Tải bản đầy đủ
Tính toán đặc tính khởi động:

Tính toán đặc tính khởi động:

Tải bản đầy đủ

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
GV: PhạmVănCường
93. Tham số của động cơ điện khi xét cả hiệu ứng mặt ngoài và sự bão hòa của
mạch từ tản khi s = 1.
Sơ bộ chọn hệ số bão hòa kbh = 1,44
Dòng điện ngắn mạch khi xét cả hiệu ứng mặt ngoài và sự bão hòa của mạch từ tản:
Inbhξ = kbh.Inξ = 1,44.128,5 = 185,04 A
Sức từ động trung bình của 1 rãnh stato:
Fzbh = 0,7.
= 0,7.
= 5464
Ta có χδ = 0,51
C1 = (t1 – b41)(1 - χδ) = (1,538 – 0,3)(1 – 0,51) = 0,6
Δλ1bh = = 0,592
Hệ số từ dẫn tản rãnh stato khi xét đến bão hòa mạch từ tản:
λr1bh = λr1 – Δλ1bh = 1,224 – 0,592 = 0,632
Hệ số từ tản tạp stato khi xét đến bão hòa mạch từ tản:
λt1bh = λt1.χδ = 1,045.0,51 = 0,533
Tổng hệ số từ tản tạp stato khi xét đến bão hòa mạch từ tản:
= 0,632 + 0,533 + 1,375 = 2,54
Điện kháng stato khi xét đến từu tản tạp:
x1bh = = 0,976. (2,54/2,942) = 0,842
Hệ số từ tản rãnh roto khi xét đến bão hòa mạch từ tản và hiệu ứng mặt ngoài:
λr2ξbh = λr2ξ – Δλ2bh = 1,262 – 0,2845 = 0,9775
Hệ số từ tản tạp roto khi xét đến bão hòa mạch từ tản:
λt2bh = λt2.χδ = 2,036. 0,51= 1,038
Hệ số từ tản rãnh nghiêng roto khi xét đến bão hòa mạch từ tản:
λrmbh = λrn.χδ =0,646.0,51 = 0,329
Tổng hệ số từ tản roto khi xét đến bão hòa mạch từ tản và hiệu ứng mặt ngoài:
= λr2ξbh + λt2bh + λđ2 + λrmbh = 0,9775 + 1,038 + 1,016 + 0,329
= 3,3605
Điện kháng roto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài và sự bão hòa của mạch từ tản:
Page
25

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
x’2ξbh = x’2 = 0,464. (3,3605/5,698) = 0,273

GV: PhạmVănCường

94. Các tham số ngắn mạch khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài và sự bão hòa của
mạch từ tản:
rnξ = r + r’2ξ = 0,1224 + 0,581= 0,7034 Ω
xnξbh = x1bh + x’2ξbh = 0,842 + 0,273 = 1,115 Ω
znξbh = = 1,318 Ω
95. Dòng điện khởi động:
Ik = = 166,9 A
96. Bội số dòng điện khởi động :
ik = = 166,9/27,1 = 6,15
Điện kháng hỗ cảm khi xét đến bão hòa:
x12n = x12.kμ = 31,17.2,37 = 73,87
C2ξbh = 1 + = 1 + = 1,0036
I2k = = (166,9/1,0036) = 166,28 A
97. Bội số momen khởi động :
mk = sđm = 0,04 = 2,69
10. Tính toán nhiệt:
Động cơ điện không đồng bộ kiểu kín IP55 này được tính toán nhiệt theo sơ đồ thay
thế nhiệt. Máy quạt gió thổi ngoài vỏ máy nhờ cánh quạt tản nhiệt, đồng thời có gió
tuần hoàn trong vỏ máy nhờ cánh quạt đặt trên vành gắn mạch của roto lồng sóc. Tâm
máy cao h = 200mm và chiều dài lắp đặt của vỏ máy là S.
98. Các nguồn nhiệt bao gồm:
Tổn hao đồng trên stato:
QCu1 = PCu1 + 0,5Pt = 1114 + 0,5.169 = 1195 W
Tổn hao sắt trên stato:
QFe = PFe = 313 W
Tổn hao trên roto:
QR = PCu2 + 0,5Pt + Pcơ + Pbm + Pđm = 625 + 0,5.169 + 334 + 2,5 + 22 = 1068 W
99. Nhiệt điện trở trên mặt lõi sắt stato:
RFe = RFeg + Rδg = = 1,6.10-2 oC/W
Trong đó SD1 = πDnl = 1304 cm2
Page
26

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
αg = = = 0,097 W/cm2 oC

GV: PhạmVănCường

αδg = 0,09 W/cm2 oC
100. Nhiệt trở phần đấu nối dây quấn stato:
Rđ = = = 1,41.10-3 oC/W
Trong đó δc = 0,02 cm. ( cách điện đầu nối bằng băng vải)
λc = 0,16.10-2 W/oC (đối với cách điệ B, F)
Sđ = 2Z1Cblđ = 2.48.5,4.24,3 = 12597 cm2
αđ = (1 + 0,54vR2)10-3 = (1 + 0,54.18,332).10-3 = 0,189 W/cm2 oC
vR = πDn/6000 = 18,44 m/s
Ở đây lấy chu vi của bối dây Cb = 5,4cm; lđ = 24,3cm
101. Nhiệt điện trở đặc trưng cho độ chênh nhiệt giữa không khí nóng bên
trong máy và cỏ máy:
Rα’ = = 0.083 oC/W
Trong đó α = α0(1 + k0vR)10-3 = 1,42.(1 + 1.18,44).10-3 = 0,298.10-2 W/cm2 oC
Sα = 4000 cm2 xác định theo kết cấu máy.
102. Nhiệt trở bề mặt ngoài vỏ máy:
Rα =
=

= 4,8.10-2 oC/W
Ngoài ra thì ở đây, t còn phải tính thêm cả yếu tố tốc độ gió thổi mặt ngoài vỏ máy, hệ
số tản nhiệt trên nắp có gió thổi.
α’v = 3,6d-0,2v0,810-4 = 3,6. 0,024-0,2 . 13,50,8 . 10-4 = 6,06. 10-3 W/cm2 oC
αv = Kgα’v = 1,92. 6,06. 10-3 = 11,6.10-3 W/cm2 oC
α’n = 3,6d-0,2v0,8.10-4 = 10,5.10-3 W/cm2 oC
α’’n = 1,42 . 10-3 W/cm2 oC
Các diện tích tản nhiệt của vỏ máy (kể cả gân) và của nắp , chiều cao, khoảng cách
trung bình giữa các gân, chiều dày gân đuộc xác định khi thiết kế kết cấu máy.
Page
27

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
103. Nhiệt trở trên lớp cách điện rãnh:

GV: PhạmVănCường

Rc = = 0,6.10-2 oC/W
Trong đó Sc = Z1Cbl1 = 48.5,4.11,9 = 3084,48
104. Độ chênh nhiệt của vỏ máy với môi trường:
= ( QCu1 + PFe + PR ).Rα = ( 1195 + 313 + 1068). 1,226.10-2 = 31,58 0C
105. Độ tăng nhiệt của dây quấn stato:

+ 31,58
= 18,64 + 31,58 = 50,22 0C
Ở đây RFe + Rc = (1,01 + 0,36).10-2 = 1,37.10-2 oC/W
Rđ + Rα = (0,24 + 8,3).10-2 = 8,54.10-2 oC/W
11. Trọng lượng vật liệu tác dụng và chỉ tiêu sử dụng:
106. Trọng lượng thép silic cần chuẩn bị:
GFe = (Dn + Δ)2l1kcγFe. 10-3 = (34,9 + 0,329)2 .11,9.0,95.7,8.10-3
= 109,44 kg
107. Trọng lượng đồng của dây quấn stato:
- Khi không cách điện:
G’Cu = Z1ur1n . s1ltbγCu.10-5 = 48.84.2.0,667.11,9.8,9.10-5
= 5,7 kg
- Khi kể cả cách điện:
GCu = [0,876 + 0,124.(dcd/d)2]. G’Cu = [0,876 + 0,124.(1,405/1,32)2]. 5,7
= 5,79kg
108. Trọng lượng nhôm roto (không kể cánh quạt ở vành ngắn mạch):
- Trọng lượng nhôm ở thanh dẫn:
Gtd = Z2Stđl2γAl.10-5 = 38.204,2.11,9.2,6.10-5 = 2,4 kg
- Trọng lượng nhôm ở vành ngắn mạch:
Gv = 2πDvSvγAl.10-5 = 2.3,14.20.755,6.2,6.10-5 = 2,46 kg
- Trọng lượng nhôm ở roto:
Page
28

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
GAl = Gtd + Gv = 2,4 + 2,46 = 4,86 kg
109. Chỉ tiêu kinh tế vật liệu tác dụng:
Thép kỹ thuật điện : gFe = = = 3,648 kg/kW
Đồng

: gCu = = = 0,193 kg/kW

Nhôm

: gAl = = = 0,162 kg/kW

Page
29

GV: PhạmVănCường