Tải bản đầy đủ
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC PHẦN LAN

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC PHẦN LAN

Tải bản đầy đủ

240

08/16/17

 14 trường Đại học tổng hợp
Cấp bằng cử nhận, Thạc sĩ, Tiến sĩ,
270 chương trình ThS bằng tiếng Anh
60 chương trình TS bằng tiếng Anh
 26 trường Đại học khoa học ứng dụng
Cấp bằng cử nhận, Thạc sĩ
80 chương trình CN bằng tiếng Anh
40 chương trình ThS bằng tiếng Anh
241

08/16/17

Cử nhân

ĐH tổng hợp

ĐH khoa học ứng học

180 ECTS (3 năm)

210 – 270 ECTS (3.5 – 4.5
năm)

Thạc sĩ

120 ECTS (2 năm)

Tiến sĩ

240 ECTS (4 năm)

242

- 60 – 90 ECTS (1 – 1.5
năm)
- 3 năm kinh nghiệm

08/16/17

 Học phí: miễn phí
 1/2016 (1/2017): 1500 euro/ 1 năm cho SV ngoài
EU/EEA
 Sinh hoạt phí: 700-900 euro/ tháng
 Hỗ trợ tài chính:
Tài trợ
Hỗ trợ nhà ở
Cho SV vay tiền
 Các trường ĐH không cấp học bổng cho SV quốc
tế
243

08/16/17

 Finnish Government Scholarship Pool
 3-9 tháng cho chương trình TS
 Không cấp cho chương trình ThS và sau TS
 Nhà nghiên cứu trẻ: Australia, China, Cuba, Egypt, India, Israel, Japan, Mexico, Mongolia, Namibia,
Republic of Korea, Turkey, Ukraine, and USA
 1,500 euro/tháng
 CIMO Doctoral Fellowships in Finland

 3-12 tháng cho chương trình TS
 Không cấp cho chương trình ThS và sau TS
 1,500 euro/tháng
 Erasmus Mundus Scholarship Programs in Finland
 ĐH Phần Lan phải tham gia vào CT nghiên cứu của học bổng
 HV ThS, NCS theo hướng nghiên cứu CT để xin học bổng

08/16/17

Total:  29,625
Exchange: 9,739
Full-degree : 19,886

Place of Origin

Number

Total

1

Russia

2,816

14.2%

2

China

2,147

10.8%

3

Viet Nam

1,378

6.9%

4

Nepal

1,180

5.9%

5

Estonia

817

4.1%

6

Nigeria

711

3.6%

7

India

695

3.5%

8

Pakistan

691

3.5%

9

Germany

658

3.3%

584

2.9%

8,209

41.3%

10 Iran
 
245

All Others

08/16/17

Source: Center for International Mobility (2013/14)

Destination

Number of
Students

1 United Kingdom

2,080

2 Sweden

1,461

3 Germany

987

4 Spain

817

5 United States

732

6 Estonia

563

7 France

530

8 Netherlands

473

9 Austria

350

246
10 China

320

Studying
abroad:13,094
Non-degree: 8,667
Full-degree: 4,427

08/16/17