Tải bản đầy đủ
I. Tính sơ đồ tuyển nổi

I. Tính sơ đồ tuyển nổi

Tải bản đầy đủ



Trng ai Hoc Mo ia Chõt

ụ n Tt Nghip

Nhc im ca s nghin phõn cp ó chn :
B trớ mỏy khụng gn.
Din phõn cp rng v mỏy phõn cp th nht lm vic khụng n nh.
Ti trng tun hon quay li mỏy nghin ln , ng thi nng xut lm vic thit
b ln dn n chn nhiu mỏy khõu phõn cp rut xon , cyclon .Dn n
chim tn din tớch nh xng , cng knh tng chi phớ u t
Kho quặ
ng mịn
15

Quặ
ng sau đ
ập
N1
16

Phâ
n cấp ruột xoắ
n1
18

17
19
N2
20

Phâ
n cấp ruột xoắ
n2
22

21

23
25

Xyclon 24

Hỡnh 9: S nghin phõn cp
I.2.1. Giai oan nghin I:
Da vo bng 14 sỏch HD TK n Tuyn Ni
ni suy c 15 Dmax = 15 mm
15= 10- =8%
Theo nhim v thit k

cc = 90%

= 40%
Ta cú: Q15 = Q25=119,95 t/h
I.2.2. Giai oan nghin II:
Ta cú:

25= 16= 15=100%

-Tớnh 17v 18
________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
42
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

Gi s cú 1 khõu phõn chia nh hỡnh sau:Gi l hm lng cp ht cp tớnh
ca 1 kim loi no ú trong sn phm ta cú;
Chn 18=70%
Da vo bng 3 sỏch HD TK n Tuyn Ni ni suy ta cú 17= 8%
17 +18 = 100
7018+817 =10016
18= 51,61%
17= 48,39 %
25=90% vỡ yờu cu nghin ti 90%cp -0,074mm
16 =40%
*)chon ti trong tun hon
Crx = 150 % ( Ti trng tun hon ca phõn cp rut xon 2: C=150% )
=> 21= 1,5 * 17 = 48,39*1,5 = 72,58 %
Cxyclon=500% ( Ti trng tun hon ca phõn cp xyclon: C=500% )
=> 24= 5 * 17 = 48,39*5 = 241,94 %
19 = 20 = 21 + 24 + 17 = 48,39 + 72,58 +241,94 = 362,91 %
=> 22= 20 - 21 = 362,91 - 72,58 = 290,33 %
23= 22 + 18 = 290,33 + 51,61 = 341,94 %
=> 25= 23 - 24= 341,94 - 241,94 = 100 %
Ta cú 19 = 20 = 21 + 24 + 17
= = = 12,67 %
Ta cú sn phm 21 l sn phm sau phõn cp rut xon 2 : 21=70%
== = 57,6 %
Ta cú sn phm 22 l cỏt phõn cp rut xon 2 da bng 3 sỏch HDA ni suy
22=8%
Ta cú : 23= 22 + 18
== = 70 %
=> Q15 = Q16 = Q25 =119,95t/h
Q17 = (Q15. 17)/100 =( 119,95. 48,39 )/100 = 58,04 ( t/h)
Q18= (Q15. 18)/100 =( 119,95. 51,61 )/100 = 61,91 ( t/h)
Q19 = Q20 = (Q15. 19)/100 =( 119,95 . 362,91 )/100 = 435,31 ( t/h)
________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
43
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt

ụ n Tt Nghip

Q21 = (Q15. 21)/100 =( 119,95 . 72,58 )/100 = 87,06 ( t/h)
Q22 = (Q15. 22)/100 =( 119,95 . 290,32 )/100 = 348,25 ( t/h)
Q23 = (Q15. 23)/100 =( 119,95. 341,94 )/100 = 410,16( t/h)
Q24 = (Q15. 24)/100 =( 119,95 . 241,94 )/100 = 290,21 ( t/h)
Bng 6 : Bng inh tớnh s ụ nghin phõn cõp
15

100.00

15

8.00

Q15

119.9
5

16

100.00

16

40.00

Q16

119.9
5

17

48.39

17

8.00

Q17

58.04

18

51.61

18

70.00

Q18

61.91

19

362.91

19

12.67

Q19

435.3
1

20

362.91

20

57.60

Q20

435.3
1

21

72.58

21

8.00

Q21

87.06

22

290.33

22

70.00

Q22

348.2
5

23

341.94

23

70.00

Q23

410.1
6

24

241.94

24

15.00

Q24

290.2
1

25

100.00

25

90.00

Q25

119.9
5

I.3.Tớnh toỏn s ụ tuyn ni:
- i vi qung u:
Hm lng qung nguyờn khai = 1%;
- i vi cỏc sn phm
Hm lng kim loi Cu cú trong tinh qung = 24%
Thc thu Cu ca tinh qung = 92 %
________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
44
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

* Xỏc nh thu hoch ca cỏc sn phm:
25 = 100 %
41 = 3,83%
38 = 100 41 = 100 3,83= 96,17 %
* Xỏc nh thc thu cỏc sn phm:
- Xỏc nh thc thu theo Cu:
= 92 % (Theo bi )
= 100 %
= 100 = 100 92 = 8 %
*Xỏc nh hm lng ca cỏc sn phm cũn li.
=1 %
=24 %( Theo bi )
= = 0,08%
I.3.1. Tớnh toỏn s ụ m rng
I.3.1.1. Vũng tuyn ni Cu:
* Tớnh s 1 kim loi Cu coi nh khụng cú Fe

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
45
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt

ụ n Tt Nghip

25
26
28

29

Tuyển tinh Cu1

33
35
36

Tuyển tinh Cu2

III

I

Tuyển chính Cu

27
30

II
31 34

Tuyển vét Cu1

37
39

41

48

IV

Tuyển tinh Cu3

Bểcô đặ
c Cu

V

32

Tuyển vét Cu2

VI
38

40

47

Lọc ép Cu
54

53

N ớ c thải

Tinh quặ
ng Cu

Hỡnh 11: S ụ m rng vũng tuyn Cu
Da vo hỡnh 11 cú:
Tng s sn phm phõn chia trong ton s : np = 12
Tng s khõu phõn chia trong ton s : ap = 6
Tng s ch tiờu khi im cn tớnh s :
N = c (1 + np- ap) 1 = 2.( 1 + 12 6) 1 = 13
S ch tiờu khi im v sn phm:
Ns = c(np - ap) = 2.(12 6) = 12
S ch tiờu khi im ti a v thc thu:
Nmax = np - ap = 12 6=6
S ch tiờu khi im v hm lng:
N = NS - Nmax = 12 6=6
Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
46
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

Bng 7 : Cỏc ch tiờu khi im

Thc thu b phn tinh qung tuyn vột Cu 1

ECuV

35

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 3

ECuIV

92

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 2

ECuIII

90

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 1

ECuII

85

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn chớnh Cu

ECuI

80

%

Thc thu Cu trong tinh qung vũng tuyn Cu

41Cu

92

%

Hm lng kim loi Cu trong tinh qung vũng tuyn tinh
Cu3

41Cu

Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh
Cu2

36Cu

Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh
Cu1

23Cu

19.5 %

Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn chớnh
Cu

28Cu

16.5
%
0

Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột
Cu2

39Cu

0.35 %

Hm lng kim loi Cu trong qung u

25Cu

Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột
Cu1

34Cu

24.0 %
21

1

%

%

0.80 %

* Xỏc inh thc thu cỏc sn phm Cu.
E IVCu =

Cu
41
= 92%
36Cu

36Cu =

Cu
41
92
=
= 100%
Cu
E IV 92

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
47
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

Cu
Cu
Cu
40
= 36
41
= 100 92 = 8%

35Cu =

36Cu 100
=
= 111 ,11 %
Cu
EIII
0,90

Cu
Cu
37Cu = 35
36
= 111 ,11 100 = 11,11 %

Cu
33Cu = 35Cu 40
= 111 ,11 8 = 103,11 %

Cu
29
=

33Cu 103,11
=
= 121,31%
E IICu
0,85

Cu
Cu
Cu
31
= 29
33
= 121,31 103,11 = 18,2%

Cu
Cu
Cu
28
= 29
37
= 121,31 11,11 = 110 ,20%



Cu
26

Cu
28
110 ,20
= Cu =
= 137,75%
0,8
EI

Cu
Cu
Cu
27
= 26
28
= 137,75 110 ,20 = 27,55%

Cu
Cu
Cu
34Cu = 26
( 25
+ 31
) = 137,75 (100 + 18,2) = 19,55%

30Cu =

34Cu 19,55
=
= 55,86%
0,35
EVCu

Cu
Cu
32Cu = 30
34
= 55,86 19,55 = 36,31%

39Cu = 32Cu 38Cu = 36,31 8 = 28,31%

Kim tra:
Cu
Cu
Cu
39
= 30
27
= 55,86 27,55 = 28,31%

Tớnh thu hoach cỏc sn phm tinh qung hm lng khi in theo cụng thc
chuyn i gia cỏc ch tiờu ca 1 sn phm:

41

= 3,83% ( ó tớnh trờn )

36 =

36Cu . 25Cu 100.1
=
= 4,76%
21
36Cu

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
48
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

40 = 36 - 41 =4,76 3,83 = 0,93%
33

33Cu . 25Cu 103,11 .1
=
=
= 5,29%
19,05
33Cu

35 = 33 + 40 = 5,29 + 0,93= 6,22%
37 = 35 - 36 = 6,22 4,76 = 1,46%
28

Cu
28
. 25Cu 110 ,20.1
=
=
= 6,68%
16,5
28Cu

29 = 28 + 37 = 6,68+ 1,46 = 8,14%
31 = 29 - 33 = 8,14 5,29 = 2,85%

38
39

= 96,17% ( ó tớnh trờn )
39Cu . 25Cu 28,31.1
=
=
= 80,89%
0,35
39Cu

32 = 38 + 39 = 96,17+80,89= 177,06%
34 =

34Cu . 25Cu 19,55.1
=
= 24,44%
0,85
34Cu

30 = 34 + 32 = 24,44 + 177,06 = 201,50%
=> 26 = 25 + 31+ 34 = 100 + 2,85 + 24,44 = 127,29%
=> 27 = 26 - 28 = 127,29 6,68 = 120,61%
Kim tra li:
30 = 27 + 39 = 120,61 + 80,89= 210,50%
* Tớnh toỏn s vi kim loi Fe cú ln trong vũng tuyn chớnh Cu

Hm lng kim loi Fe ln trong tinh qung vũng tuyn
tinh Cu3

41Fe

30.0

%

Thc thu b phn tuyn vột Cu 1

EFeV

20

%

Thc thu b phn tuyn tinh Cu 3

EFeIV

90

%

Thc thu b phn tuyn tinh Cu 2

EFeIII

80

%

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
49
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

Thc thu b phn tuyn tinh Cu 1

EFeII

50

%

Thc thu b phn tuyn chớnh Cu

EFeI

10

%

Thc thu Fe trong qung u

25Fe

100

%

* Xỏc inh thc thu Fe trong cỏc sn phm.
41Fe

=41 * 41Fe / 15Fe =30*3,83/20 = 5,75 % (15Fe =20% theo yờu cu bi )

E IVFe =

41Fe
= 90%
36Fe

36Fe =

41Fe 5,75
=
= 6,39%
90
E IVFe

Fe
Fe
40
= 36Fe 41
= 6,39 5,75 = 0,64%



Fe
35

36Fe 6,39
= Fe =
= 7,99%
E III 0,80

37Fe = 35Fe 36Fe = 7,99 6,39 = 1,6%
Fe
33Fe = 35Fe 40
= 7,99 0,64 = 7,35%

29Fe =

33Fe 7,35
=
= 14,7%
0,5
E IICu

Fe
31Fe = 29
33Fe = 14,7 7,35 = 7,35%

Fe
Fe
28
= 29
37Fe = 14,7 1,6 = 13,10%

26Fe =

28Fe 13,1
=
= 131%
E IFe 0,1

Fe
Fe
Fe
27
= 26
28
= 131 13,1 = 117 ,90%

Fe
Fe
34Fe = 26
( 25
+ 31Fe ) = 131 (100 + 7,35) = 23,65%

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
50
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430



Trng ai Hoc Mo ia Chõt
30Fe =

ụ n Tt Nghip

34Fe 23,65
=
= 118 ,25%
0,2
EVFe

32Fe = 30Fe 34Fe = 118 ,25 23,65 = 94,6%
39Fe = 32Fe 38Fe = 94,6 94,25 = 0,35%

Kim tra:
Fe
39Fe = 30Fe 27
= 118 ,25 117 ,90 = 0,35%

I.3.2. Vũng tuyn Fe:
I.3.2.1. Tớnh toỏn s ụ vũng tuyn Fe coi nh khụng cú kim loai Cu ln trong

38

Tuyển thô tách S
47

40

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển chính
41

42

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển vét
43

45

44

Tinh quặ
ng Fe

46

Đ uôi thải

Ta cú :
.)Hm lng tinh qung Fe yờu cu lõy ra : 44Fe =63%
.)Thc thu Fe yờu cu lõy ra : 44Fe =82%
=> Thu hoach tinh qung Fe : 44 =44Fe * 15Fe / 44Fe =82*20 /63=26,03%
Suy ra :
.)Thc thu Fe trong uụi thi : 46Fe = 38Fe - 44Fe = 94,25 82=12,25%
Thu hoach uụi thi : 46=38 -44=96,17-20,63=70,14%
Hm lng Fe trong uụi thi: 46Fe = 46Fe* 15Fe / 46Fe = 12,25*20/70,14 =3,49%
Hỡnh 12 : S vũng tuyn chớnh Fe
Da vo hỡnh 12 cú:
Tng s sn phm phõn chia trong ton s : np = 6
________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
51
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430

Trng ai Hoc Mo ia Chõt



ụ n Tt Nghip

Tng s khõu phõn chia trong ton s : ap =3
Tng s ch tiờu khi im cn tớnh s :
N = c (1 + np- ap) 1 = 2.( 1 + 6 3) 1 = 7
S ch tiờu khi im v sn phm:
Ns = c(np - ap) = 2.(6-3) = 6
S ch tiờu khi im ti a v thc thu:
Nmax = np - ap = 6-3=3
S ch tiờu khi im v hm lng:
N = NS - Nmax = 6-3=3
Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:

________________________________________________________________
Sinh viờn : Phan Thanh Nhõn
52
Lp Tuyn Khoỏng A-K57
MSSV :1121040430