Tải bản đầy đủ
CHỦ ĐỀ VẺ ĐẸP NGƯỜI PHỤ NỮ

CHỦ ĐỀ VẺ ĐẸP NGƯỜI PHỤ NỮ

Tải bản đầy đủ

Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó
Resilient (adj) – /rɪˈzɪliənt/: kiên cường
Resourceful (adj) – /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát
Sacrificial (adj) – /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh
Virtuous (adj) – /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh
Thrifty (adj) – /ˈθrɪfti/: t ằn ti ện, ti ết ki ệm
Tidy (adj) – /ˈtaɪdi/: ng ăn n ắp, g ọn gàng
Graceful (adj) – /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều
Sensitive (adj) – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: nhạy cảm
Soothing (adj) – /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng
27.

VI ẾT T ẮT TRONG TI ẾNG ANH

-GONNA = GOING TO ː/ S Ẽ
-WANNA = WANT TO: MU ỐN
-GIMME = GIVE ME / ĐƯ A CHO TÔI
- GOTTA = (HAVE) GOT TO / PH ẢI LÀM GÌ ĐÓ
- KINDA = KIND OF/ ĐẠ I LO ẠI LÀ
-LEMME = LET ME / ĐỂ TÔI
HOWJA = HOW DID YOU
-DUN = DON'T /dʌn/70
= /do ʊnt/ KHÔNG

- AM = ANTE MERIDIEM /eɪ em/ = /ˈænti m ɪˈr ɪd ɪəm/ TR ƯỚC
BU ỔI TR ƯA
- PM = POST MERIDIEM /piː em/ = /poʊst mɪˈrɪdɪəm/ SAU
BU ỔI TR ƯA
- ATM = AUTOMATIC TELLER MACHINE/ˌɔːtəˈmætɪk ˈtelər
m əˈʃ iːn/ MÁY THANH TOÁN TI ỀN T Ự ĐỘ NG
-IQ = INTELLIGENCE QUOTIENT / ɪn ˈtel ɪd ʒəns ˈkwo ʊʃnt/ CH Ỉ
S Ố THÔNG MINH
-VAT = VALUE ADDED TAX /ˈvæljuː ædid tæks/ THU Ế GIÁ
TRỊ GIA T ĂNG
- EG = EXEMPLI GRATIA /aɪ dʒiː/ = /igˈzempli, ˈɡreɪʃə/ VÍ DỤ
- WC = WATER CLOSET /ˈdʌbəlju siː/ = /ˈwɔtər ˈklɑzət/ NHÀ
V Ệ SINH
-COZ = CAUSE /kɑz/ = /kɔːz/ VÌ
-INNIT = ISN'T IT /ˈɪn ɪt/ = / ˈɪznt ɪt/ PH ẢI
- PLZ = PLEASE /piː el ziː/ = /pliːz/ LÀM ƠN, VUI LÒNG
- PS = POSTSCRIPT /piː es/ = /ˈpoʊstskrɪpt/ TÁI BÚT
-MC = MASTER OF CEREMONY /em siː/ = /ˈmæstər ʌv
ˈser əmo ʊni/ NG ƯỜI D ẪN CH ƯƠNG TRÌNH
-LOL /el oʊ el/ LOTS OF LOVE/LAUGH OUT LOUD /lɑːts ʌv
lʌv/ - /læf a ʊt la ʊd/ C ƯỜI TO
-BTW/ BY THE WAY / NHÂN TI ỆN

71

- BRB/ BE RIGHT BACK/ V Ề NGAY ĐÂY

28.DANH

T Ừ KHÔNG BAO GI Ờ CHIA S Ố NHI ỀU

knowledge - /ˈn ɑːl ɪd ʒ/ ki ến th ức
clothing - /ˈklo ʊð ɪŋ/ qu ần áo
employment - /ɪmˈplɔɪmənt/ công ăn việc làm
equipment - /ɪˈkwɪpmənt/ trang thi ết bị
furniture - /ˈf ɜːrn ɪt ʃər/ đồ đạc
homework - /ˈhoʊmwɜːrk/ bài v ề nhà
information - /ˌɪnf ər ˈme ɪʃn/ thông tin
money - /ˈm ʌni/ tiền tệ (nói chung)
machinery - /m əˈʃ i ːn əri/ máy móc
advertising - /ˈædv ərta ɪz ɪŋ/ qu ảng cáo
goods - / ɡʊdz/ hàng hóa
pollution - /p əˈlu ːʃn/ ô nhi ễm
recreation - /ˌri ːkri ˈe ɪʃn/ nghỉ ng ơi, th ư giãn
scenery - /ˈsiːnəri/ phong cảnh
stationery - /ˈste ɪʃəneri/ v ăn phòng ph ẩm
traffic - /ˈtræfɪk/ sự đi lại, giao thông
luggage - /ˈl ʌɡɪ d ʒ/ hành lý
advice - /ədˈvaɪs/ lời72
khuyên
food - /fuːd/ thức ăn

meat - /miːt/ thịt
water - /ˈwɑːtər/ nước
soap - /soʊp/ xà phòng
air - /er/ không khí
news - /nuːz/ tin tức

29. C ỤM T Ừ TRÙNG L ẶP THÚ VỊ
one by one: lần lượt, từng cái 1
shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng tâm hiệp lực
time after time: nhiều lần
step by step: từng bước
word for word: từng chữ một
day by day: ngày qua ngày
end to end nối 2 đầu
face to face mặt đối mặt
hand in hand tay trong tay
little by little dần dần
all in all tóm lại
arm in arm tay trong tay
again and again lặp đ
i lặp lại
73
back to back kề lưng

by and by không lâu sau
sentence by sentence từng câu một
year after year hàng năm
nose to nose áp sát
heart to heart chân tình
side by side sát cạnh nhau
head to head rỉ tai thì thầm
mouth to mouth hôn
an eye for an eye ăn miếng trả miếng, trả đũa
bit by bit từng chút một
more and more càng ngày càng nhiều
30.NH ỮNG

C ẶP T ỪĐỒ NG NGH ĨA TH ƯỜ NG G ẶP

Seek = look for = search for: tìm ki ếm
Buy = purchase: mua
Cancel = abort = call off: h ủy l ịch
Announce = inform = notify: thông báo
Like = enjoy = be in favor of = be keen on: yêu thích
Book = reserve: đặ t tr ước
Downtown = city centre: trung tâm thành ph ố
Brochure = booklet = leaflet: sách/ t ờ r ơi

74

Delay = postpone: trì hoãn

Decrease = cut = ruduce: c ắt gi ảm
Required = ask for = need: đòi hỏi
Continue = carry on: tiếp tục
Employee = staff: nhân viên\
Visit = come round to: ghé thăm
Raise = bring up: nuôi nấng
Supplied = provied: cung cấp
Confirm = bear out: chấp nhận
Execute = carry out: tiến hành
Tidy = clean = clear up: dọn dẹp
Happen = come out: xảy ra
Give out = distribute: phân bố
Omit = leave out
Remember = look back on: nhớ lại
Suggest= put foward = get across: đề nghị
Extinguish = put out: d ập t ắt
Arrive = reach= show up: đến nơi
Refuse = turn down : từ chối
Figure out = work out = find out: tìm ra
Signature = autograph: chữ ký

31.KHÔNG GIAN VŨ TRỤ
orbit /’ɔ:bit/ quỹ đạo, quay quanh

75

asteroid /’æstərɔid/ tiểu hành tinh

comet /’kɔmit/ sao chổi
star /stɑ:/ ngôi sao
constellation /,kɔnstə’leiʃn/ chòm sao
the sun /ðə sʌn/ mặt trời
Mercury/Venus/Earth/Mars/Jupiter/Saturn/Uranus/Neptune/Plu
to:sao Thủy/Kim/Trái Đất/Hỏa/Mộc/Thổ/Thiên Vương/Hải
Vương/Diêm Vương

solar/lunar eclipse /’soulə/’lu:nə i’klips/ nhật/nguyệt thực
the moon / ðə mu:n/ mặt trăng
new moon /full moon trăng non/trăng tròn
galaxy /’gæləksi/ dải ngân hà
Milky Way /’milki wei/ tên của dải ngân hà của chúng ta
unidentified flying objects (UFOs) /’ʌnai’dentifaid flying
‘ɔbdʤikt/ vật thể bay không xác định
geomagnetic storm /dʒi:oumæg’netik stɔ:m/ bão địa từ (bão
từ)
black hole /blæk houl/ hố đen
32.ĐI ỆN

THO ẠI DI ĐỘNG

setting /’seti ɳ/: cài đặt

76

lock screen /lɔk skri:n/: màn hình khóa