Tải bản đầy đủ
b. Nhóm nhân tố khác

b. Nhóm nhân tố khác

Tải bản đầy đủ

- 13 -

CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG MỞ RỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH
QUẢNG NAM
2.1. Tổng quan về Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh
Quảng Nam
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam
2.1.2. Cơ cấu tổ chức của NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam
2.1.3. Tình hình hoạt động kinh doanh của NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam
Bảng 2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2009- 2011

Chỉ tiêu

C/L 2011
C/L 2010 so
Năm
Năm
Năm
so
với năm
2009
2010
2011
với năm
2009
2010
924.719
3.168.393 2.975.281 3.900.000
-193.112
705.033
2.464.492 3.055.967 3.761.000
591.475

1.Tổng VHĐ bình quân
2.Tổng dư nợ
Trong đó:
- Cho vay ngắn hạn
1.235.527 1.358.862 1.747.000
123.335
388.138
316.895
- Cho vay trung, dài hạn 1.228.965 1.697.105 2.014.000
468.140
3. Chênh lệch thu chi
32.896
53.518
75.000
20.622
21.482
4. Trích dự phòng rủi ro
38.073
33.948
11.900
-4.125
-22.048
(Nguồn báo cáo kết quả kinh doanh NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam)

- 14 2.1.4. Về quan hệ khách hàng vay vốn của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn tỉnh Quảng Nam
Bảng 2.2: Thị phần dư nợ của NHNo&PTNT trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
tại thời điểm cuối năm 2011
Đvt: Triệu đồng
Dư nợ các tổ chức tín dụng trên địa bàn
Ngành nghề kinh tế
Ngân hàng No&PTNT
Tổng
dư nợ
Dư nợ
Tỷ trọng (%)
Nông nghiệp và lâm nghiệp
1.901.781
908.392
47,77
Công nghiệp
4.082.215
730.639
17,90
Xây dựng
3.464.000
244.549
7,06
Thương nghiệp, dịch vụ
2.048.115
408.463
19,94
Hoạt động tiêu dùng
805.550
190.912
23,7
Ngành nghề khác
3.729.342
639.110
17,14
Tổng cộng
16.031.003
3.122.065
19,48
(Nguồn: Phòng tổng hợp Ngân hàng Nhà nước tỉnh Quảng Nam)
2.2. Phân tích thực trạng mở rộng cho vay tiêu dùng của NHNo&PTNT tỉnh
Quảng Nam
2.2.1. Những quy định chung và quy trình CVTD tại NHNo&PTNT tỉnh Quảng
Nam
2.2.1.1. Đối với CVTD không có thế chấp
2.2.1.2. Đối với CVTD có thế chấp
2.2.1.3 Quy trình CVTD tại NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam
2.2.2. Thực trạng mở rộng CVTD tại NHNo&PTNT tỉnh Quảng Nam
2.2.2.1. Các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng quy mô CVTD

- 15 a. Dư nợ cho vay tiêu dùng và tăng trưởng dư nợ cho vay tiêu dùng
Bảng 2.3: Dư nợ cho vay tiêu dùng năm 2009- 2011
Đvt: Triệu đồng
Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

- Dư nợ CVTD
121.241
124.814
190.912
* Tỷ trọng CVTD(%)
4,92
4,084
5,07
- Lượng tăng (giảm)
3.573
66.298
CVTD
- Tốc độ tăng (giảm)
2,95
52,95
CVTD (%)
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh NHNo&PTNT Quảng Nam
2009-2011)
b. Tình hình tăng trưởng về số lượng khách hàng
Bảng 2.4. Tình hình mở rộng khách hàng CVTD năm 2009- 2011
Chỉ tiêu
Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Số lượng khách hàng cá nhân
4.949
5.757
7.356
Số khách hàng tăng(giảm)
808
1599
Tốc độ tăng(giảm)(%)
16,33
27,77
(Nguồn: Báo cáo hoạt động tín dụng năm 2009-2011)
c. Tăng trưởng dư nợ bình quân khách hàng
Bảng 2.5. Dư nợ bình quân khách hàng tại NHNo&PTNT Quảng Nam
Đvt: Triệu đồng
Chỉ tiêu

Năm 2009 Năm 2010
Năm 2011
Dư nợ CVTD
121.241
124.814
190.912
Số lượng KH vay vốn
4.949
5.757
7.356
Dư nợ CVTD bquân KH
24,50
21,16
25,95
(Nguồn: Báo cáo hoạt động tín dụng NHNo&PTNT Quảng Nam)

- 16 d. Thực trạng đa dạng hóa các sản phẩm cho vay tiêu dùng
- CV hỗ trợ nhà ở; CV mua phương tiện đi lại; CV mua thiết bị nội thất ; CV
các nhu cầu khác phục vụ đời sống CBCNV; CV xuất khẩu lao động; CV thấu chi
tài khoản
e. Kiểm soát rủi ro CVTD tại NHNo&PTNT Quảng Nam
Bảng 2.7: Nợ quá hạn cho vay tiêu dùng năm 2009- 2011
Đvt: Triệu đồng
Chỉ tiêu

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Nợ quá hạn CVTD
6.074
7.326
8.315
Tổng nợ quá hạn
177.515
105.083
120.012
Dư nợ CVTD
121.241
124.814
190.912
Tỷ trọng nợ quá hạn CVTD/
3,422
6,972
6,93
tổng nợ quá hạn (%)
Tỷ lệ nợ quá hạn CVTD/ dư nợ
5,01
5,87
4,36
CVTD (%)
(Nguồn: Báo cáo kết quả kdoanh của NHNo&PTNT Quảng Nam 2009-2011)
Bảng 2.8. Nợ xấu cho vay tiêu dùng năm 2009- 2011
Đvt: Triệu đồng
Chỉ tiêu

Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011

Nợ xấu CVTD
1.576
1.691
1.801
Tổng nợ xấu
137.222
84.116
64.000
Dư nợ CVTD
121.241
124.814
190.912
Tỷ trọng nợ xấu CVTD/ tổng nợ xấu
1,15
2,01
2,81
(%)
Tỷ lệ nợ xấu CVTD/ dư nợ CVTD (%)
1,3
1,35
0,94
(Nguồn:Báo cáo kết quả KD NHNo&PTNT Quảng Nam 2009-2011)