Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP BMF

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP BMF

Tải bản đầy đủ

9
5. Đội xây lắp:
6. Quản lý phần thi công M & E:
7. Đội tiếp thị
8. Đội đánh giá hiệu quả và phân tích thị trường
2.2. KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP Ở CÔNG TY
2.2.1. Xác định thu nhập chịu thuế ở công ty.
2.2.1.1. Doanh thu tính thuế
Doanh thu tính thế là toàn bộ doanh thu từ bán hàng, doanh
thu cung cấp dịch vụ, doanh thu thành phẩm và doanh thu hoạt động
tài chính phát sinh trong kỳ có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
2.2.1.2. Chi phí khấu trừ thuế
Đối với hoạt động kinh doanh bán sắt thép các loại thì chi
phí bao gồm các chi phí cấu thành nên giá thành sản phẩm
Tại công ty chi phí kế toán có chứng từ hợp lệ, đúng theo
quy định của luật thuế đều được ghi nhận là chi phí khấu trừ thuế.
2.2.2. So sánh thu nhập chịu thuế với lợi nhuận kế toán ở công ty
- Xác định lợi nhuận kế toán tại công ty cổ phần kết cấu thép BMF
Lợi nhuận kế toán = Doanh thu – chi phí kinh doanh + Thu nhập
khác
- Xác định thu nhập chịu thuế tại công ty cổ phần kết cấu thép BMF
Dựa vào tờ kê khai quyết toán thuế từ năm 2008 đến năm 2011 thu
nhập chịu thuế như sau:
Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đã trừ chuyển lỗ:
Chỉ tiêu

Năm 2011

Năm 2010

Năm 2009

Tổng thu nhập
chịu thuế doanh 60.701.996.12
nghiệp đã trừ 9
chuyển lỗ.

90.001.176.268 77.873.814.039

10
Trích thuyết minh báo cáo tài chính
Thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận trước thuế

Năm 2010

Năm 2009

VNĐ

VNĐ

89.852.736.

79.045.239.5

407

25

160.000.000

1.530.532.845

0

1.530.532.845

Điều chỉnh thu nhập chịu thuế
Trừ: các khoản thu nhập không chịu
thuế
Chuyển lỗ năm trước
Cổ tức được thông báo từ công ty liên
kết
Cộng: các khoản chi phí không được
khấu trừ
Thù lao của hội đồng quản trị, ban
kiểm soát
Các khoản chi phí không đươc khấu trừ
Thu nhập chịu thuế
Thu nhập từ hoạt động chính được ưu
đãi
Thu nhập từ hoạt động khác
Thuế suất
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp
Thuế thu nhập doanh nghiệp được

160.000.000
308.439.861

359.107.359

120.000.000

120.000.000

188.439.861

239.107.359

90.001.176.26

77.873.814.03

8

9

89.281.315.028

74.884.016.770

719.861.24

2.989.797.26

0

9

25%

25%

22.500.294.06

19.468.453.51

7

0

22.320.328.75

18.721.004.193

11
miễn giảm

7

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải

179.965.310

nộp

747.449.317

2.2.3. Phản ánh và cung cấp thông tin về chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp
2.2.3.1. Tổ chức theo dõi và cung cấp thông tin về thuế thu nhập
doanh nghiệp
Thông tin về thuế thu nhập doanh nghiệp được thể hiện trong
báo cáo tài chính
BẢNG 2.2. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
KINH DOANH VÀ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CỦA CÔNG TY NĂM 2011
CÔNG TY CP KẾT CẤU
THÉP BMF

Mẫu số B02-DN

ĐỊA CHỈ: ĐƯỜNG SỐ 10 - KCN

(Ban hành theo QĐ số

HOÀ KHÁNH

15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ

MST: 0400667084

trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH
DOANH
(Kỳ hoạt động từ ngày 1/1/2011 đến 31/12/2011)
ĐVT: VNĐ
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh

Năm 2011

Năm 2010

1.043.002.017.653

749.446.207.080

539.971.03

845.040.00

12
thu
3. Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ (10 =
01 -02)
4. Giá vốn hàng bán và cung
cấp dịch vụ
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ (20 = 10 11)
6. Doanh thu hoạt động tài
chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh
nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh (30 = 20 + 21
- 22 – 24)
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác

6

0

1.042.462.046.61

748.601.167.08

7

0

920.935.330.80

620.139.939.19

0

2

121.526.715.81

128.461.227.88

7

8

5.003.218.12

1.360.109.51

4

7

51.219.134.38

24.806.036.76

1

1

42.346.612.83

17.621.028.46

9

2

5.648.492.99

1.575.392.52

0

9

17.514.677.18

14.535.905.19

4

9

52.147.629.38

88.904.002.91

6

6

8.188.380.27

3.111.531.40

7

2

510.211.22

2.162.797.91

2

1

13
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 -

7.678.169.05

948.733.49

5

1

59.825.798.44

89.852.736.40

1

7

8.042.627.089

179.965.310

51.783.171.35

89.672.771.09

2

7

32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế (50 = 30 + 40)
15. Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp
16. Lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp (60 = 50 –
51)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
20. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Lợi nhuận trước thuế

Năm 2011

Năm 2010

VNĐ

VNĐ

59.825.798.44

89.852.736.4

1

07

0

160.000.000

0

0

Điều chỉnh thu nhập chịu thuế
Trừ: các khoản thu nhập không
chịu thuế
Chuyển lỗ năm trước
Cổ tức được thông báo từ công ty liên

160.000.000

kết
Cộng: các khoản chi phí không
được khấu trừ
Thù lao của hội đồng quản trị, ban
kiểm soát
Các khoản chi phí không đươc khấu
trừ

876.197.688

308.439.861

120.000.000

120.000.000

756.197.688

188.439.861

14
Thu nhập chịu thuế
Thu nhập từ hoạt động chính được ưu
đãi
Thu nhập từ hoạt động khác

60.701.996.129

90.001.176.268

57.062.975.546

89.281.315.028

3.639.020.583

Thuế suất
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp
Thuế thu nhập doanh nghiệp được
miễn giảm
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp

719.861.24
0

25%

25%

15.175.499.032

22.500.294.067

7.132.871.943

22.320.328.757

8.042.627.089

179.965.310

(Nguồn: BCTC năm 2011 của phòng kế toán công ty cổ phần kết
cấu thép BMF)
2.2.3.2. Tổ chức phản ánh trên sổ kế toán
Chi phí thuế thu nhập hiện hành
Các nghiệp vụ liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp
công ty phản ánh vào sổ cái TK 3334- “Thuế thu nhập doanh nghiệp,
Sổ cái TK 8211-“Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành”.
Chi phí thuế thu nhập hoãn lại
Nếu như chi phí thuế thu nhập hiện hành được xác định và
hạch toán đầy đủ thì chi phí thuế hoãn lại không được quan
tâm.Công ty chưa hạch toán thuế thu nhập hoãn lại.
2.2.3.3. Lập báo cáo thuế thu nhập doanh nghiệp ở công ty
Việc lập báo cáo thuế thu nhập ở công ty chủ yếu tập trung vào tờ kê
khai thuế thu nhập doanh nghiệp

15
Cụ thể chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 của
Công ty cổ phần kết cấu thép BMF được trình bày dưới đây.
BẢNG 2.3: TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NĂM 2011

Stt

Chỉ tiêu

hiệ

Năm 2011

Năm 2010

59.825.798.44

89.852.736.4

1

07

59.825.798.44

89.852.736.4

1

07

876.197.688

308.439.861

756.197.688

188.439.861

u
1

Tổng lợi nhuận kế toán trước A
thuế thu nhập doanh nghiệp

1.1 Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất A1
kinh doanh
1.2 Lợi nhuận từ hoạt động chuyển A2
quyền sử dụng đất
2

Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận B
kế toán trước thuế thu nhập
doanh nghiệp (B=B1+B2+....+B6)

2.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh B1
thu
2.2 Chi phí của phần doanh thu điều B2
chỉnh giảm
2.3 Chi phí khấu hao TSCĐ không B3
đúng quy định
2.4 Chi phí không có hóa đơn, chứng B4
từ theo chế độ quy định
2.5 Các khoản thuế bị truy thu và tiền B5
phạt về vi phạm hành chính đã tính
vào chi phí
2.6 Khác khoản điều chỉnh làm tăng lợi B6

120.000.000

16
nhuận trước thuế khác
3

120.000.000

Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận C
kế toán trước thuế thu nhập
doanh

nghiệp

0

(C=C1+C2+....

160.000.000

+C4)
3.1 Lợi nhuận từ hoạt động không C1
thuộc diện chịu thuế thu nhập
doanh nghiệp
3.2 Giảm trừ các khoản doanh thu đã C2
tính thuế năm trước
3.4 Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do C3
đánh giá lại các khoản mục tiền tệ
có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm
cuối năm tài chính
3.5 Khác khoản điều chỉnh làm giảm C4
lợi nhuận trước thuế khác
4

0

160.000.000

Tổng thu nhập chịu thuế thu D
nhập doanh nghiệp chưa trừ

60.701.996.129 90.001.176.268

chuyển lỗ( D=A + B-C)
4.1 Thu nhập từ hoạt động sản xuất D1
kinh doanh

60.701.996.129 90.001.176.268

4.2 Thu nhập từ hoạt động chuyển D2
quyền sử dụng đất
5

Lỗ từ các năm trước chuyển sang E
(E= E1 + E2)
Lỗ từ hoạt động sản xuất kinh

5.1 doanh

E1

0

0

17
Lỗ từ hoạt động chuyển quyền sử
5.2 dụng đất
Tổng thu nhập chịu thuế đã trừ
6

chuyển lỗ

0

E2
F

60.701.996.129 90.001.176.268

Thu nhập từ hoạt động sản xuất
6.1 kinh doanh

F1

Thu nhập từ hoạt động chuyển
6.2 quyền sử dụng đất

F2

Thuế thu nhập doanh nghiệp
7

phải nộp

G

179.965.31
0

7.587.749.516

Thuế thu nhập từ hoạt động sản
7.1 xuất kinh doanh (F1x 25%)

G1

Thuế thu nhập từ hoạt động chuyển
7.2 quyền sử dụng đất (F2 x 25%)

G2

7.587.749.516

179.965.310

0

(Nguồn: BCTC năm 2011 của phòng kế toán công ty cổ phần kết
cấu thép BMF)
2.2.4. Đánh giá tổng hợp kế toán chi phí thuế TNDN ở công ty
Tại công ty cổ phần kết cấu thép BMF bộ máy kế toán phân công rõ
ràng, tuy nhiên vẫn còn hiện tượng một người kiêm nhiệm nhiều
công việc, phần hành khác nhau.
Trong công ty chưa có nhân viên chuyên trách về mảng thuế mà do
nhân viên kế toán tài chính kiêm nhiệm.

18
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2
Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong công ty có
vai trò rất quan trọng thể hiện qua hai nhiệm vụ chính: Xác định chi
phí thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp nhà nước và vấn đề hạch
toán, trình bày trên báo cáo tài chính nhằm đảm bảo việc cung cấp
thông tin về tình hình nộp thuế, các khoản thuế còn được khấu trừ
hoặc có thể phát sinh trong tương lai. Việc xác định chi phí thuế thu
nhập rất phức tạp đòi hỏi công ty phải có phương pháp tổ chức bộ
máy kế toán, quản lý hiệu quả nhằm cung cấp thông tin kế toán kịp
thời, chính xác để có thể đo lường hợp lý kết quả hoạt động. Bên
cạnh đó là việc kiểm soát chứng từ kế toán nhằm đảm bảo tính hợp
lý, hợp pháp và được khấu trừ thuế khi xác định thu nhập chịu thuế.
Thực tế cho thấy ở công ty vẫn chưa kiểm soát hết được chứng từ
đầu vào dẫn đến có nhiều khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan
đến hoạt động sản xuất kinh doanh nhưng không được khấu trừ thuế.
Qua tìm hiểu công tác kế toán tại công ty thì thấy được thực
tế là công tác kế toán chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của pháp luật quản lý
thuế làm hạn chế hết mức sự khác biệt giữa kế toán và thuế. Tuy
chuẩn mực kế toán Thuế thu nhập doanh nghiệp ra đời đã lâu nhưng
công tác kế toán thuế thu nhập hiện nay vẫn chịu ảnh hưởng của thói
quen chỉ hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và có quan
niệm cho rằng việc hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là
không cần thiết

19
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ Ý KIẾN ĐÓNG GÓP NHẰM HOÀN
THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH
NGHIỆP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP BMF
3.1. CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN
CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN KẾT CẤU THÉP BMF.
3.1.1. Xác định đúng chi phí hợp lý
Chi phí hợp lý là vấn đề gây nhiều tranh cãi trong các doanh
nghiệp và cần phải được xem xét tương ứng với từng loại hình doanh
nghiệp.
3.1.1.1. Về quản lý chi phí nhân công
Công ty cần phải có hợp đồng lao động với từng người lao
động, điều khoản lương và chế độ người lao động được hưởng lương
phải thể hiện rõ ràng, cụ thể.
3.1.1.2. Về quản lý chi phí hội họp, tiếp khách
Chi phí hội họp tiếp khách là khoản chi hợp lý theo quy định
của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
31.1.3 Về chứng từ kế toán
Các khoản chi không có đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định
hoặc hóa đơn, chứng từ không hợp pháp không được tính vào chi phí
hợp lý khi tính thuế.
3.1.1.4. Về luân chuyển chứng từ kế toán
Để giảm bớt khối lượng công việc kế toán vào cuối tháng,
đảm bảo cơ sở pháp lý cho việc xác định chi phí được khấu trừ thuế
đồng thời cung cấp thông tin kế toán kịp thời cho đối tượng sử dụng,
công ty nên xây dựng quy chế quản lý và luân chuyển chứng từ giữa
các bộ phận với phòng kế toán.