Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TÍNH ĐẾNNGÀY 28/7/2006

PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TÍNH ĐẾNNGÀY 28/7/2006

Tải bản đầy đủ

STT

MÃ SỐ

13

TÊN CÔNG TY

Công ty cổ phần nhựa Đà Nẵng
Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh
XNK Bình Thạnh
14
GIL
Công ty cổ phần Đại lý liên hiệp vận
15
GMD chuyển
Công ty cổ phần Hợp tác kinh tế và
16
SAV Xuất nhập khẩu Savimex
Công ty cổ phần nuớc giải khát Sài
gòn
17
TRI
Năm thứ 3 thêm 4 công ty, gồm:
Công ty cổ phần xây lắp bưu điện Hà
18
HAS Nội
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu
19
KHA Khánh Hội
TÍNH
20 ĐẾN
TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4
28/7/2003
21
VTC Công ty Cổ phần Viễn thông VTC
Năm thứ 4 có thêm 3 công ty:
DPC

22 TÍNH
ĐẾN
23 28/7/2004
24

26
27 TÍNH
ĐẾN
28 28/7/2005

45.550.000.000 0,58
347.953.150.000 4,40
45.000.000.000 0,57
45.483.600.000 0,58
16.000.000.000 0,20
30.350.000.000 0,38
15.000.000.000 0,19
17.977.400.000 0,23

Công ty cổ phần Bông Bạch Tuyết

68.400.000.000 0,86

DHA

Công ty cổ phần Hoá An

38.499.620.000 0,49

MHC Công ty Cổ phần Hàng Hải Hà Nội
Công ty cổ phần Chế biến Thực
NKD phẩm Kinh Đô Miền Bắc
Công ty Cổ phần Văn hoá Phương
PNC Nam

32.000.000.000 0,40
120.000.000.000 1,52
70.000.000.000 0,89
30.000.000.000 0,38

Công ty cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
Công ty Cổ phần Giống cây trồng
Miền Nam
Công ty cổ phần thương mại Xuất
nhập khẩu Thiên Nam

13.000.000.000 0,16

VFMVF1 Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam

300.000.000.000 3,79

SFC

29

SSC

30

TNA

31

15.872.800.000 0,20

BBT

PMS Công ty cổ phần cơ khí xăng dầu
Đến năm thứ 5 xuât hiện thêm 7 công ty, đó là:

25

VỐN ĐIỀU LỆ

TỶ LỆ
VỐN

109

17.000.000.000 0,21
60.000.000.000 0,76

STT

MÃ SỐ
TÊN CÔNG TY
Tính đến 28/7/2006 thêm 14 công ty niêm yết:
TÍNH
ĐẾN
32 28/7/2006 BMP Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh
Công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ
thuật TP. Hồ Chí Minh
33
CII

VỐN ĐIỀU LỆ

TỶ LỆ
VỐN

107.180.000.000 1,36
300.000.000.000 3,79

34

FPC

Công ty cổ phần Full Power

19.146.110.000 0,24

35

HTV

Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên

48.000.000.000 0,61

36

KDC

Công ty cổ phần Kinh Đô

37

NHC

38

RHC

39

SJS

40

STB

41

TYA

Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp
13.360.610.000 0,17
Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh
II
32.000.000.000 0,40
Công ty cổ phần đầu tư đô thị và khu
công nghiệp Sông Đà
50.000.000.000 0,63
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài
Gòn Thương Tín
1.899.472.990.000 24,02
Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện
Taya Việt Nam
42.014.400.000 0,53

42

UNI

Công ty cổ phần Viễn Liên

10.000.000.000 0,13

43

VFC

Công ty Cổ phần VINAFCO

55.756.270.000 0,71

44

VNM

1.590.000.000.000 20,11

45

VSH

Công ty cổ phần Sữa Việt Nam
Công ty cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn
Sông Hinh
CỘNG

7.907.962.468.341 100,00

110

250.000.000.000 3,16

1.225.000.000.000 15,49

PHỤ LỤC 4:
BẢNG TỔNG HỢP SỐ PHIÊN GIAO DỊCH CỦA CÁC
CỔ PHIẾU ĐANG NIÊM YẾT TẠI TTGDCK TP.HCM QUA 6 NĂM
(T7/2000 – T4/2005)
GTGD
Số phiên
(triệu
giao dịch
NĂM
KLGD
đồng)
2000

66

3.662.790

92.357

2001

151

19.721.930

1.034.721

2002

236

37.008.649

1.080.891

2003

247

53.155.990

2.998.321

2004

250 248.072.240 19.887.150

2005

79

79.043.815

6.512.623

1.029 440.665.414 31.606.063
Tổng cộng
(* ) Số liệu năm 2005: tính đến hết ngày 30/04/2005
Nguồn: P.Tuyên truyền thông tin - TTGCCK
TP.HCM
TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM CHỨNG KHOÁN TRONG KỲ (Từ
28/7/2000 – 28/7/2006)
Toàn thị
trường
Niêm yết
mới (ngàn
CK)

Chứng chỉ
quỹ

Cổ phiếu

80.000

58.251.025

0

Niêm yết bổ
sung

1.524.485.360 1.324.485.360 200.000.000

0

0

Huỷ niêm
yết

2.686.338.000

0

0 26.863.380.000

0

0

0

0

0

Niêm yết lại

71.461.670.760 12.707.645.760

CK
Khác

Trái phiếu

111

0

PHỤ LỤC 5:

DANH SÁCH CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT PHÂN LOẠI

THEO NGÀNH NGHỀ (Tính đến ngày 28/7/2006)
NGÀ

NH
TÊN CÔNG TY
SỐ
NGH

THƯƠNG MẠI - Commerce
1
Công ty cổ phần Bông Bạch Tuyết
BBT

S
T
T

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

GIL

Công ty CP SXKD XNK Bình Thạnh

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Khánh Hội
KHA
Công ty Cổ phần Văn hoá Phương Nam
PNC
Công ty cổ phần cơ điện lạnh
REE
CTCP thương mại XNK Thiên Nam
TNA
VẬT LIỆU, XÂY DỰNG - Construction Materials
Công ty cổ phần Bê tông 620 Châu Thới
BT6
Công ty CP cơ khí và xây dựng Bình Triệu
BTC
Công ty CP đầu tư hạ tầng kỹ thuật TP. HCM
CII
Công ty cổ phần Hoá An
DHA
Công ty cổ phần Full Power
FPC
Công ty cổ phần xây lắp bưu điện Hà Nội
HAS
Công ty Cổ phần Gạch ngói Nhị Hiệp
NHC
CTCP đầu tư đô thị và KCN Sông Đà
SJS
Côn ty CP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam
TYA
NĂNG LƯỢNG, DẦU KHÍ, GAS - Energy, oil & gas Total

16
17
18

PMS
RHC
SFC

Công ty cổ phần cơ khí xăng dầu
Công ty Cổ phần Thủy điện Ry Ninh II
Công ty cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

19

VSH

Công ty CP Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh

TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG - Finance & Banking
20

VFM
VF1

Quỹ đầu tư chứng khoán Việt Nam

21

STB

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

THỰC PHẨM, ĐỒ UỐNG - Food & Beverage
22
23
24
25

BBC
CAN
KDC
LAF

Công ty cổ phần bánh kẹo Biên Hòa
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
Công ty cổ phần Kinh Đô
Công ty CP chế biến hàng XK Long An

112

VỐN ĐIỀU
LỆ

%

469.042.740.000 6,17
68.400.000.000 0,90
45.550.000.000 0,60
30.350.000.000 0,40
30.000.000.000 0,39
281.742.740.000 3,70
13.000.000.000 0,17
550.461.098.341 7,24
58.826.900.000 0,77
12.613.458.341 0,17
300.000.000.000 3,94
38.499.620.000 0,51
19.146.110.000 0,25
16.000.000.000 0,21
13.360.610.000 0,18
50.000.000.000 0,66
42.014.400.00 0,55
1.306.000.000.00 17,17
0
32.000.000.000 0,42
32.000.000.000 0,42
17.000.000.000 0,22
1.225.000.000.00 16,10
0
1.899.472.990.00 28,69
0
300.000.000.000 3,72
1.899.472.990.00 24,97
0
2.144.680.400.00 28,19
0
56.000.000.000 0,74
35.000.000.000 0,46
250.000.000.000 3,29
38.196.800.000 0,50

S
T
T

NGÀ
NH
NGH



SỐ

TÊN CÔNG TY

26
27
28

NKD
SSC
TRI

CTCP Chế biến TP Kinh Đô Miền Bắc
Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam
Công ty cổ phần nuớc giải khát Sài gòn

29

VNM

Công ty cổ phần Sữa Việt Nam

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45

ĐỒ DÙNG GIA ĐÌNH - Home ware
CTCP Hợp tác kinh tế và XNK Savimex
SAV
KHÁCH SẠN VÀ DỊCH VỤ GIẢI TRÍ - Hotels & Leisure
Công ty cổ phần khách sạn Sài gòn
SGH
GIẤY VÀ BAO BÌ - Paper & Packaging
Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn
BPC
Công ty cổ phần giấy Hải Phòng
HAP
HÓA CHẤT, NHỰA - Plastics & Chemicals
Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh
BMP
Công ty cổ phần nhựa Đà Nẵng
DPC
HẢI SẢN - Seafood
Công ty CP XNKu Thủy sản An Giang
AGF
Công ty cổ phần Thủy sản số 4
TS4
VIỄN THÔNG - Telecom
Công ty cổ phần cáp và vật liệu viễn thông
SAM
Công ty cổ phần Viễn Liên
UNI
Công ty Cổ phần Viễn thông VTC
VTC
VẬN CHUYỂN - Transport
Công ty cổ phần Đại lý liên hiệp vận chuyển
GMD
Công ty Cổ phần Vận tải Hà Tiên
HTV
Công ty Cổ phần Hàng Hải Hà Nội
MHC
Công ty cổ phần Transimex - Saigon
TMS
Công ty Cổ phần VINAFCO
VFC
Tổng cộng

VỐN ĐIỀU
LỆ

%

70.000.000.000 0,92
60.000.000.000 0,79
45.483.600.000 0,60
1.590.000.000.00 20,90
0
45.000.000.000 0,59
45.000.000.000 0,59
17.663.000.000 0,23
17.663.000.000 0,23
70.502.510.000 0,93
38.000.000.000 0,50
32.502.510.000 0,43
123.052.800.000 1,62
107.180.000.000 1,41
15.872.800.000 0,21
58.880.300.000 0,77
43.880.300.000 0,58
15.000.000.000 0,20
308.597.210.000 4,06
280.619.810.000 3,69
10.000.000.000 0,13
17.977.400.000 0,24
614.609.420.000 8,08
347.953.150.000 4,57
48.000.000.000 0,63
120.000.000.000 1,58
42.900.000.000 0,56
55.756.270.000 0,73
8.057.749.468.34 100
1

Nguồn: thống kê và tổng hợp từ nguồn www.ssc.gov.vn

113