Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC2.7:DIỄN BIẾN MỘT SỐ CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNGTY NIÊM YẾT

PHỤ LỤC2.7:DIỄN BIẾN MỘT SỐ CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNGTY NIÊM YẾT

Tải bản đầy đủ

2002
2003
2004
2005

89.53%
68.83%
96.05%
66.76%

47.24%
40.77%
47.62%
40.03%

6T/2006

-38.50%
-0.21%
5.36% -58.27%
67.71% -22.46%
-2.80% 167.29%
-7.50%

-4.40%

7.63% 19.99% 10.55% 2,426 1,700
3.02% 7.56% 4.48% 1,013 600
1.40% 6.34% 3.14% 785 450
3.84% 14.93% 8.95% 2,160 1,250
3.97%

826

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TYDPC
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
Cổ
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA EPS
NĂM
CSH
sản
tức
DTT
LNT
2000130.46% 56.61% 5.14% -54.24% 0.84% 2.91% 1.26% 296
2001 50.70% 33.64% -0.52%459.57%
2002 41.04% 29.10% 7.24% -10.34%
134

4.73%14.07% 9.33% 1,657 1,000
3.95%12.34% 8.75%
1,000

2003 71.92% 41.83%14.45% -70.27%
2004 81.68% 44.96% -6.17% -56.49%
2005 74.32% 42.63% 15.21%673.77%
6T/2006

-1.78% -52.50%

135

1,486
1.03% 3.88% 2.26% 442
0.48% 1.71% 0.94% 192

300
-

4.35%11.74% 6.74% 1,487 1,200
4.21%

1,412

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY HAP
Tỷ lệ tăng
trưởng

Chỉ số nợ

Các chỉ số hiệu quả kinh doanh

Tăng Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT
CSH
sản
DTT
LNT
44.10% 30.60% 25.67% 20.52% 11.99%
62.15% 38.33% 14.66% -4.88%
9.95%
24.30% 19.55% 16.71% 10.66%
9.43%
22.01% 18.04% 20.52% 13.46%
8.88%
137.87% 57.96% 8.31% 26.61% 10.38%
133.72% 57.21% 5.22% 14.59% 11.30%
27.30% -5.66% 14.67%

NĂM
2000
2001
2002
2003
2004
2005
6T/2006

ROE

ROA

40.81%
32.68%
15.48%
17.49%
20.58%
20.86%

28.32%
20.15%
12.45%
14.33%
8.65%
8.93%

4,000

Đ?NG

4,429

4,208

3,920
4,003

3,000

3,000
2,000

5,025

2,000

2,400

2,400

4,040

EPS

3,000

C? t? c

2,200

1,000
0

2000

2001

2002

2003

2004

2005
NĂM

136

4,208
4,003
4,429
5,025
3,920
4,040
2,293

6,000
5,000

EPS Cổ tứ

2,400
2,400
3,000
3,000
2,200
2,000

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY LAF
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng
Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA EPS Cổ tức
NĂM
CSH
sản
DTT
LNT
2000 84.98%45.94%122.44% 78.21% 1.68%11.94% 6.45% 2,010
2001 205.18%67.23% -7.93% -21.80% 1.43% 9.50% 3.11% 1,571
2002 132.19%56.93% 22.13%169.08% 3.15%23.48% 10.11% 4,228
2003 231.36%69.82% 26.53% -36.29% 1.59%15.73% 4.75% 2,694 1,600
2004 166.77%62.51% 58.94%344.41% 4.43%43.85% 16.44% 12,965 1,800
2005 309.44%75.58% 50.49% -71.41% 0.84%11.65% 2.85% 3,709 1,100
6T/2006

-2.77%

137

-2,818

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY REE
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng
Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA
NĂM
CSH
sản
LNT
DTT
2000 47.79% 32.34% 21.47% 35.12% 14.11%16.34%11.06%
2001 31.99% 24.23% 46.66% 49.72% 14.41%17.48%13.24%
2002 69.61% 41.04% 32.05% -23.66% 8.33%12.54% 7.39%
2003 66.54% 39.95% -9.61% 13.76% 10.48%13.56% 8.14%
2004 67.82% 40.41% -2.26% 44.19% 15.47%18.13%10.80%
2005 62.63% 38.51% 6.47% 20.59% 17.52%13.24% 8.14%
6T/2006

127.73%320.32% 32.33%

138

EPS

Cổ
tức

2,001
2,995
1,525
1,734
2,504
2,408

1,500
1,500
1,200
1,200
1,300
1,400

5,061

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY
SAM
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA EPS
NĂM
CSH
sản
DTT LNT
2000 6.60% 6.19% 8.95%15.78% 25.18%19.13%17.95%2,463
2001 22.25% 18.20%42.44%17.83% 20.83%23.25%19.02%2,902
2002 17.04% 14.56%54.66%66.61% 22.44%29.23%24.97%4,835
2003 28.60% 22.24%28.07% 4.06% 18.23%27.50%21.38%3,354
2004 63.84% 38.97%46.74%21.07% 15.04%28.42%17.34%4,061
2005 62.63% 38.51%72.13%41.17% 12.34%18.57%11.42%4,410
6T/2006

17.77% 7.47% 11.26%

139

1,481

Cổ
tức
1,500
1,600
1,600
1,600
1,600
1,600

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY
SGH
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA
CSH
sản
DTT
LNT
2000 15.96%13.76% 4.27% 4.07% 17.15% 7.92% 6.83%
2001 6.89% 6.45% 5.68% -8.68% 14.82% 7.29% 6.82%
2002 9.22% 8.45% 15.62%61.40% 20.68%11.37% 10.41%
2003 7.50% 6.98% 10.46% 22.84% 17.82% 8.55% 7.96%
2004 6.36% 5.98% 25.49%26.66% 17.99%10.64% 10.00%
2005 7.38% 6.87% 20.22% 4.07% 15.57%11.03% 10.27%

NĂM

6T/2006

6.77% -2.03% 14.29%

0.1777
0.0747

140

EPS

Cổ
tức

965 700
882 600
1,423 900
1,098 600
1,390 850
1,350 1000
709

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY
TMS
Chỉ số nợ

Tỷ lệ tăng
trưởng

Các chỉ số hiệu quả kinh
doanh

Tăng Tăng
Nợ/Vốn Nợ/Tài
trưởng trưởng LNT/DTT ROE ROA
CSH
sản
DTT LNT
162.91% 61.96%25.13%67.35% 11.52%26.81%10.20%
93.22% 48.25% -4.74%13.82% 13.77%27.34%14.15%
145.52% 59.27%14.24%16.95% 14.09%27.19%11.07%
101.52% 50.38%52.10%41.12% 13.08%32.24%16.00%
54.63% 35.33% 8.76% -6.57% 11.23%25.33%16.38%
38.35% 27.72% -0.20%20.44% 13.56%21.05%15.22%
-5.25% -2.51% 13.95%

EPS

Cổ
tức

3,753
4,272
4,996
5,406
4,391
4,068

1,800
1,800
2,200
2,200
1,500
1,500

1,983

6,000
4,996

5,000
4,000

3,753

Đ?NG

4,391
4,068

EPS

3,000
2,000

5,406

4,272

1,800

1,800

2,200

2001

2002

2,200
1,500

1,500

C? t? c

1,000
0

2000

2003

2004

2005
NĂM

141

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH QUA 6 NĂM - CÔNG TY TRI
Chỉ số nợ

Nợ/Vốn Nợ/Tài
CSH

sản

Tỷ lệ tăng

Các chỉ số hiệu quả kinh

trưởng

doanh

Tăng

Tăng

trưởng trưởng LNT/DTT ROE
DTT

ROA

EPS

Cổ tức

LNT

94.98% 48.71% 89.16%

0.00%

6.32% 22.91% 11.75% 2,319 5067.04%

59.15% 37.17% 21.58% 26.74%

6.59% 20.12% 12.64% 2,939

1,800

72.57% 42.05% 11.40% -21.10%

4.67% 15.97% 9.26% 2,319

1,800

95.77% 48.92% 17.11% 120.11%

8.77% 29.36% 15.00% 5,036

1,800

113.07% 53.07% 23.01% -52.91%

3.36% 14.47% 6.79% 1,680

1,500

143.56% 58.94% 14.45% -36.50%

1.86% 9.23% 3.79% 1,067

1,500

18.16% -85.04%

0.34%

142

94

PHỤ LỤC 12: BẢNG CÂU HỎI & KẾT QUẢ KHẢO SÁT VỀ “ẢNH
HƯỞNG THÔNG TIN TÀI CHÍNH ĐẾN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀO CÁC
CTNY” TẠI TTGDCK TP.HCM
PHẦN 1:

BẢNG CÂU HỎI

Kính chào Quý vị!, chúng tôi đang thực hiện cuộc nghiên cứu về “ảnh hưởng của
thông tin báo cáo tài chính (BCTC) đến quyết định đầu tư cổ phiếu của các nhà
đầu tư”. Mục đích thăm dò này nhằm nắm được mức độ quan tâm của nhà đầu tư
đối với thông tin tài chính được công bố của các công ty niêm yết tại TTGDCK
TP.HCM; để từ đó có những ý kiến đề xuất phù hợp.
Chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và hợp tác của Quý vị!
Vui lòng đánh dấu (X) vào câu trả lời mà Quý vị lựa chọn. Quý vị có thể chọn nhiều
lựa chọn trong một câu hỏi.
Câu 1: Quý vị cho rằng những hiểu biết về tài chính của mình: (theo mức độ từ
1 đến 5, trong đó 5 là mức tốt nhất)
a. Không đọc hiểu được BCTC – mức 1

b. Đọc hiểu được BCTC - mức 2

c. Đọc hiểu và phân tích được BCTC–mức 3 d. Đọc hiểu & pt tốt BCTC-mức 4
e. Đọc hiểu và phân tích rất tốt BCTC-mức 5
f. Khác…………………………………
Câu 2: Số vốn quý vị dùng để đầu tư cổ phiếu tại trung tâm GDCK TP.HCM
khoảng:
a.

Trên 500 triệu

b.

Từ 100 triệu đến 500 triệu

c.

Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu

d.

Dưới 10 triệu

e.Khác………………………………………………………………………………
Câu 3: Tần suất đặt lệnh giao dịch (mua – bán) của quý vị:
a.

Hàng ngày

b.

Hàng tuần

d.

Hàng quý

e.

Không thường xuyên

c.

Hàng tháng

Khác………
Câu 4:
a.

Mục đích đầu tư vào cổ phiếu của Quý vị:

Chờ giá lên để bán

b.

Hưởng cổ tức từ công ty đầu tư
143

f.

c.

Mong chờ sự tăng trưởng và giá trị gia tăng từ công ty đầu tư

d.

Tò mò thăm gia thử

Câu 5:

e.

Khác………………………………………

Khi đầu tư hoặc dự định đầu tư, quý vị quan tâm thông tin BCTC

của CTNY:
a.



-

Lý do: …... ……………………………………………………………………..
b.

Không -

Lý do: ……………………………………………………………………………..
c.Khác………………………………………………………………………………
Câu 6: Nếu quan tâm đến BCTC, quý vị thường quan tâm đến báo cáo nào sau
đây (Cho điểm theo mức độ quan tâm với thang điểm từ 1 đến 5, trong đó 5 là mức
cao nhất):
a.

Bảng cân đối kế toán ………… điểm

b.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ………… điểm

c.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ………… điểm

d.

Bản thuyết minh báo cáo tài chính ………… điểm

e.

Khác …………………………………………………………………………

Câu 7: Khi xem xét hệ số tài chính của các CTNY quý vị thường quan tâm đến
những chỉ tiêu nào: (Tính theo thang điểm từ 1 đến 5, trong đó 5 là mức quan
trọng nhất)

144