Tải bản đầy đủ
Đầu tư cho SV

Đầu tư cho SV

Tải bản đầy đủ

64

08/16/17

65

08/16/17

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CANADA

66

08/16/17

Dân số: 35,524,732 triệu (2014)
Ngôn ngữ: Anh (59%), Pháp (23%)
Rank

Province/Territory

Abbreviation

Population (2011)

Ontario
Quebec

ON
QC

12,851,821
7,903,001

38.4%
23.6%

British Columbia

BC

4,400,057

13.1%

Alberta
Manitoba
Saskatchewan
Nova Scotia

AB
MB
SK
NS

3,645,257
1,208,268
1,033,381
921,727

10.9%
3.6%
3.1%
2.8%

New Brunswick

NB

751,171

2.2%

Newfoundland and Labrador

NL

514,536

1.5%

Prince Edward Island

PE

140,204

0.4%

Northwest Territories

NT

41,462

0.1%

Yukon
Nunavut

YT
NU

33,897
31,906

0.1%
0.1%

68

08/16/17

Tuyển sinh
1. SV bản địa:
-Học bạ
-Thư đồng ý của trường (Hiệu trưởng + HĐ trường)
-Tùy từng chương trình, bổ túc kiến thức

2. SV nước ngoài:
-Giấy phép cư trú
-Chứng minh tài chính
-Ngoại ngữ
69
-Học
bạ (bản dịch)

08/16/17

70

08/16/17

 Canadian universities of degrees:
- 175,700 bachelor's degrees,
- 33,000 master's degrees,
- 4,200 doctoral degrees.
71

08/16/17

Học phí
1. Tuition costs at universities
- Canadian: $ 4,524
- International student: $ 14,000.
2. Tuition costs at colleges: $ 2,400
(Quebec residents free)
72

08/16/17

Tỷ lệ
dân số
từ
25-64
tuổi có
trình
độ đại
học
(1997
2010)
73

2012
08/16/17

Đầu tư
1 SV
ĐH/
GDP
(2009)

74

08/16/17