Tải bản đầy đủ
4 Thiết kế công tác chuyển trục công trình

4 Thiết kế công tác chuyển trục công trình

Tải bản đầy đủ

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp

Hình 3.6 Minh họa công tác chuyển trục bằng máy chiếu đứng
3.4. 2 Một số loại máy chiếu đứng phục vụ trong công tác chuyển trục
công trình:
1. Máy chiếu đứng Leica Wild ZL
- Xuất xứ : Thụy Sĩ
- Độ chính xác
1:200.000
(0.5mm/100m)
- Hệ số phóng đại 24X
- Cân bằng tự động.

2. Máy chiếu đứng quang học PZL 100:
- Độ lệch chuẩn
(0.01*H+0.3)mm
Với H là chiều cao đo bằng m
- Hệ số phóng đại 32x

SV: Vũ Văn Đạt

57A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
KẾT LUẬN
Từ những kết quả nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm khi thiết kế
phương án trắc địa phục vụ thi công xây dựng công trình nhà cao tầng, tôi xin
đưa ra một số kết luận sau:
1. Nhà cao tầng là một loại hình đặc biệt của công trình dân dụng được
xây dựng tại các thành phố và các khu đô thị. Quy trình xây dựng các công
trình này nói chung và với việc tiến hành các công tác trắc địa nói riêng, có
những điểm đặc thù riêng so với việc xây dựng các công trình khác. Để thi
công xây dựng các nhà cao tầng, yêu cầu của công tác trắc địa là rất cao. Do
vậy, trong quá trình xây dựng cần phải tuân thủ các quy phạm hiện hành.
2. Để bố trí điểm trục chính của công trình ra ngoài thực địa và bố trí
các trục chi tiết của tòa nhà, yêu cầu đặt ra với lưới khống chế thi công xây
dựng là phải có độ chính xác cao. Do đặc điểm mặt bằng móng của công trình
không lớn, nên này được thành lập dưới dạng tứ giác trắc địa, đo góc – cạnh
với yêu cầu:
- Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất: m p ≤ ±4.5mm
- Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu nhất: mth ≤ ±6.4mm
3. Nhằm đảm bảo độ chính xác cho công tác bố trí trên từng sàn tầng,
cũng như công tác chuyển trục lên các sàn tầng phía trên. Lưới khống chế mặt
bằng cơ sở trên mặt bằng gốc, được thành lập dưới dạng tứ giác trắc địa, đo góc
- cạnh với yêu cầu độ chính xác như sau:
- Sai số trung phương vị trí điểm yếu nhất: m p ≤ ±1.6mm
- Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu nhất: mth ≤ ±2.3mm
Trong khuôn khổ của bản đồ án này, tôi đã cố gắng nghiên cứu và học
hỏi nhiều tài liệu liên quan, nhưng do trình độ bản thân còn hạn chế nên
không tránh khỏi những thiếu sót. Kính mong quý thầy cô cùng các bạn đồng
nghiệp đóng góp ý kiến để bản đồ án được hoàn thiện hơn.

SV: Vũ Văn Đạt

58A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
Tôi xin chân thành cảm ơn thầy giáo TS. Nguyễn Việt Hà đã trực tiếp
hướng dẫn, chỉ dạy nhiệt tình để tôi có thể hoàn thành được bản đồ án này.
Hà Nội, tháng 6 năm 2017
Sinh viên thực hiện

Vũ Văn Đạt

SV: Vũ Văn Đạt

59A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1]. Giáo trình “Trắc địa công trình”
Phan Văn Hiến (chủ biên), Ngô Văn Hợi, Trần Khánh, Nguyễn Quang Phúc,
Nguyễn Quang Thắng, Phan Hồng Tiến, Trần Viết Tuấn – NXB Giao thông
vận tải- Hà Nội 2001.
[2]. “Cơ sở toán học xử lý số liệu trắc địa”
Hoàng Ngọc Hà, Trương Quang Hiếu- NXB Giao thông vận tải - 1999
[3]. Giáo trình “Trắc địa công trình”
Nhà xuất bản “Lòng đất”- Matxcova 1987 (Bản tiếng Nga).
[4]. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam “TCXD 203 : 1997 Nhà cao tầng – Kỹ
thuật đo đạc phục vụ công tác thi công”.
[5]. Nguyễn Bá Kế
Kiểm tra chất lượng khoan cọc nhồi ở giai đoạn tạo lỗ
Tạp chí “Xây dựng”- Số 9/1999.
[6]. “Các công tác trắc địa trong xây dựng”
Nhà xuất bản “Lòng đất” – Matxcova 1997.

SV: Vũ Văn Đạt

60A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

nghiệp
PHỤ LỤC

KET QUA TINH TOAN THIET KE LUOI MAT BANG
THIET KE LUOI KHONG CHE MAT BANG BEN NGOAI CONG TRINH
Phuong an 1
Cac thong so cua luoi
===================***====================
CAC CHI TIEU KY THUAT CUA LUOI
-----------------------------1.Tong so diem

:

8

2. So diem goc

:

1

3. So diem moi lap

:

7

4. So goc thiet ke

:

12

5. So canh thiet ke :

10

6. So p/vi thiet ke :

1

7. Sai so do goc

: 3.0"

8. Sai so do canh

: 2+2ppm

------------------------------

BANG1: SO LIEU KHOI TINH
========================
==================================================
| STT |

KY HIEU |

X(m)

|

Y(m)

|

==================================================
|

8

|

G1

|

85.000 |

85.000 |

==================================================

BANG2: TOA DO CAC DIEM THIET KE
===============================
==================================================
| STT |

KY HIEU |

X(m)

|

Y(m)

|

==================================================
|

1

|

G6

|

85.000 |

178.800 |

|

2

|

G7

|

85.000 |

274.800 |

|

3

|

G2

|

85.000 |

354.200 |

|

4

|

G3

|

177.000 |

354.200 |

|

5

|

G8

|

177.000 |

274.800 |

SV: Vũ Văn Đạt

61A – K57
Lớp: Trắc địa

án

tốt

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

nghiệp
|

6

|

G5

|

177.000 |

178.800 |

|

7

|

G4

|

177.000 |

85.000 |

==================================================
BANG3: KY HIEU VA GIA TRI GOC THIET KE
======================================
_________________________________________________
|

|

|

| STT |Trai.Giua.Phai|

|
GOC THIET KE

|

| S.SO (")|

------------------------------------------------|

1 |

7

8

1 |

90

0

0

|

3.00

|

|

2 |

8

1

6 |

90

0

2

|

3.00

|

|

3 |

6

1

2 |

90

0

60

|

3.00

|

|

4 |

1

2

5 |

90

0

58

|

3.00

|

|

5 |

5

2

3 |

90

0

56

|

3.00

|

|

6 |

2

3

4 |

90

0

54

|

3.00

|

|

7 |

3

4

5 |

90

0

52

|

3.00

|

|

8 |

4

5

2 |

90

0

50

|

3.00

|

|

9 |

2

5

6 |

90

0

48

|

3.00

|

|

10 |

5

6

1 |

90

0

46

|

3.00

|

|

11 |

1

6

7 |

90

0

44

|

3.00

|

|

12 |

6

7

8 |

90

0

42

|

3.00

|

-------------------------------------------------

BANG4: KY HIEU VA GIA TRI CANH THIET KE
=======================================
__________________________________________________
|

|

|

| STT |D.Dau

D.Cuoi|

|
CANH T.KE (m)

|

|SAI SO(mm)|

-------------------------------------------------|

1

|

7

6

|

93.800

|

2.19

|

|

2

|

6

5

|

96.000

|

2.19

|

|

3

|

5

4

|

79.400

|

2.16

|

|

4

|

4

3

|

92.000

|

2.18

|

|

5

|

3

2

|

79.400

|

2.16

|

|

6

|

2

1

|

96.000

|

2.19

|

|

7

|

1

8

|

93.800

|

2.19

|

|

8

|

8

7

|

92.000

|

2.18

|

|

9

|

6

1

|

92.000

|

2.18

|

| 10

|

5

2

|

92.000

|

2.18

|

--------------------------------------------------

BANG5: KY HIEU VA GIA TRI PHUONG VI THIET KE

SV: Vũ Văn Đạt

62A – K57
Lớp: Trắc địa

án

tốt

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
============================================
_______________________________________________
|

|

|

| STT |D.Dau-D.Cuoi|

|

|

P/VI THIET KE | S.SO (")|

----------------------------------------------|

1

|

7

8

| 180

0

0 |

0.01

|

-----------------------------------------------

BANG6: TOA DO VA SAI SO CUA DIEM CAN XAC DINH
============================================
_________________________________________________________________________________
_________
|

|

|

|

|

|

|

|

________Elip_sai_so______|
|STT| T DIEM |

X(m)

|

Y(m)

| Mx(m) | My(m) | Mp(m) | E(m)

| F(m)

|

Anfa "o"|
----------------------------------------------------------------------------------------| 1 |

G6

|

85.000 |

178.800 | 0.001 | 0.002 |0.0020 | 0.002 | 0.001 |

G7

|

85.000 |

274.800 | 0.002 | 0.002 |0.0033 | 0.003 | 0.002 |

G2

|

85.000 |

354.200 | 0.004 | 0.003 |0.0047 | 0.004 | 0.003 |

G3

|

177.000 |

354.200 | 0.004 | 0.003 |0.0048 | 0.004 | 0.003 |

|

177.000 |

274.800 | 0.003 | 0.002 |0.0034 | 0.003 | 0.002 |

|

177.000 |

178.800 | 0.002 | 0.002 |0.0023 | 0.002 | 0.001 |

|

177.000 |

85.000 | 0.001 | 0.000 |0.0015 | 0.001 | 0.000 |

76.761 |
| 2 |
44.284 |
| 3 |
23.846 |
| 4 |
337.480 |
| 5 |

G8

322.170 |
| 6 |

G5

124.468 |
| 7 |

G4

360.000 |
----------------------------------------------------------------------------------------

SV: Vũ Văn Đạt

63A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
BANG7: TUONG HO VI TRI DIEM
============================
______________________________________________________________________________
|

Diem

|

Diem

|

|

dau

|

cuoi

|

Chieu dai |
(m)

ms

|

Ms/s

| (mm) |

| Phuong vi

| M(a) |M(t/h)|

|

|

o

,

"

"

|

|

-----------------------------------------------------------------------------|

G6 |

G1

|

93.800 |

1.7 | 1/

56400 | 270

0

0| 2.43 | 1.66 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G6 |

G5

|

92.000 |

1.3 | 1/

69900 |

0

0

0| 2.75 | 1.32 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G6 |

G7

|

96.000 |

1.7 | 1/

57600 |

90

0

0| 3.66 | 1.67 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G7 |

G6

|

96.000 |

1.7 | 1/

57600 | 270

0

0| 3.66 | 1.67 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G7 |

G8

|

92.000 |

1.3 | 1/

70400 |

0

0

0| 3.89 | 1.31 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G7 |

G2

|

79.400 |

1.6 | 1/

48300 |

90

0

0| 4.60 | 1.64 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G2 |

G7

|

79.400 |

1.6 | 1/

48300 | 270

0

0| 4.60 | 1.64 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G2 |

G3

|

92.000 |

1.4 | 1/

63700 |

0

0

0| 4.77 | 1.44 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G3 |

G2

|

92.000 |

1.4 | 1/

63700 | 180

0

0| 4.77 | 1.44 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G3 |

G8

|

79.400 |

1.6 | 1/

48300 | 270

0

0| 4.60 | 1.64 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G8 |

G3

|

79.400 |

1.6 | 1/

48300 |

90

0

0| 4.60 | 1.64 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G8 |

G7

|

92.000 |

1.3 | 1/

70400 | 180

0

0| 3.89 | 1.31 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G8 |

G5

|

96.000 |

1.7 | 1/

57600 | 270

0

0| 3.66 | 1.67 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G5 |

G8

|

96.000 |

1.7 | 1/

57600 |

90

0

0| 3.66 | 1.67 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G5 |

G6

|

92.000 |

1.3 | 1/

69900 | 180

0

0| 2.75 | 1.32 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G5 |

G4

|

93.800 |

1.7 | 1/

56400 | 270

0

0| 2.43 | 1.66 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G4 |

G5

|

93.800 |

1.7 | 1/

56400 |

90

0

0| 2.43 | 1.66 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G4 |

G1

|

92.000 |

1.5 | 1/

61500 | 180

0

0| 0.01 | 1.50 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G1 |

G4

|

92.000 |

1.5 | 1/

61500 |

0

0

0| 0.01 | 1.50 |

-----------------------------------------------------------------------------|

G1 |

G6

SV: Vũ Văn Đạt

|

93.800 |

1.7 | 1/

56400 |

64A – K57
Lớp: Trắc địa

90

0

0| 2.43 | 1.66 |

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
-----------------------------------------------------------------------------KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI
==================================
1. Sai so trong so don vi: Mo =

3.0"

-----------------------------------2. Diem yeu nhat: (

G3) Mp =0.0048(m)

-----------------------------------3. Chieu dai canh yeu: (

G7

G2) 1/

48300

--------------------------------------------4. Phuong vi canh yeu: (

G2

G3)

4.77"

-----------------------------------------KET QUA TINH TOAN THIET KE LUOI MAT BANG
THIET KE LUOI KHONG CHE MAT BANG BEN NGOAI CONG TRINH
Phuong an 2
Cac thong so cua luoi
===================***====================
CAC CHI TIEU KY THUAT CUA LUOI
-----------------------------1.Tong so diem

:

8

2. So diem goc

:

1

3. So diem moi lap

:

7

4. So goc thiet ke

:

24

5. So canh thiet ke :

16

6. So p/vi thiet ke :

1

7. Sai so do goc

: 3.0"

8. Sai so do canh

: 2+2ppm

------------------------------

BANG1: SO LIEU KHOI TINH
========================
==================================================
| STT |

KY HIEU |

X(m)

|

Y(m)

|

==================================================
|

8

|

G1

|

85.000 |

85.000 |

==================================================

BANG2: TOA DO CAC DIEM THIET KE
===============================

SV: Vũ Văn Đạt

65A – K57
Lớp: Trắc địa

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

nghiệp
==================================================
| STT |

KY HIEU |

X(m)

|

Y(m)

|

==================================================
|

1

|

G6

|

85.000 |

178.800 |

|

2

|

G7

|

85.000 |

274.800 |

|

3

|

G2

|

85.000 |

354.200 |

|

4

|

G3

|

177.000 |

354.200 |

|

5

|

G8

|

177.000 |

274.800 |

|

6

|

G5

|

177.000 |

178.800 |

|

7

|

G4

|

177.000 |

85.000 |

==================================================
BANG3: KY HIEU VA GIA TRI GOC THIET KE
======================================
_________________________________________________
|

|

|

| STT |Trai.Giua.Phai|

|
GOC THIET KE

|

| S.SO (")|

------------------------------------------------|

1 |

6

8

1 |

44

26

0

|

3.00

|

|

2 |

8

1

7 |

44

26

1

|

3.00

|

|

3 |

7

1

6 |

45

33

59

|

3.00

|

|

4 |

6

1

5 |

46

13

57

|

3.00

|

|

5 |

5

1

2 |

43

46

55

|

3.00

|

|

6 |

1

2

6 |

43

46

53

|

3.00

|

|

7 |

6

2

5 |

46

13

51

|

3.00

|

|

8 |

5

2

4 |

40

47

49

|

3.00

|

|

9 |

4

2

3 |

49

12

47

|

3.00

|

|

10 |

2

3

5 |

49

12

45

|

3.00

|

|

11 |

5

3

4 |

40

47

43

|

3.00

|

|

12 |

3

4

2 |

40

47

41

|

3.00

|

|

13 |

2

4

5 |

49

12

39

|

3.00

|

|

14 |

4

5

3 |

49

12

37

|

3.00

|

|

15 |

3

5

2 |

40

47

35

|

3.00

|

|

16 |

2

5

1 |

46

13

33

|

3.00

|

|

17 |

1

5

6 |

43

46

31

|

3.00

|

|

18 |

5

6

2 |

43

46

29

|

3.00

|

|

19 |

2

6

1 |

46

13

27

|

3.00

|

|

20 |

1

6

8 |

45

33

25

|

3.00

|

|

21 |

8

6

7 |

44

26

26

|

3.00

|

|

22 |

6

7

1 |

44

26

25

|

3.00

|

|

23 |

1

7

8 |

45

33

24

|

3.00

|

|

24 |

7

8

6 |

45

33

24

|

3.00

|

------------------------------------------------BANG4: KY HIEU VA GIA TRI CANH THIET KE

SV: Vũ Văn Đạt

66A – K57
Lớp: Trắc địa

án

tốt

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Đồ

án

tốt

nghiệp
=======================================
__________________________________________________
|

|

|

| STT |D.Dau

D.Cuoi|

|
CANH T.KE (m)

|

|SAI SO(mm)|

-------------------------------------------------|

1

|

7

6

|

93.800

|

2.19

|

|

2

|

6

5

|

96.000

|

2.19

|

|

3

|

5

4

|

79.400

|

2.16

|

|

4

|

4

3

|

92.000

|

2.18

|

|

5

|

3

2

|

79.400

|

2.16

|

|

6

|

2

1

|

96.000

|

2.19

|

|

7

|

1

8

|

93.800

|

2.19

|

|

8

|

8

7

|

92.000

|

2.18

|

|

9

|

6

1

|

92.000

|

2.18

|

| 10

|

5

2

|

92.000

|

2.18

|

| 11

|

8

6

|

131.387

|

2.26

|

| 12

|

7

1

|

131.387

|

2.26

|

| 13

|

6

2

|

132.966

|

2.27

|

| 14

|

1

5

|

132.966

|

2.27

|

| 15

|

2

4

|

121.525

|

2.24

|

| 16

|

5

3

|

121.525

|

2.24

|

--------------------------------------------------

BANG5: KY HIEU VA GIA TRI PHUONG VI THIET KE
============================================
_______________________________________________
|

|

|

| STT |D.Dau-D.Cuoi|

|

|

P/VI THIET KE | S.SO (")|

----------------------------------------------|

1

|

8

7

|

0

0

0 |

0.01

|

-----------------------------------------------

BANG6: TOA DO VA SAI SO CUA DIEM CAN XAC DINH
============================================
_________________________________________________________________________________
_________
|

|

|

|

|

|

|

|

________Elip_sai_so______|
|STT| T DIEM |

X(m)

|

Y(m)

| Mx(m) | My(m) | Mp(m) | E(m)

| F(m)

|

Anfa "o"|
-----------------------------------------------------------------------------------------

SV: Vũ Văn Đạt

67A – K57
Lớp: Trắc địa