Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 13: PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ CĂN CỨ XẾP HẠNG TÀI CHÍNH

PHỤ LỤC 13: PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÀ CĂN CỨ XẾP HẠNG TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ



Bảng lưu chuyển tiền tệ



Các thông tin phi tài chính khác.

Dựa trên những căn cứ này, Doanh nghiệp được xếp hạng tài chính theo 06 loại thứ
hạng từ cao xuống thấp: AA; A; BB; B; CC; C.
II-PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN :
1- Chọn Bảng tính ( được chúng tôi đính kèm dưới đây) có ngành nghề của doanh
nghiệp mà chúng ta quan tâm.
2- Trong bảng tính đã chọn ,căn cứ quy mô về vốn của doanh nghiệp sẽ chọn bảng
tính con tương ứng.
3- Tính toán các chỉ tiêu trong bảng tính dựa trên Báo Cáo tài chính của doanh
nghiệp .
4- So sánh số liệu các chỉ tiêu vừa tính toán được với các số liệu của bảng tính con
để xác định mức độ tín nhiệm A, B, C, D, E tương ứng. Trong đó cần chú ý cách
xác định dựa trên chỉ số trong bảng tính con :
Chỉ số

Xếp loại

Từ A về bên trái

A

Sau A đến B

B

Sau B đến C

C

Sau C đến D

D

Sau D

E

5- Sau khi đã xác định được mức độ tín nhiệm của doanh nghiệp qua từng chỉ tiêu,
căn cứ vào bảng Tính Ðiểm dưới đây để tính toán điểm số của doanh nghiệp (cột
điểm số = Hệ số x Ðiểm số theo mức độ tín nhiệm của từng chỉ tiêu tương ứng ):
Chỉ tiêu

Các chỉ tiêu thanh khoản

Hệ Số Ðiểm

-

207

-

MỨC ÐỘ TÍN NHIỆM
A

B

C

D

E

-

-

-

-

-

1. Khả năng thanh toán hiện thời

2

-

5

4

3

2

1

2. Khả năng thanh toán nhanh

1

-

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu cân nợ

-

-

-

-

-

-

-

1. Tỷ số nợ

3

-

5

4

3

2

1

2. Tỷ số nợ / Vốn CSH

3

-

5

4

3

2

1

3. Nợ quá hạn / Tổng dư nợ N/Hàng

3

-

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu hoạt động

-

-

-

-

-

-

-

1. Vòng quay tài sản

3

-

5

4

3

2

1

2. Vòng quay tồn kho

3

-

5

4

3

2

1

3. Kỳ thu tiền bình quân

3

-

5

4

3

2

1

Các chỉ tiêu doanh lợi

-

-

-

-

-

-

-

1. LN trước thuế / Doanh thu

5

-

5

4

3

2

1

2. LN trước thuế / Tổng tài sản

5

-

5

4

3

2

1

3. LN trước thuế / Vốn CSH

5

-

5

4

3

2

1

6- Sau khi đã Tổng Cộng điểm số của doanh nghiệp, dựa vào bảng dưới đây để xếp
hạng doanh nghiệp:
Ðiểm
Từ 156 đến
180

Xếp

Kết luận

loại
AA

131 - 155

A

106 - 130

BB

DN loại này là DN hoạt động rất tốt, đạt hiệu quả và có triển
vọng phát triển cao, rủi ro thấp.
Nằm trong loại này là DN hoạt động có hiệu quả, tình hình
tài chính lành mạnh, có tiềm năng phát triển, rủi ro thấp.
Ðây là DN hoạt động hiệu quả, có tiềm năng phát triển. Tuy
nhiên còn một số hạn chế về tiềm lực tài chính và tồn tại
208

những nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro trung bình.
81 - 105

B

56 - 80

CC

DN loại này hoạt động chưa hiệu quả, khả năng tự chủ tài
chính thấp, có nguy cơ tiềm ẩn. Rủi ro trung bình.
Ðây là DN có hiệu quả hoạt động thấp, tình hình tài chính
yếu kém, thiếu khả năng tự chủ tài chính. Rủi ro cao.
Nằm trong loại này là DN có tình hình kinh doanh thua lỗ

< = 55

kéo dài, tình hình tài chính yếu kém, không có khả năng tự

C

chủ tài chính, đang đứng trước nguy cơ phá sản. Rủi ro rất
cao.

III - PHỤ LỤC : Các bảng tính
BẢNG TIÊU CHUẨN ÐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP NGÀNH NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP
Quy
Chỉ tiêu



lớn

(TS ≥ 100 tỷ
VND)
A B

C

D

Quy



vừa Quy



nhỏ

(TS ≥ 20tỷ VND)

(TS < 20 tỷ VND)

A

A

B

C

D

2,9

2,3

1,7

1,4

2,2

1,8

1,2

0,9

B

C

D

Các chỉ tiêu thanh khoản
1. Khà năng thanh 2,1 1,6 1,1 0,8 2,3 1,7 1,2 1
toán hiện thời
2. Khả năng thanh 1,4 0,9 0,6 0,4 1,7 1,1 0,7 0,6
toán nhanh
Các chỉ tiêu cân nợ (%)
1. Tỷ số nợ

35 45 55 65

30

40

50

60

25

35

45

55

2. Tỷ số nợ / vốn 53 69 122 185 42

66

100 150 33

54

81

122

1

2

1

2

3

chủ sở hữu
3. Nợ quá hạn / tổng 0

1

2

3

0

209

3

0

dư nợ N/Hàng
Các chỉ tiêu hoạt động
1. Vòng quay tài sản 3

2,5 2

1,5 3,5 3

2. Vòng quay tồn 5

4,5 4

3,5 6

2,5 2

4

3,5

3

2,5

5,5 5

4,5

7

6,5

6

5,5

38

55

32

37

43

50

1. LN trước thuế / 6,5 5,5 4,5 3,5 7,5 6,5 5,5 4,5

8,5

7,5

6,5

5,5

12,7 11,2 9,8

8,3

kho
3. Kỳ thu tiền bình 39 45 55 60

34

44

quân
Các chỉ tiêu doanh lợi (%)

doanh thu
2. LN trước thuế / 9,8 8,3 6,8 5,3 11,2 9,8 8,3 6,8
tổng tài sản
3. LN trước thuế / 13 11 9

7

13,2 11,5 9,7 8

14,1 12,4 10,8 9,2

vốn chủ sở hữu
BẢNG TIÊU CHUẨN ÐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆPNGÀNH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
Quy
Chỉ tiêu



lớn

(TS ≥ 100 tỷ
VND)
A B

C

D

Quy



vừa Quy



nhỏ

(TS ≥ 20tỷ VND)

(TS < 20 tỷ VND)

A

A

B

C

D

2,9

2,3

1,7

1,4

2,2

1,8

1,2

0,9

B

C

D

Các chỉ tiêu thanh khoản
1. Khà năng thanh 2,1 1,6 1,1 0,8 2,3 1,7 1,2 1
toán hiện thời
2. Khả năng thanh 1,4 0,9 0,6 0,4 1,7 1,1 0,7 0,6
toán nhanh

210

Các chỉ tiêu cân nợ (%)
1. Tỷ số nợ

35 45 55 65

30

40

50

60

25

35

45

55

2. Tỷ số nợ / vốn 53 69 122 185 42

66

100 150 33

54

81

122

0

1,6

1,8

2

4

3,5

3

2,5

chủ sở hữu
3. Nợ quá hạn / tổng 0

1

1,5 2

0

1,6 1,8 2

dư nợ N/Hàng
Các chỉ tiêu hoạt động
1. Vòng quay tài sản 3

2,5 2

1,5 3,5 3

2. Vòng quay tồn 5

4,5 4

3,5 6

2,5 2

5,5 5

4,5

7

6,5

6

5,5

38

55

32

37

43

50

1. LN trước thuế / 6,5 5,5 4,5 3,5 7,5 6,5 5,5 4,5

8,5

7,5

6,5

5,5

12,7 11,2 9,8

8,3

kho
3. Kỳ thu tiền bình 39 45 55 60

34

44

quân
Các chỉ tiêu doanh lợi (%)

doanh thu
2. LN trước thuế / 9,8 8,3 6,8 5,3 11,2 9,8 8,3 6,8
tổng tài sản
3. LN trước thuế / 13 11 9

7

13,2 11,5 9,7 8

14,1 12,4 10,8 9,2

vốn chủ sở hữu
BẢNG TIÊU CHUẨN ÐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG
Quy
Chỉ tiêu



lớn Quy



vừa Quy



nhỏ

(TS ≥ 100 tỷ VND) (TS ≥ 20tỷ VND)

(TS < 20 tỷ VND)

A

A

B

C

D

A

Các chỉ tiêu thanh khoản

211

B

C

D

B

C

D

1. Khà năng thanh 1,9 1

0,8 0,5 2,1 1,1 0,9 0,6 2,3 1,2 1

0,9

toán hiện thời
2. Khả năng thanh 0,9 0,7 0.4 0.1 1

0.7 0.5 0.3 1.2 1

0.8

0.4

55

60

toán nhanh
Các chỉ tiêu cân nợ (%)
1. Tỷ số nợ

55

2. Tỷ số nợ / vốn 69

60

65

70

50

60

65

45

50

55

100 150 233 69

100 122 150 66

69

100 122

1

1,6 1,8 2

0

1,6 1,8

2

3.5 2.8 2.2 5

4.2 3.5

2.5

chủ sở hữu
3. Nợ quá hạn / tổng 0

1,5 2

0

dư nợ N/Hàng
Các chỉ tiêu hoạt động
1. Vòng quay tài sản 2.5 2.3 2
2. Vòng quay tồn 3.5 3

1.7 4

2.5 2

4

3.5 3

2.5 3.5 3

2

1

120 150 45

55

60

65

40

50

55

60

5

7

6

5

9

8

7

6

kho
3. Kỳ thu tiền bình 60

90

quân
Các chỉ tiêu doanh lợi (%)
1. LN trước thuế/ 7

6

4

8

DT
2.LN

trước 11.9 10.2 8.5 6.8 13.6 11.9 10.2 8.5 15.3 13.6 11.9 10.2

thuế/tổng TS
3.

LN

trước 15.8 13.6 11.3 9.1 16

14

12

10

17

15.1 13.2 11.3

thuế/VCSH
BẢNG TIÊU CHUẨN ÐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHIỆP

212

Quy



(TS



lớn

100

tỷ

Quy



vừa Quy



nhỏ

(TS ≥ 20tỷ VND)

(TS < 20 tỷ VND)

A

A

B

C

0.5 2.2 1.6 1.1 0.8

2.5

1.8

1.3 1

2. Khả năng thanh 1.1 0.8 0.4 0.2 1.2 0.9 0.7 0.3

1.3

1

0.8 0.6

40

45

50

Chỉ tiêu

VND)
A

B

C

D

B

C

D

D

Các chỉ tiêu thanh khoản
1. Khà năng thanh 2

1.4 1

toán hiện thời

toán nhanh
Các chỉ tiêu cân nợ (%)
1. Tỷ số nợ

45 50 60 70

45

50

55

65

2. Tỷ số nợ / vốn 122 150 185 233 100 122 150 185 82

55

100 122 150

chủ sở hữu
3. Nợ quá hạn / 0

1

1,5 2

0

1,6 1,8 2

0

1,6

1,8 2

1.7 1.5 3.5 2.8 2.2 1.5

4.2

3.5

2.5 1.5

3

tổng dư nợ N/Hàng
Các chỉ tiêu hoạt động
1. Vòng quay tài 2.3 2
sản
2. Vòng quay tồn 5

4

2.5 6

5

4

3

4.3

4

3.7 3.4

35

45

55

60

30

40

50

55

7

6

5

4

8

7

6

5

kho
3. Kỳ thu tiền bình 45 55 60 65
quân
Các chỉ tiêu doanh lợi (%)
1. LN trước thuế / 6

5

4

3

doanh thu

213

2. LN trước thuế / 9

7.5 6

4.5 10.5 9

7.5 6

12

10.5 9

7.5

tổng tài sản
3. LN trước thuế / 12 10 8

6

12.3 10.6 8.8 7.1

13.3 11.7 10

8.3

vốn chủ sở hữu

Nguồn: Tổng hợp từ công ty chứng khoán Đệ Nhất

214