Tải bản đầy đủ
Xác định đường đặc tính mẫu quy đổi của sản phẩm máy đập nhỏ

Xác định đường đặc tính mẫu quy đổi của sản phẩm máy đập nhỏ

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất
-



Đồ Án Tốt Nghiệp

Từđó ta có Zđn = 3,8
Dmax = 7.1.3,8 = 26,6 ~ 5%
Dmax = 7.0,8.3,8 = 21,28 ~ 10%
Dmax = 7.0,6.3,8 = 15,96 ~ 23%
Dmax = 7.0,4.3,8 = 10,64 ~ 40%
Dmax = 7.0,2.3,8 = 5,32 ~ 66%
Dmax = 7.0,1.3,8 = 2,66 ~ 81%
Từ số liệu trên ta vẽ đường đặc tính mẫu quy đổi sản phẩm máy đập nhỏ

Hình 6: hình đặc tính mẫu quy đổi của sản phẩm máy đập nhỏ

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
29
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp

IV.Xác định khối lượng các sản phẩm
IV.1.Xác định khối lượng của sản phẩm 3,4
-

Ta có:
E = 80%
= 0,29% (tra trên Hình 3).
-55

Áp dụng công thức:
Q4 = Q2’.E-55 = 230.0,8.0,29 = 53,36 (t/h)
Q3 = Q2’ – Q4 = 230 - 53,36= 176,64 (t/h)
IV.2.Xác định khối lượng sản phẩm 7,8
Áp dụng công thức:
Q7 = Q6.
Ta có:
= = 40 % ( tra trên hình 5)
ađn = 15 mm
= = 32 % ( tra trên hình 6)
Từđó ta có:
Q7 = 230. = 575t/h
Q8 = Q9 = Q7 – Q6 = 575 - 230= 345 t/h
IV.3.Xác định hệ số chất tải theo kết quả chính xác
Kđtr= = = 0,79
Kđn= = = 0,77

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
30
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430



Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Đồ Án Tốt Nghiệp

V.Kết quả khi tính chính xác
V.1.Mức đập của từng giai đoạn
i1 = = 3,44
232,5
64,16

i2 =
= 3,62
i3 = = 4,28
V.2.Kết quả tính chính xác năng suất yêu cầu đối với từng giai đoạn đập
Chỉ tiêu

Giai đoạn
I

Cỡ hạt lớn nhất trong cấp 800

II

III

232,5

64,16

7

liệu (mm)
Chiều rộng cửa tháo (mm)

155

40

Năng suất yêu cầu (t/h)

452

176,64

345

Năng suất yêu cầu (m3/h)

228,28

89,21

174,24

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
31
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất



Đồ Án Tốt Nghiệp

Bảng 3: Kết quả tính chính xác.
V.3.Đặc tính kĩ thuật của máy đập đã chọn dùng trong phân xưởng đập
Giai

chiều

khoảngđiều

Năng suất theo

Năng suất

đoạn

rộng cửa

chỉnh khe

sau khi đã

đập

cấp liệu
(mm)

tháo
(mm)

khe tháo thiết kế
(m3/h)

1200

150 – 300
(155)

334,58

617,58

330

25-50
( 40)

123

221,01

100

5 – 15
(7)

56

148,55

I
II

Kiểu máy đập

Máy đập hàm
C160
Máy đập nón
đập trung
GP 2005

III

Máy đập nón
đập nhỏ KMД

hiệu
chỉnh
(t/h)

1750A

Đặc tính kĩ thuật của máy đập đã chọn

________________________________________________________________
Sinh viên : Phan Thanh Nhân
32
Lớp Tuyển Khoáng A-K57
MSSV :1121040430