Tải bản đầy đủ
Khâu phân cấp: a)Phân cấp ruột xoắn 1 *)vào

Khâu phân cấp: a)Phân cấp ruột xoắn 1 *)vào

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp

b)Phân cấp ruột xoắn 2
*)vào
- Chọn hàm lượng pha rắn trong máy phân cấp ruột xoắn 2 là: ρRx1 :45%
- Lượng nước vào khâu phân cấp ruột xoắn 1 là Sản phẩm nghiền 2:
W20=WN2= 188,85 m3/h
- Lượng nước tối ưu trong phân cấp ruột xoắn 1 là :
100 − 45
.435,31 = 531,08
45

WRx2 = Rrx2 . Q20 =
m3/h
- Lượng nước cần bổ sung cho phân cấp ruột xoắn 1 là
WbsRx2 = WRx2 – W20 = 531,08 –188,85= 343,90 m3/h
*)ra
- Hàm lượng rắn trong cát phân cấp ruột xoắn 2 : ρ21 =80%
- Lượng nước có trong cát máy phân cấp ruột xoắn 2 là:
W21 = R21 .Q21 =

100 − ρ 21
100 − 80
Q21 =
.87,06 = 21,77
ρ 21
80

m3/h
- Lượng nước có trong bùn tràn phân cấp ruột xoắn 2 là
W22 = WRx2 – W21= 531,08 – 21,77 = 509,31 m3/h
b)Phân cấp Xyclon
*)vào
- Lượng nước có trong bùn tràn phân cấp ruột xoắn 1 là
W18 = 83,85 m3/h
- Lượng nước có trong bùn tràn phân cấp ruột xoắn 2 là
W22 = 509,31 m3/h
Lượng nước vào : W23= W18 + W22 = 83,85 + 509,31 = 593,16 m3/h
*)ra
- Hàm lượng rắn trong cát phân cấp Xyclon: ρ24=68%
- Lượng nước có trong cát máy phân cấp xyclon là
W24 = R24 .Q24 =

100 − ρ 24
100 − 68
Q24 =
.290,21 = 136,40
ρ 24
68

m3/h

- Chọn hàm lượng rắn trong bùn tràn phân cấp Xyclon: ρ25=20%
- Lượng nước có trong bùn máy phân cấp xyclon là
W25 = R25 .Q25 =

100 − ρ 20
100 − 20
Q20 =
.119 ,95 = 479,80
ρ 20
20

m3/h

Cộng ra : Wra = Wvào = W24 + W25 =136,40+ 479,80 = 616,20m3/h
Như vậy Lượng nước cần thêm vào phân cấp xyclon là :
________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
64
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

Wbsxyclon = Wxyclon – W23= 616,20 – 593,16 = 23,04 m3/h
3. Khâu tuyển nổi.
3.1. Khâu tuyển tinh Cu III:
- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển tinh Cu 3 : ρIV = 35 %
- Chọn hàm lượng pha rắn trong quặng tinh tuyển tinh Cu 2 : ρ36 = 40 %
- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển tinh Cu 3: ρ41 = 42 %
- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 3
W36 = (R36 . Q36) =

100 − 40
.5,71
40

=8,57 m3/h

- Lượng nước cần thiết cho khâu tuyển tinh Cu 3 là:
WIV = RIV . Q36 =

100 − 35
.5,71
35

= 10,62 m3/h

- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 3 là:
WbsIV = WIV – W36 = 10,62 – 8,57 = 2,05 m3/h
- Lượng nước có trong sản phẩm bọt tuyển tinh Cu 3 là
W41 = (R41 . Q41) =

100 − 42
.4,59
42

= 6,33 m3/h

- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy khâu tuyển tinh Cu 3:
W40 = WIV – W41= 10,62 - 6,33= 4,29 m3/h
3.2. Khâu tuyển tinh Cu II
- Chọn hàm lượng rắn tinh quặng tuyển tinh Cu 1 là :ρ33= 38%
- Chọn hàm lượng rắn trong bùn tuyển tinh Cu 2 là : ρIII = 33%
- Lượng nước có trong tinh quặng tuyển tinh Cu 1 là :
W33 = (R33 . Q33) =

100 − 38
.6,34
38

= 10,33 m3/h

- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 2 là :
W35 = W40 + W33 = 4,29 + 10,33 =14,62 m3/h
- Lượng nước tối ưu có trong bùn quặng tuyển tinh Cu 2 là :
WIII= RIII . Q35 =

100 − 33
.7,46
33

= 15,44 m3/h

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
65
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 2 là :
WbsIII = WIII – W35 = 15,44 – 14,62= 0,52 m3/h
- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển tinh Cu 2 là :
W37 = WIII – W36 = 15,44 - 8,57= 6,57 m3/h
3.3. Khâu tuyển tinh Cu I:
- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển tinh Cu 1 là: ρII = 30%
- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển chính Cu là: ρ28= 36 %
- Lượng nước cần thiết trong bùn quặng tuyển tinh Cu 1 là:
WII= RII . Q29=

100 − 30
.9,76
30

= 22,74 m3/h

- Lượng nước có trong tinh quặng tuyển chính Cu là:
W28 =( R28 . Q28) =

100 − 36
.8,01
36

= 14,26 m3/h

- Lượng nước vào khâu tuyển tinh Cu 1 là:
W29 = W28 + W37 =14,26 +6,57 = 20,83 m3/h
- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển tinh Cu 1 là:
WbsII = WII – W29 = 22,74 - 20,83 = 1,91 m3/h
- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển tinh Cu 1 là:
W31= WII – W33 = 22,74 – 10,33 = 12,41 m3/h
3.4. Khâu tuyển chính Cu:
- Chọn hàm lượng pha rắn trong tinh quặng tuyển vét Cu là : ρ34=32%
- Chọn hàm lượng pha rắn trong bùn tuyển chính Cu là: ρI = 21%
WI= RI . Q26 =

100 − 21
.152,69
21

= 574,11m3/h

- Lượng nước có trong quặng tinh tuyển vét Cu là :
W34 =( R34 . Q34 ) =

100 − 32
.29,32
32

= 62,45 m3/h

- Lượng nước vào khâu tuyển chính Cu là :
W26 = W25 + W31 + W34= 479,80+12,41+62,45 =554,66 m3/h
- Lượng nước cần bổ sung cho khâu tuyển chính Cu là:
WbsI = WI – W26= 574,11 - 554,66 =19,45 m3/h
________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
66
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy tuyển chính Cu là :
W27 = WI – W28 = 574,11 – 14,26=559,85 m3/h
3.5. Khâu tuyển vét Cu:
- Chọn hàm lượng rắn trong quặng tinh của tuyển vét Cu 2 là ρ39= 30 %
- Lượng nước có trong quặng tinh tuyển vét Cu 2 là
100 − 30
.97,02
30

W39 = (R39. Q39 ) =
= 226,06 m3/h
- Lượng nước trong bùn quặng đi vào tuyển vét Cu 1 là
W30 = W27 + W39 = 559,85 +226,06 = 785,91 m3/h
- Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 1 là
W32 = W30 – W34= 785,91 –62,45=723,46 m3/h
Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 2 là
W38 = W32 – W39= 785,91 – 226,06 = 497,40 m3/h
4. Khâu khử nước
4.2. Khâu lọc ép Cu:
- Chọn hàm lượng pha rắn cặn lọc là: ρ54 = 90%
- Chọn hàm lượng rắn của cát bể cô đặc Cu: ρ48 = 60%
- Lượng nước có trong cát bể cô đặc là:
W48= R48. Q48 = 3,08 m3/h
- Lượng nước có trong cặn lọc là:
W54 = R54. Q54 = 0,5 m3/h
- Lượng nước lọc là:
W53= W48 – W54 = 3,08-0,5=2,08 m3/h
4.1.Khâu lắng cô đặc Cu:
- Lượng nước theo tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 là:
W41 = 6,33 m3/h ( tại nồng độ ρ41= 42%)
-Chọn hàm lượng rắn tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 sau khi giảm xuống nồng độ
ρth41 = 23%
- Lượng nước theo tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3 sau khi giảm xuống nồng độ
ρth41 = 23% là:

Wth41 =

100 − ρth 41
Q41
ρ 41

= Rth41 * Q41 =

100 − 23
.4,59
23

=15,38 m3/h

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
67
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp

=> Lượng nước thêm vào bọt tinh quặng sau tuyển tinh Cu 3:
W41bs = Wth41-W41 = 15,38 – 6,33= 9,05 m3/h
- Lượng nước có trong cát bể cô đặc là:
W48= R48. Q48 = 3,08 m3/h
- Lượng nước tràn bể cô đặc là:
W47= W53 + Wth41 - W48 = 2,58 +15,38 – 3,08 = 14,88 m3/h
5. Vòng tuyển Fe
5.1.Khâu tuyển tách S:
Vào:
Lượng nước có trong sản phẩm ngăn máy của tuyển vét Cu 2
W38 = 497,40 m3/h
- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ40=35%
100 − 35
.22,62
35

W40 = (R40. Q40 ) =
= 42,07 m3/h
W47 = W38 - W40 =497,40 – 42,07 =455,33 m3/h
5.2.Máy tuyển từ cường độ từ trường thấp tuyển chính :
Vào;
W47 =455,33 m3/h
- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ40=41%
100 − 40
.16,15
40

W41 = (R41. Q41 ) =
= 24,23 m3/h
W42 = W47 – W41 =455,33 – 24,23 =431,10 m3/h
5.3.Máy tuyển từ cường độ từ trường thấp tuyển vét :
Vào;
W42=431,10 m3/h
- Chọn hàm lượng pha rắn trong sản phẩm bọt tuyển tách S là : ρ43=40%
100 − 40
.15,08
40

W43= (R43. Q43 ) =
= 22,62 m3/h
W45= W42 – W43 = 431,10 – 22,62 =408,48 m3/h

Bảng 10 :Bùn nước các khâu công nghệ tuyển
________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
68
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Khâu công nghệ Sp Tuyển

Kí hiệu

Q
(t/h)

ρ
(%)

R

W
(m3/h)

Vb
(m3)

Khâu nghiền I

Sản
Phẩm

119.9
5

90.00

0.11

13.19

50.91

15

119.9
5

90.00

0.11

13.19

50.91

38.39

38.39

Đồ Án Tốt Nghiệp

a) Vào
Quặng đầu
Nước bổ sung
Cộng Vào

119.9
5

70.00

0.43

51.58

89.30

119.9
5

70.00

0.43

51.58

89.30

119.9
5

70.00

0.43

51.58

89.30

b) Ra
Sản phẩm nghiền 1

16

Cộng Ra
khâu nghiền II
a) Vào
Cát máy phân cấp ruột
xoắn I

17

58.04

80.00

0.25

14.51

32.76

Cát máy phân cấp ruột
xoắn II

21

87.06

80.00

0.25

21.77

49.15

Cát máy phân cấp Xyclon

24

290.2
1

68.00

0.47

136.4
0

227.6
6

14.50

14.50

Nước bổ sung
Cộng Vào

19

435.3
1

70.00

0.43

187.1
8

324.0
7

20

435.3
1

70.00

0.43

187.1
8

324.0
7

b) Ra
Sản phẩm nghiền 2

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
69
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
Cộng Ra

Đồ Án Tốt Nghiệp

435.3
1

70.00

0.43

187.1
8

324.0
7

119.9
5

70.00

0.43

51.58

89.30

46.78

46.78

Phân cấp ruột xoắn I
a) Vào
Sản phẩm nghiền 1

16

Nước bổ sung
Cộng Vào

119.9
5

55.00

0.82

98.36

136.0
8

b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột
xoắn I

18

61.91

42.55

1.35

83.85

103.3
2

Cát phân cấp ruột xoắn I

17

58.04

80.00

0.25

14.51

32.76

119.9
5

55.00

0.82

98.36

136.0
8

435.3
1

70.00

0.43

187.1
8

324.0
7

343.9
0

343.9
0

Cộng Ra
Phân cấp ruột xoắn II
a) Vào
Sản phẩm nghiền 2

20

Nước bổ sung
Cộng Vào

435.3
1

45.00

1.22

531.0
8

667.9
7

b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột
xoắn II

22

348.2
5

40.65

1.46

509.3
1

618.8
2

Cát phân cấp ruột xoắn II

21

87.06

80.00

0.25

21.77

49.15

435.3

45.00

1.22

531.0

667.9

Cộng Ra

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
70
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

1

8

7

Phân cấp xiclon
a) Vào
Bùn tràn Phân cấp ruột
xoắn I

18

61.91

42.55

1.35

83.85

103.3
2

Bùn tràn Phân cấp ruột
xoắn II

22

348.2
5

40.65

1.46

509.3
1

618.8
2

23.04

23.04

Thêm nước vào
23

410.1
6

40.00

1.50

616.2
0

745.1
8

Bùn tràn phân cấp Xyclon

25

119.9
5

20.00

4.00

479.8
0

517.5
2

Cát phân cấp Xyclon

24

290.2
1

68.00

0.47

136.4
0

227.6
6

Cộng Ra

23

410.1
6

40.00

1.50

616.2
0

745.1
8

Tuyển chính Cu

I

Cộng Vào
b) Ra

a) Vào
Bùn tràn phân cấp Xyclon

25

119.9
5

20.00

4.00

479.8
0

517.5
2

Sản phẩm ngăn máy Tuyển
tinh Cu I

31

3.42

21.60

3.63

12.41

13.49

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu
I

34

29.32

32.00

2.13

62.45

71.67

19.45

19.45

574.1

622.1

Thêm nước vào
Cộng Vào

26

152.6

21.00

3.76

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
71
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

9

1

3

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển chính
Cu

28

8.01

36.00

1.78

14.26

16.78

Sản phẩm ngăn máy tuyển
chính Cu

27

144.6
8

20.53

3.87

559.8
5

605.3
5

152.6
9

21.00

3.76

574.1
1

622.1
3

Cộng Ra
Tuyển tinh Cu I

II

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển chính
Cu

28

8.01

36.00

1.78

14.26

16.78

Sản phẩm ngăn máy Tuyển
tinh Cu II

37

1.75

21.05

3.75

6.57

7.12

1.91

1.91

Nước bổ sung
Cộng Vào

29

9.76

30.00

2.33

22.74

25.81

Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu I

33

6.34

38.00

1.63

10.33

12.32

Sản phẩm ngăn máy tuyển
tinh Cu I

31

3.42

21.60

3.63

12.41

13.49

9.76

30.00

2.33

22.74

25.81

b) Ra

Cộng Ra
Tuyển tinh Cu II

III

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu I

33

6.34

38.00

1.63

10.33

12.32

Sản phẩm ngăn máy tuyển
tinh Cu III

40

1.12

20.70

3.83

4.29

4.65

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
72
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

Nước bổ sung
Cộng Vào

0.52

0.52

35

7.46

33.00

2.03

15.14

17.49

Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu II

36

5.71

40.00

1.50

8.57

10.37

Sản phẩm ngăn máy tuyển
tinh Cu II

37

1.75

21.05

3.75

6.57

7.12

7.46

33.00

2.03

15.14

17.49

5.71

40.00

1.50

8.57

10.37

2.05

2.05

b) Ra

Cộng Ra
Tuyển tinh Cu III

IV

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu II

36

Nước bổ sung
Cộng Vào

5.71

35.00

1.86

10.62

12.42

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu III

41

4.59

42.00

1.38

6.33

7.77

Sản phẩm ngăn máy tuyển
tinh Cu III

40

1.12

20.70

3.83

4.29

4.65

5.71

35.00

1.86

10.62

12.42

Cộng Ra
Tuyển vét Cu I

V

a) Vào
Sản phẩm ngăn máy tuyển
chính Cu

27

144.6
8

20.53

3.87

559.8
5

605.3
5

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu
II

39

97.02

30.00

2.33

226.0
6

256.5
7

Cộng Vào

30

241.7
0

23.53

3.25

785.9
1

861.9
2

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
73
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

b) Ra
Sản phẩm ngăn máy tuyển
vét Cu I

32

212.3
8

22.68

3.41

723.4
6

790.2
5

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu
I

34

29.32

32.00

2.13

62.45

71.67

241.7
0

23.53

3.25

785.9
1

861.9
2

212.3
8

22.68

3.41

723.4
6

790.2
5

212.3
8

22.68

3.41

723.4
6

790.2
5

Cộng Ra
Tuyển vét Cu II

VI

a) Vào
Sản phẩm ngăn máy tuyển
vét Cu I

32

Cộng Vào
b) Ra
Sản phẩm ngăn máy
tuyển vét Cu II

38

115.3
6

18.83

4.31

497.4
0

533.6
8

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu
II

39

97.02

30.00

2.33

226.0
6

256.5
7

Cộng Ra

32

212.3
8

22.68

3.41

723.4
6

790.2
5

41

4.59

42.00

1.38

6.33

7.77

9.05

9.05

Lắng cô đặc Cu
a) Vào
1)Sản phẩm bọt tuyển tinh
Cu III
Nước bổ sung
Tổng (1)
2)Nước lọc tuần hoàn
Cộng Vào

53

4.59

23.00

3.35

15.38

16.82

0.00

0.00

0.00

2.58

2.58

4.59

20.37

3.91

17.96

19.40

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
74
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430