Tải bản đầy đủ
Chương IV: THIẾT KẾ KẾT CẤU

Chương IV: THIẾT KẾ KẾT CẤU

Tải bản đầy đủ

e = (0,8 ÷ 1)δ = (6,4 ÷ 8)

Gân tăng cứng: chiều dày e
chiều cao h
độ dốc

chọn e=8

h<58 chọn h=42
khoảng 2 đến 3 độ

Đường kính:
Bu lông nền

d1

Bu lông cạnh ổ

d1

d2

Bu lông ghép bích nắp và thân
d4
Vít ghép nắp ổ
d5
Vít ghép nắp cứa thăm dầu

d3

Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày bích nắp hộp S4
Bề rộng bích nắp và thân K3:

>0,04a+10=14,8 chọn

d1

=M16
d2
d2=(0,7÷0,8)d1=11,2÷12,8 chọn =M12
d3 = (0,8 ÷ 0,9) d 2 = (9,6 ÷ 10,8)
d3
chọn =M10
d 5 = (0,5 ÷ 0,6)d 2 = (6 ÷ 7,2)
d5
chọn =M6
d 4 = (0,6 ÷ 0,7)d 2 = ( 7, 2 ÷ 8,4 )
d4
chọn =M8

S3 = ( 1, 4 ÷ 1,8 ) d 3 = (14 ÷ 18)
S4 = ( 0,9 ÷ 1) S3 = ( 13,5 ÷ 15 )
K 3 = K 2 − ( 3 ÷ 5 ) mm

chọn S3=15
chọn S4=15

K 2 = E2 + R2 + ( 3 ÷ 5) mm

E2 = 1,6d 2 = 1,6.12 = 19,2
R2 = 1,3d 2 = 1,3.12 = 15,6
K2

Chọn
=36
⇒ K 3 = ( 33 ÷ 35 )
Kích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít
D3 , D2

chọn K3=33

Trục I: D=52; D2=61,6 : 64; D3=78,4
Trục II: D=62; D2=71,6 : 74 , D3=88,4
K2
chọn
=36 ở phần trên.
45

Bề rông mặt ghép bu lông cạnh ổ
K2
Tâm lô bu lông cạnh ổ:

E2 và C

E2 = 1,6d 2 = 1,6.12 = 19,2

chọn E2=19 (mm)
R2 = 1,3d 2 = 1,3.12 = 15,6
R2
chọn =15(mm)
K > 1,2d 2 = 1,2.12 = 14,4
C=

Chiều cao h:

D3
2

Phụ thuộc lỗ bu lông

Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có phần lồi
S1
,
S1 S2 , Dd
Khi có phần lồi

S1 = ( 1,3 ÷ 1,5 ) d1 = ( 20,8 ÷ 24 )

chọn

Dd

Bề rộng mặt đế hộp

S 2 = 17

Chọn
q = K1 + 2δ = 48 + 2.8 = 64(mm)

K1 = 3d1 = 3.16 = 48(mm)
Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong
hộp:
Giữa đỉnh bánh răng lớn và đáy
hộp:

=25(mm)

xác định theo đường kính dao khoét
S1 = ( 1,4 ÷ 1,7 ) d1 = ( 22,4 ÷ 27,4 )
Chọn S1=25 (mm)
S2 = ( 1 ÷ 1,1) d1 = ( 16 ÷ 17,6 )

K1và q

S1

∆ ≥ (1 ÷ 1,2)δ = ( 8 ÷ 9,6 )
∆1 ( 3 ÷ 5 ) δ = ( 24 ÷ 40 )

Giữa mặt bên các bánh răng với
nhau:

Chọn
∆ ≥δ =8

Số lượng bu lông nền Z

Chọn Z=4

46

chọn

chọn

4.2. Kết cấu bánh răng
- Bánh răng I: làm liền trục.
- Bánh răng II:

Do đường kính bé hơn 500mm, bánh răng được chế tạo bằng phôi dập, có làm lõm
ở giữa.
- Kích thước c: c = (0,2÷0,3)bw = (0,2÷0,3)36, chọn c = 10 (mm)
- Kích thước δ: δ = (2,5÷4)m và δ>8mm, chọn δ = 10 (mm)
- Đường kính ngoài moayơ D: D = (1,5÷1,8)d = (1,5÷1,8).25 = (37,5÷45)mm
=> chọn D = 45 (mm)
4.3. Kết cấu nắp ổ và một số kết cấu khác
- Nắp ổ:
Đường kính nắp ổ được xác định theo công thức :
D3 ≈ D + 4.4 × d 4

D2 ≈ D + ( 1.6 ÷ 2 ) × d 4

trong đó D là đường kính lắp ổ lăn

47

D3

D2

D4

Vị trí

D ( mm )

D2 ( mm )

D3 ( mm )

D4 ( mm )

d 4 ( mm )

Z

Trục I

52

61,6 : 64

78,4

42

M6

4

Trục II

62

71,6 : 74

88,4

52

M6

4

-Bu lông vòng hoặc vòng móc:
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc, ta làm vòng móc lắp trên nắp hộp. Vòng
móc có chiều dày S và đường kính D chọn theo công thức bằng (2÷3)δ =
(16÷24)mm => Chọn S = 16mm, D = 17mm
-Cửa thăm: Để kiểm tra, quan sát các tiết máy trong hộp và để đổ dầu vào hộp, ta
làm cửa thăm. Kích thước của cửa thăm được chọn theo kích thước của nắp hộp

48

6
C

K

B

B1

A

C1
A1

- Nút thông hơi:
Q

N

P
A

D

I

B

H

E

L

C

M

K
O

G

A
R
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên để giảm áp suất và điều hòa không khí
bên trong và bên ngoài hộp ta dùng nút thông hơi nắp trên cửa thăm
18 − 6
B
[ 2]
93
Tra bảng
chọn
49

A
M27×
2

B

C

D

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

15 30 15 45 36 32

6

4

10

8

22

6

32 18 36 32

-Nút tháo dầu:

D

d

D0

m

b

S

L

Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bặm và do
hạt mài), hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới. Để thay dầu cũ, ở đáy
hộp có lỗ tháo dầu. Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu. Dựa vào bảng
B

18.7
[ 2]
93

ta có kích thước nút tháo dầu:

D

b

m

f

L

c

q

D

S

Do

M20×
2

15

9

3

28

2,5

17,8

30

22

25,6

- Kiểm tra mức dầu: dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu

-Các chi tiết liên quan:
Lót kín bộ phận ổ nhằm mục đích bảo vệ ổ khỏi bụi bặm, chất bẩn, hạt cứng và các
tạp chất khác xâm nhập vào ổ, đề phòng mỡ chảy ra ngoài.

50

Vòng phớt được dùng để lót kín và là chi tiết được dùng khá rộng rãi do có kết cấu
đơn giản, thay thế dễ dàng nhưng chóng mòn và ma sát lớn khi bề mặt có độ nhám
cao. Ta chỉ cần chọn vòng phớt cho trục vào và ra và tra bảng 15-17 trang 50.

d1

d2

D

a

b

S0

30

31

29

43

6

4,3

9

45

46

44

64

9

6,5

12

d

d

d

D2

a

b
S0

a

Để ngăn cách mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp thường dùng các vòng chắn
mỡ (dầu). Kích thước vòng chắn mỡ (dầu) cho như hình vẽ.

51