 Phông chữ: Tiếng việt,
mã ký tự Unicode.
 Cở chữ: 11,12,13,14 theo
các thành phần văn bản.
Kiểu chữ:Times New
Roma kiểu đứng, đậm,
nghiên theo quy định.
 Cách dòng: 6pt;

Định lề trang văn bản
Lề trên: cách mép trên:
20 -25mm.
Lề dưới: cách mép
dưới: 20-25mm;
Lề trái cách mép trái
30-35mm
Lề phải: cách mép phải
15 -20mm

Kỹ thuật trình bày các thành phần
1. Quốc hiệu và tiêu ngữ.
2. Tên cơ quan ban hành.
3. Số ký hiệu.
4. Địa danh.
5. Tên loại, trích yếu văn bản:
5a. Trích yếu nội dung (đối với
văn bản có tên loại)
5b. Trích yếu nội dung ( đối với
văn bản là công văn)
6. Nội dung văn bản.
7. Thẩm quyền, hình thức ký, chữ ký họ và tên người ký.
7a. Thẩm quyền.
7b. Hình thức ký.
7c. Chữ ký và Họ và tên người
ký.
8. Con dấu.
9. Nơi nhận.
9a. Nơi nhận đối với công văn
9b. Nơi nhận đối với văn bản có
tên loại.

2.2.1.Kỹ thuật trình bày thể thức

20 -25

2.TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
3.Số: …../TÊN LOẠI – TÊN CƠ
QUAN
Trích yếu nội dung

1.CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
4. Địa Danh, ngày … tháng…. năm

5. TÊN LOẠI
Trích yếu nội dung

6. NỘI DUNG VĂN BẢN

30 -35

 Hình thức thể hiện:
oVăn xuôi, điều khoản, chương mục: tùy theo từng loại văn bản.
oKhoảng cách giữa các dòng : 6pt
 Kết cấu nội dung:
o Phần mở đầu: Nêu lý do cần thiết ban hành.
o Phần quy định: cách thức giải quyết vấn đề.
oPhần kết thúc – phần thi hành.
 Yêu cầu trình bày nội dung văn bản:
o Phù hợp với hình thức văn bản được sử dụng;
o Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù hợp với quy định của
pháp luật;
o Được trình bày ngắn gọn, rõ ràng, chính xác;
o Sử dụng ngôn ngữ viết, cách diễn đạt đơn giản, dễ hiểu
7. THẨM QUYỀN
9. Nơi nhận:
HÌNH THỨC KÝ
Chữ ký
8. CON DẤU
- Lưu: VT, Ký hiệu người soạn thảo (số lượng bản phát
hành)
Họ và Tên
20 -25

15
-20

2.2.2. Kỹ thuật trình bày nội dung văn bản hành
chính (6. Nội dung văn bản)

Yêu cầu trình bày;
Hình thức hình thể hiện;
 Kỹ thuật trình bày.