Tải bản đầy đủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

[1] Nguyễn Thế Bình, Kĩ thuật laser, NXB Đại học Quốc Gia Hà nội, 2004.
[2] Nguyễn Đại Hưng (2004), Vật lý và kỹ thuật laser, Nxb Đại học Quốc Gia
Hà Nội, Hà Nội.
[3] Nguyễn Đại Hưng, Phan Văn Thích (2004), Thiết bị và linh kiện quang
học quang phổ laser, Nxb Đại học Quốc Gia Hà Nội, Hà Nội
[4] Nguyễn Văn Hảo, Bài giảng laser bán dẫn, Thái Nguyên, 2007.
[5] Ngô Khoa Quang, “Nghiên cứu và phát triển hệ laser rắn Nd: YAG được
bơm bằng laser diode”, Luận văn Thạc sỹ Vật lý, Hà Nội, 2009.
Tiếng Anh
[6] A. Braun, X. Liu, G. Mourou, D. Kopf and U. Keller, (1997), "A diodepumped Nd:glass kilohertz regenerative amplifier for sub-picosecond
microjoule level pulses", Appl. Opt., vol. 36, pp. 4163-4167.
[7] Dickman (2003), Diode laser Pumped Nd:YAG laser, MEOS GmbH
79427 Eschbach.
[8]

D. N. Papadopoulos et al, (2003),

Passively mode-locked diode –

pumped Nd:YVO4 oscillator operating at an ultralow repetition rate, Opt.
Lett., Vol 28, pp 1838 – 1840.
[9] http//www.atcsd.ru
[10] N. T. Nghia, L. T. Nga et al. Advances in Natural Sciences (VAST) 7, No.
3-4 (2006), p. 181.
[11] N. T. Nghia, Do Q. Khanh, T. D. Huy et al., ASEAN Journal of Science
and Technology for Development, 24, 1-2 (2007), p.139.
[12] N. T. Nghia, Do Q. Khanh et al. Comm. in Phys. (VAST), 19, SI (2009),
p.145.
[13] Nguyen Van Hao, Nguyen Thi Xiem, Nguyen Thi Nhu Hai and Nguyen
Trong Nghia, The pulsed-diode end-pumped passively Q-Switched solid-

state Nd3+: YAG laser, Journal of Science and Technology of Thai
Nguyen University, No. 2(78), pp. 34 - 39, 2011.
[14] O. Svelto, (1998), Principles of lasers, 4th ed., New York, NY Plenium.
[15] Wolfgang Demtroder, (1998), Laser Spectrocopy - Basic Concepts and
Instrumentation, Second Edition, Springer Publisher.

PHỤ LỤC

Bảng 2.1: Các thông số kỹ thuật của nguồn nuôi LDD–10.
Thông số

Giá trị

Dải điều chỉnh của dòng bơm laser diode

0,1 ÷ 8,0 (A)

Nhiễu và gợn sóng của dòng bơm laser diode

Không quá 0,5 % giá trị cực đại

Điện áp cực đại trên laser bán dẫn

Nhỏ hơn 3 V
0,08 ms ÷ 9,998 ms với bước thay

Dải thay đổi của thời gian xung

đổi 0,01; 1; 100 ms

Dải thay đổi của tần số lặp lại xung
Thời gian lên xuống của dòng bơm
Dải điều chế ngoài của laser diode
Dải tỏa nhiệt của laser bán dẫn cài đặt với bộ làm
mát Peltier.

0,1 ms ÷ 9,999 s với bước thay đổi
0,01; 1; 100 ms
Không quá 30 µs
Tần số lên tới 10 kHz, điện áp
6÷12V, dòng lên tới 10 mA
+5 0C ÷ +48 0C bước nhảy 0,1 0C.

Duy trì độ chính xác nhiệt độ

Nhỏ hơn ± 0,1 0C.

Nguồn điện.

220 V/50 Hz hoặc 110 V/60 Hz.

Công suất tiêu thụ

Nhỏ hơn 90 W.

Bảng 2.2. Các thông số kĩ thuật của bộ làm mát ATC - 03H
ST
T

Thông số

Giá trị

1

Dòng cực đại của bộ làm nguội Peltier

5,7 (A)

2

Điện áp cực đại của bộ làm nguội Peltier

4 (V)

3

Công suất cực đại của bộ làm nguội Peltier

19,5 (W)

4

Trở kháng danh định của Thermistor ở 250C

10 KΩ ± 5%

5

Điện áp cực đại của quạt gió

12 (V)

6

Dòng điện hoạt động của quạt gió

0,14 (A)

7

Dải nhiệt độ môi trường hoạt động

0 ÷ 25oC

Bảng 2.3: Các thông số danh định của laser ATC- C2000-200-AMO-808-3.

Ký hiệu

Min
PCW

---

λ

805

∆λ

---

ηD

0,8

W×H

---

ITH

0,3

IOP

---

UOP

---

Phụ lục các bảng số liệu khảo sát đặc trưng công suất của laser
diode và laser Nd:YAG

Bảng 3.1: Số liệu khảo sát đặc trưng của laser diode theo dòng bơm
Dòng bơm (mA)

Công suất (mW)

Dòng bơm (mA)

Công suất (mW)

400

6,03

1100

805

450

19,2

1200

928

500

68,8

1300

1050

550

126

1400

1170

600

183

1500

1290

650

241

1600

1420

700

299

1700

1550

800

423

1800

1670

900

555

1900

1800

1000

679

2000

1920

Bảng 3.2: Số liệu khảo sát công suất của hệ laser Nd:YAG phát liên tục
Dòng bơm I (mA)

Công suất bơm laser diode
(mW)

Công suất laser
Nd:YAG liên tục (mW)

400

6.03

0

450

19.2

0

500

68.8

0

550

126

0

600

183

1.1

700

299

19.5

800

423

43

900

555

73.8

1000

679

95

1100

805

131

1200

928

157

1300

1050

188

1400

1170

225

1500

1290

278

1600

1420

310

1700

1550

345

1800

1670

399

1900

1800

433

2000

1920

480

Bảng 3.3: Số liệu khảo sát các đặc trưng hoạt động của hệ laser Nd:YAG phát
xung ngắn nano giây bằng phương pháp biến điệu thụ động ( ở 25 ,
I (mA)

Pbơm (mW)

Pra_trung binh
(mW)

Pđỉnh xung
(kW)

Độ rộng
xung τ (ns)

Tần số lặp lại
(kHz)

1600

1420

68

3.68

10. 85

1.742

1700

1550

96

3.18

10. 81

2.882

1800

1670

114

3.15

10. 79

3.436

1900

1800

132

3.04

10. 74

4.167

2000

1920

150

3.03

10. 54

4.831