Tải bản đầy đủ
Dâyquấn, rãnh stato và khe hở không khí:

Dâyquấn, rãnh stato và khe hở không khí:

Tải bản đầy đủ

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
Ta lấy
ur1 = 84.

GV: PhạmVănCường

12, Số vòng dây nối tiếp của một pha:
13, Tiết diện và đường kính dây dẫn:
Theo trị số AJ của máy điện không đồng bộ → AJ = 1880 A2/cm.mm2.
Mật độ dòng điện

.
Tiết diện dây (Sơ bộ):
Ở đây lấy n1 = 2 sợi.
Chọn dây đồng tráng men PETV có d/dcd= 0,93/0,995 ,
14, Kiểu dây quấn:
Chọn dây quấn hai lớp bước ngắn với y = 10.
15, Hệ số dây quấn:
Hệ số bước ngắn ky = sinβ= sin= 0,966
Hệ số bước rải:

Trong đó:
Hệ số dây quấn kd = ky.kr= 0,966×0.958 =0,925.
16, Từ thông khe hở không khí:
17, Mật độ từ thông khe hở không khí:
18, Sợ bộ định chiều rộng của răng:
Page
11

S = 0,679 mm2.

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
Lấy Bz1 = 0,75 T và hệ số ép chặt lõi kc = 0,95
19, Sơ bộ định chiều cao gông stato:
Lấy Bg1 = 1,55 T và kc = 0,95
20, Kích thước rãnh và cách điện:
hr1 = 27,5 cm; h12 =21,5 mm
d1 =9 mm ; b41 = 3 mm
d2 = 11 mm; h41 = 0,5 mm
Từ đó ,ta có: + Chiều dày cách điện rãnh : c = 0,4 mm
+ Chiều dày cách điện nêm : c’ = 0,5 mm.

Diện tích rãnh trụ nêm:

Chiều rộng của tấm cáctông nêm :
Chiều rộng tấm cách điện giữa hai lớp là:
Diện tích cách điện rãnh:

Diện tích có ích của rãnh:
Sr= S’r – Scđ = 250 -39 = 211 mm2
Hệ số lấp đầy rãnh:
21, Bề rộng răng stato:
Page
12

GV: PhạmVănCường

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện

GV: PhạmVănCường

22, Chiều cao gông stato:
23, khe hở không khí:

Theo những máy đã chế tạo trong bảng :
Chiều cao tâm trục
h ; mm
50
56
63
71
80
90
100
112
132
160
180
200
225
250

Số cực 2p
2
0,25
0,25
0,3
0,35
0,35
0,4
0,45
0,6
0,6
0,8
0,9
0,9
1,0
1,2

4
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,3
0,3
0,35
0,5
0,6
0,7
0,85
1,0

→ δ = 0,7 mm = 0,07 cm.

Page
13

6
0,25
0,25
0,25
0,25
0,3
0,3
0,35
0,45
0,45
0,5
0,6
0,7

8
0,25
0,25
0,25
0,3
0,3
0,35
0,45
0,45
0,5
0,6
0,7

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện

GV: PhạmVănCường

3. Dây quấn, rãnh và gông roto:
24, Số rãnh roto theo bảng:
2p
4

Z1
12
18
24

Z2
Rãnhthẳng
9*
10*, 14*
15*, 16*, 17, (32)

Rãnh ngiễng
15*
18*, 22*
16, 18, (20), 30, 33, 34, 35, 36

36
48
60

26, 44, 46
34, 38, 56, 58, 62, 64
50, 52, 68, 70,74

(24), 27, 28, 30, (32), 34, 45, 48
(36), (38), (39), 40, (44), 57, 59
48, 49, 51, 56, 64, 69, 71

72

62, 64, 80, 82, 86

61, 63, 68, 76, 81, 83

→ Z2= 38 rãnh
25, Đường kính ngoài roto:
D’ = D - 2δ = 23,5 -2×0,07 = 23,36 cm
26, Bước răng roto:
27, Sợ bộ định chiều rộng của roto:
Lấy Bz2 = 1,75 T
28, Đường kính trục roto:
Dt = 0,3D = 0,3×23,5 = 7,05 cm
Lấy Dt = 7 cm
29, Dòng điện trong thanh dẫn roto:
Ta có kI = 0,94 (Hệ số kI theo cosφ)
Page
14

BTL TK ThiếtBịĐiệnvà CNCT MáyĐiện
30, Dòng điện trong vành ngắn mạch:
Tiết diện thanh dẫn bằng nhôm:
Lấy J2= 3 A/mm2
32, Sơ bộ chọn mật độ dòng điện trong vòng ngắn mạch
Lấy Jv = 2,5 A/mm2.
Tiết diện vành ngắn mạch :

33, Kích thước rãnh roto và vành ngắn mạch:
hr2 = 32 mm

h42 = 1,5 mm

h12 = 24,7 mm

h42 = 0,5 mm

d= d1 = d2 = 6,8 mm
a × b = 34 × 23
Dv = D-(a+1) = 235 - (34 +1 ) = 200 mm.
34, Diện tích rãnh roto:
35, Diện tích vành ngắn mạch:
a × b = 34 × 28 = 782 mm2
36, Bể rộng răng roto ở 1/3 chiều cao răng:

37, Chiều cao gông roto:
38, Làm nghiễng rãnh ở roto:
Độ nghiễng bằng một bước rãnh stato:
Page
15

GV: PhạmVănCường