Tải bản đầy đủ
KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

KHÔNG GIAN VŨ TRỤ

Tải bản đầy đủ

comet /’kɔmit/ sao chổi
star /stɑ:/ ngôi sao
constellation /,kɔnstə’leiʃn/ chòm sao
the sun /ðə sʌn/ mặt trời
Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Plu
to:sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải
Vương/Diêm Vương

solar/lunar eclipse /’soulə/’lu:nə i’klips/ nhật/nguyệt thực
the moon / ðə mu:n/ mặt trăng
new moon /full moon trăng non/trăng tròn
galaxy /’gæləksi/ dải ngân hà
Milky Way /’milki wei/ tên của dải ngân hà của chúng ta
unidentified flying objects (UFOs) /’ʌnai’dentifaid flying
‘ɔbdʤikt/ vật thể bay không xác định
geomagnetic storm /dʒi:oumæg’netik stɔ:m/ bão địa từ (bão
từ)
black hole /blæk houl/ hố đen
32.ĐI ỆN

THO ẠI DI ĐỘNG

setting /’seti ɳ/: cài đặt

76

lock screen /lɔk skri:n/: màn hình khóa

flight mode /flight moud/: chế độ máy bay
location /lou’keiʃn/: địa điểm
display /dis’plei/: hiển thị
default /di’fɔ:lt/: mặc định
backup /bæk ʌp/: sao lưu
application /,æpli’keiʃn/: ứng dụng
notification /,noutifi’keiʃn/: thông báo
wallpaper /’wɔ:l,peipə/: màn hình nền
storage /’stɔ:ridʤ/: bộ nhớ
data usage /’deitə ‘ju:zid/: mức sử dụng dữ liệu
power saving mode /’pauə ‘seiviɳ moud/: chế độ tiết kiệm pin
33.GI ẤC

NG Ủ

A night owl: cú đêm (người hay th ức khuya)
Drowsy: buồn ng ủ, gà g ật
Fall asleep: ngủ quên
Oversleep: d ậy tr ễ, ng ủ quá gi ấc
Passed out: ng ủ thiếp đi
Pull an all-nighter: th ức su ốt đêm
Sleep in: ngủ n ướng77
Snore: ngáy

Stay up late: thức khuya
Take a nap: ng ủ tr ưa (ch ợp m ắt)
Tuck in: v ỗ về ai đó ngủ
34.TR ƯỜNG

ĐẠ I H ỌC

Academic – /,ækə’demik/: học thuật
Assignment – /ə’sainmənt/: bài tập
Attendance – /əˈten.dəns/: m ức độ chuyên c ần
Bachelor’s degree – / ˈbætʃəl əz d ɪˌɡ ri ː/: b ằng c ử nhân
Certificate -/s ə’tifikit/: gi ấy ch ứng nh ận v ăn b ằng
College -/’k ɔlid ʒ/: tr ường Cao đẳ ng
Course – /kɔːrs/: khóa học
Credit – /’kredit/: tín chỉ
Diploma – /di’ploum ə/: b ằng cao đẳ ng, đạ i h ọc
Doctor’s degree – /’d ɔkt ə/: b ằng ti ến s ĩ
Exam – /ɪɡˈ zæm/: kì thi
Exam results – /ɪɡˈ zæm.r ɪˈz ʌltz/: k ết qu ả thi
Fail/pass an exam: trượt/qua kì thi
Graduate/post-graduate/post-graduate student: sau đại học
Hall of residence – /ˈrez.ə.dəns/: kí túc xá
Laboratory – /ˈlæb.rə.tɔːr.i/: phòng thí nghiệm
Lecture – /’lekt∫ə/: l ớp lý thuy ết t ại gi ảng đườ ng
Lecture hall – /ˈlek.tʃɚ. h ɑːl/: gi ảng đườ ng
Lecturer – /ˈlek.tʃɚ/: gi ảng viên
Library – /’laibrəri/: thư viện
Locker – /ˈlɑː.k ɚ/: tủ đồ
Mark – /m ɑːrk/: đi ểm
Master’s degree – /’m ɑ:st ə/: b ằng th ạc s ĩ
Masters student – /ˈmæs.t
78 ɚ.ˈstuː.dənt/: học viên cao học
Plagiarism – /’pleid ʒəriz əm/: hành động sao chép ý t ưởng cho
bài viết

Playground – /ˈpleɪ.ɡraʊnd/: sân chơi
Presentation – /,prezen’tei∫n/: bài thuyết trình
Professor – /prə’fesə/: giáo sư
Projector – /prəˈdʒek.tɚ/: máy chiếu
Researcher – /rɪˈsɝːtʃ/: nhà nghiên cứu
Revise – /rɪˈvaɪz/ ôn lại
Scholarship – /ˈskɒləʃɪp/: học bổng
Semester – /sɪˈmestər/: kì học
Sit an exam: dự thi
Sport Hall – /spɔ:t hɔ:l/: hội trường thể thao
Student union – /ˌstjuː.dənt ˈjuː.ni.ən/: hội sinh viên
Tutorial – /tju:’tɔ:riəl/: lớp trợ giảng làm bài tập tại lớp
Thesis – /ˈθiːsiːz/: luận văn
Undergraduate – /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/: cấp đại học
University – /,ju:ni’və:səti/: trường đại học
University campus – /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.ti.̬ ˈkæm.pəs/ /: khuôn viên
trường đại học
Workshop -/’wə:k∫ɔp/: lớp thực hành
35.THIÊN

NHIÊN

Meadow /’medou/ đồng cỏ
Jungle /’ ʤʌɳ gl/ r ừng nhi ệt đới
Rainforest /’rein’fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới
Canyon /’kænjən/ hẻm núi
brink /bri ɳk/ b ờ v ực
Hill /hil/ đồi
Cliff /klif/ vách đá

79

Rock /rɔk/ đá
Valley /’væli/ thung lũng
Dune /dju:n/ cồn cát
Desert /’dezərt/ sa mạc
Volcano /vɔl’keinou/ núi lửa
Land /lænd/ đất liền
Ground /graund/ mặt đất
Soil /sɔil/ đất trồng trọt
Plain /plein/ đồng bằng
National Park /’neiʃənl pɑ:k/ công viên quốc gia
Coast /koust/ vùng đất sát biển
Shore /ʃɔ:/ bờ biển
Island /’ailənd/ đảo
Stream /stri:m/ suối
Fall /fɔ:l/ thác nước
Pond /pɔnd/ ao
Canal /kə’næl/ kênh rạch
36.ÂM

NH ẠC

instrument /’instrumə80
nt/: nhạc cụ
musician /mju:’ziʃn/: nh ạc công

composer /kəm’pouzə/: nhà soạn nhạc
performer /pə’fɔ:mə/: nghệ sĩ bi ểu diễn
drummer /’drʌmə/: người chơi trống
concert /kən’sə:t/: buổi hòa nhạc
orchestra /’ɔ:kistrə/: ban nhạc, giàn nhạc
choir /’kwaiə/: đội hợp xướng
conductor /kən’dʌktə/: người chỉ huy dàn nhạc
alto /’æltou/: giọng nữ cao
mezzo-soprano /’medzousə’prɑ:nou/: giọng nữ trung
soprano /sə’prɑ:nou/: giọng nữ trầm
countertenor /’kauntə tenə/: giọng nam cao hiếm
tenor /’tenə/: giọng nam cao
baritone /’bæritoun/: giọng nam trầm
rhythm /’riðm/: nhịp điệu
melody /’melədi/: giai điệu
harmony /’hɑ:məni/ : hòa âm
speakers /’spi:kə/: loa
classical /’klæsikəl/: nhạc cổ điển
heavy metal /’hevi/ /’metl/: nhạc rock mạnh
37.

ĐỒ TRANG ĐI ỂM
Moisturizer /’m ɔist ʃəraiz/ kem gi ữ ẩm
Concealer /k ən’si:l ə/ kem che khuy ết đi ểm
Foundation /faun’dei ʃn/ kem n ền
Powder /’paud ə/ ph ấn n ền

81

Blush /bl ʌʃ / ph ấn h ồng

Eye shadow /ai /’ʃædou/ ph ấn m ắt
Eyeliner pencil /ai ‘lain ə ‘pensl/ chì k ẻ vi ền m ắt
False eyelashes/eyelash extensions /fɔ:ls ai læʃ// ai
læʃ /iks’tenʃn/ mi giả
eyelash curler /ai læʃ ‘kə:lər/ kẹp uốn mi
lip liner /lip ‘lainə/ bút kẻ viền môi
lip gloss /lip glɔs/ son bóng
sponge /spʌndʤ/ bông, mút trang điểm
applicator /,æpli’keitər/ ch ổi đánh m ắt b ằng mút
37. B ỆNH

T ẬT

ailment /’eɪlmənt/ s ự đau ốm, b ệnh t ật
injure /’ɪnd ʒər/ bị th ương
rash /ræʃ/ phát ban
fever /’fiːvər/ sốt
insect bite /’ɪnsekt baɪt/ côn trùng đốt
chill /tʃɪl/, cold /k əʊld/ c ảm l ạnh
stomach ache /’stʌmək-eɪk/ đau dạ dày, đau bụng
high blood pressure /ha ɪ bl ʌd ‘pre ʃər/ cao huy ết áp
sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ viêm họng
sprain /spreɪn/ sự bong gân
infection / ɪn’fek ʃən/ nhi ễm trùng
broken bone /’brəʊkən bəʊn/ gãy xương
bruise /bruːz/ vết thâm, b ầm
burn /bɜːn/ bị bỏng
earache /ˈɪreɪk/ đau 82
tai
measles /ˈmiːzlz/ bệnh sởi

flu /fluː/ bệnh cảm cúm
cramp /kræmp/ bị chuột rút (vọp bẻ)
runny nose: chảy nước mũi

38. CÁCH ĐỌ C CÁC KÝ T Ự ĐẶ C BI ỆT
( ‘ ‘ ): apostrophe / əˈpɑːstrəfi /
( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >): brackets / ˈbrækɪts /
( : ): colon / ˈkoʊlən /
( , ): comma / ˈkɑːmə /
( ‒, –, —, ― ): dashes / dæʃes/
( ! ): exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
(.): full stop / fʊl stɑːp /; period / ˈpɪriəd /
( « » ): guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/
( -, ‐ ): hyphen / ˈhaɪfn /
( ? ): question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /
( ‘ ‘, ” ” ): quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks /
( ; ): semicolon / ˈsemikoʊlən /
( / ): slash / slæʃ/
( / ): stroke / stroʊk /
( ∕ ): solidus / ˈsɑːlɪdəs /
( @ ): at sign / ət saɪn /
( * ): asterisk / ˈæstərɪsk /
( ): backslash / ˈbækslæʃ /
( • ): bullet / ˈbʊlɪt /
( ^ ): caret / ˈkærət /
( 〃 ): ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks /

83
( ¡ ): inverted exclamation
mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
( ¿ ): inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən mɑːrk /

( # ): number sign/ ˈnʌmbər saɪn /
( # ): pound / paʊnd /
( # ): hash / hæʃ/
( № ): numero sign / ˈnʌmər saɪn /
(º, ª): ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər /
( % ): percent / pər ˈsent /
( ¶ ): pilcrow / ˈpɪl kroʊ /
( ′ ): prime / praɪm /
( ® ): registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk /

84

CH ƯƠNG III. GIAO TI ẾP

1. CÁC B ƯỚC GI ỚI THI ỆU B ẢN THÂN
Bước 1: Cách mở đầu để làm quen
- Hello, My name is Richard Walker.
- Hi, They call me Richard.
- Hey, I am Richard.
- Can/May I introduce myself? - My name is Linh Nguyen
- I’m glad for this opportunity to introduce myself. My name
is...: Tôi rất hân hạnh khi có cơ hội được giới thiệu bản thân
- I’d like to take a quick moment to introduce myself. My name
is...: tôi rất vui khi được dành ít phút giới thiệu bản thân
- Allow me to introduce myself. I’m Luong
- Let me introduce myself, by the way
Bước 2: giới thiệu về họ và tên
- My first name is Giang, which means “river” (Tên tôi là
Giang, còn có nghĩa là “sông”)
- Please call me Linh. (Cứ gọi tôi là Linh)
- Everyone calls me Linh. (M ọi ng ười v ẫn g ọi tôi là Linh)
- You may call me Jane (Anh có thể gọi tôi là Jane)
- Tsuki is my name (Tsuki là tên tôi)
- My name is long but you may just call me Nguyen (Tên tôi
dài lắm, anh g ọi tôi là Nguyên đượ c r ồi)
Bước 3: Cách nói về tuổi
- I am 23 (Tôi 23 tuổi)
- I am 12 years old (tôi 12 tuổi)
- I am over 18 (tôi trên 18 tuổi)
- I am almost 20 (Tôi s ắp 20)
- I am nearly 30 (tôi gần 30)
- I am in my fifties (Tôi ngoài 50)
- I am around your age (Tôi ngang tuổi anh)
Bước 4: Giới thiệu về nơi ở quê quán
- I am from Vietnam 85
= I come from Vietnam (Tôi đến từ Việt
Nam)

- I hail from Massachusetts (Tôi đến từ Massachusetts)
- I was born in Hanoi (tôi sinh ra ở Hà Nội)
- I grew up in Saigon (Tôi lớn lên ở Sài Gòn)
- I spent most of my life in Tuscany (Tôi sống phần lớn quãng
đời của mình ở Tuscany)
- I live in Chicago (Tôi sống ở Chicago)
- I have lived in San Franciso for ten years (Tôi đã sống ở San
Franciso được 10 năm)
Bước 5: Giới thiệu về học vấn, nghề nghiệp
- I’m in 7th grade (Tôi đang học lớp 7)
- I’m in 7B class (Tôi đang học lớp 7B)
- I work as a nurse in Sydney (Tôi là một y tá ở Sydney.)
- I’m in the funiture bussiness (Tôi làm trong ngành nội thất.)
- I earn my living as a hairdresser (Tôi ki ếm s ống b ằng ngh ề
làm tóc)
Bước 6: Giới thiệu về sở thích đam mê
- I’m very interested in learning English (Tôi rất thích thú khi
học tiếng Anh)
- I have a passion for traveling and exploring (Tôi có đam mê
du lịch và khám phá)
- My hobbies are reading and writing. (Sở thích của tôi là đọc
và viết)
- I like reading books. (Tôi thích đọc sách)
- I am a good cook. (Tôi là một đầu bếp cừ)
- I am good at playing chess. (Tôi giỏi chơi cờ)
- I like shopping when I’m free. (Tôi thích đi mua s ắm khi r ảnh
rỗi)
- I have a passion for traveling. (Tôi mê du lịch)
- I enjoy taking pictures. (Tôi thích chụp ảnh)
- I’m very interested in learning history. (Tôi rất thích thú tìm
86
hiểu lịch sử)
Bước 7: Giới thiệu về gia đình