Tải bản đầy đủ
2 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

2 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH

Tải bản đầy đủ

58

STT
A
1
1.1

1.2

2
1.1

1.2

Khoản mục
HOẠT ĐỘNG PHÁT
HÀNH
Số lượng thẻ phát hành
Thẻ thanh tốn
Quốc tế
Nội địa
Thẻ tín dụng
Quốc tế
Nội địa
Số lượng thẻ lưu hành
Thẻ thanh tốn
Quốc tế (Visa electron)
Nội địa (sacompassport)
Thẻ tín dụng
Quốc tế
Nội địa

2005

0
38000
400
300

3 Doanh số giao dịch thẻ
3.1 Thẻ thanh tốn
Quốc tế (Visa electron)
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

6triệu
đồng

3 triệu
đồng

Nội địa
(sacompassport)
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

2008

2009

2010

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
160,700
148,000
10,000
138,000
12,700
6,400
6,300
1,887,90
0
1,773,60
0
90,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
282,700
258,000
20,000
238,000
24,700
12,400
12,300
3,305,9
00
3,083,6
00
180,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
404,700
368,000
30,000
338,000
36,700
18,400
18,300
4,723,90
0
4,393,60
0
270,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
526,700
478,000
40,000
438,000
48,700
24,400
24,300
6,141,90
0
5,703,60
0
360,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
648,700
588,000
50,000
538,000
60,700
30,400
30,300
7,013,60
0
7,013,60
0
450,000

6

6

30,000

60,000

3

3

6

6

6

90,000 120,000 150,000
3

3

3

1,683,60 2,903,6 4,123,60 5,343,60 6,563,60
0
00
0
0
0

0.2 triệu
đ

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

2007

60,000 120,000 180,000 240,000 300,000

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

2006

27,600

47,600

67,600

0.20

0.20

0.20

87,600 107,600
0.20

0.20

1,656,00 2,856,0 4,056,00 5,256,00 6,456,00
0
00
0
0
0
12 triệu
đồng

12

12

12

12

12

59
3.2 Thẻ tín dụng
Quốc tế
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

114,300 222,300 330,300 438,300
57,600 111,600 165,600 219,600 273,600
38,400
6 triệu
đồng

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

3 triệu
đồng

Nội địa
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

4

3 triệu
đồng

6 triệu
đồng

2 Triệu
đồng

Thẻ tín dụng nội địa
Dư nợBQ/thẻ
5

2 Triệu
đồng

Số dư huy động tiền
gởi thanh tốn

Tiết kiệm chi phí vốn
HOẠT ĐỘNG
B
THANHTỐN
Phát triển mạng lưới
1
ATM/POS
Phát triển mạng lưới
1.1
chấp nhận thẻ (POS)
-Sale
-Cash
Số lượng mạng lưới hiện

6

6

6

19,200

37,200

55,200

73,200

91,200

3

3

3

3

3

18,900

36,900

54,900

72,900

90,900

3

3

3

3

3

73,800 109,800 145,800 181,800

6

6

6

6

6

22,250

43,250

64,250

85,250 106,250

12,800

24,800

36,800

48,800

60,800

2

2

2

2

2

9,450

18,450

27,450

36,450

45,450

2

2

2

2

2

1,076,00
0
1,076,00
276,000 476,000 676,000 876,000
0
276,000 476,000 676,000 876,000

Tổng số dư huy động
Số dư BQ/TK

6

37,800

Dư nợ cho vay thẻ tín
dụng
Thẻ tín dụng Quốc tế
Dư nợBQ/thẻ

6

56,700 110,700 164,700 218,700 272,700

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

74,400 110,400 146,400 182,400

2 triệu
đồng/TK
4.80%

2

2

2

2

2

13,248

22,848

32,448

42,048

51,648

600

600

600

600

600

550
50
1,010

590
10
1,610

590
10
2,210

590
10
2,810

590
10
3,410

60
hữu (POS)
-Sale
Cash
Phát triển mạng lưới
1.2
ATM
ATM ANZ
ATM Sacombank
Số lượng máy ATM
hiện hữu
ATM ANZ
ATM Sacombank
Chỉ tiêu số lượng giao
2
dịch
Số lượng GD rút tiền mặt
thẻ QT tại ATM ANZ

300
110

19
39

2,620
190

3,210
200

40

40

40

40

40

0
40

0
40

0
40

0
40

0
40

77

117

157

197

237

19
58

19
98

19
138

19
178

19
218

10,000

10,000

58,000

98,000 138,000 178,000 218,000

2,000

2,000

10,000

2,000

10,000

2,000

10,000

2,000

1,071,00 1,269,50 1,468,00
0
0
0
178,000 296,500 415,000 533,500 652,000
170,000 288,000 406,000 524,000 642,000

3 Chỉ tiêu doanh số

674,000 872,500

3.1 Doanh số Đại lý
Doanh số Sale
200 triệu
đồng

BQ/Đại lý/năm
Doanh số Cash

50 triệu
đồng

BQ/Đại lý/năm
Doanh số GD thẻ Quốc
tế tại ATM
ATM ANZ

200

200

200

200

200

8,000

8,500

9,000

9,500

10,000

50

50

50

50

50

496,000 576,000 656,000 736,000 816,000
380,000 380,000 380,000 380,000 380,000
2 triệu
đồng/GD

ATM GRG
BQ/máy/năm

2,030
180

190,000 190,000 190,000 190,000 190,000

Số lượng GD rút tiền mặt
thẻ QT tại ATM GRG
BQ/máy/năm (50% máy
2.000GD
ATM Sacombank co
Phát sinh doanh số GD Tổng
rút tiền mặt thẻ QT)
cộng

3.2

1,440
170

248,000 288,000 328,000 368,000 408,000

10.000G
D

BQ/máy/năm

850
160

2

2

2

2

2

116,000 196,000 276,000 356,000 436,000
2 triêu
đồng/GD

2

2

2

2

Nguồn: Kế hoạch kinh doanh-Trung tâm thẻ Sacombank

2

61

3.2.3 Phân tích điểm hồ vốn
Năm

2006

Số lượng thẻ

2007

122,000

2008

2009

2010

122,000

122,000

122,000

122,000

Định phí

24,781.70 26,064.93

30,097.78

34,464.44

32,055.67

Biến phí

6,592.38 8,517.45

10,883.45

13,249.45

15,615.45

Chi phí

31,374.08 34,582.38

40,981.23

47,713.89

47,671.12

Doanh thu

25,218.71 46,854.00

62,407.00

77,960.00

93,513.00

Lợi nhuận

-6,155.37 12,271.62

21,425.77

30,246.11

45,841.88

100,000
90,000
80,000
70,000
60,000
50,000
40,000
30,000
20,000
10,000
0

Đònh phí
Biế n phí
Tổ n g phí
Doanh thu
Lợ i nhuậ n

0

25,000

50,000

75,000

100,000

125,000

3.2.4 Lãi lỗ dự kiến

KẾ HOẠCH TÀI
CHÍNH TỪ 2006
ĐẾN 2010
KHOẢN MỤC

2006

2007

2008

2009

2010

A THU NHẬP
25,218.71 46,854.00 62,407.00 77,960.00 93,513.00
Thu nhập từ
I hoạt động cho
1,900.08 7,266.00 10,794.00 14,322.00 17,850.00
vay
Thu nhập từ
II hoạt động cung 23,318.63 39,588.00 51,613.00 63,638.00 75,663.00
cấp dịch vụ
Thu phí dịch vụ
1
23,318.63
thẻ

ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú

62
2 Thu phí khác
B CHI PHÍ
Chi hoạt động
I
kinh doanh
Chi phí dịch vụ
1
thẻ
Chi phí dịch vụ
2
khác
Chi phí bưu điện
về mạng viễn
3
thơng (lease
line)
4 Chi về ngân quỹ
Chi khác , trong
5
đó:
- Chi phí thu hồi
nợ

31,742.08 35,034.88 41,643.73 48,586.39 48,753.62
6,592.38 8,517.45 10,883.45 13,249.45 15,615.45
5,225.58 6,680.20 8,545.20 10,410.20 12,275.20
30.00

30.00

30.00

398.40

561.60

753.60

0.00

0.00

0.00

30.00

30.00

0.8 triệu
đồng/máy ATM
945.60 1,137.60
/tháng -50% máy
lắp ngồi CN
0.00
0.00 Tăng 120%/năm

938.40 1,235.65 1,544.65 1,853.65 2,162.65
50.80

- Chi phí th
mặt bằng ATM

597.60

- Chi phí xây
dựng Kios

240.00

0.1% dư nợ cho
vay
2 triệu
đồng/tháng -30%
842.40 1,130.40 1,418.40 1,706.40
máy lắp đặt
ngồi chi nhánh
15 triệu/máy –
50% máy
300.00
300.00
300.00
300.00
Sacombank lắp
bên ngồi
43.25

64.25

85.25

106.25

- Chi phí khác
(vận chuyển
40.00
40.00
40.00
40.00
40.00
máy, trang trí
mặt bằng v.v)
Chi nộp thuế,
6 các khoản phí
10.00
10.00
10.00
10.00
10.00
và lệ phí
II Chi điều hành 24,781.70 26,064.93 30,097.78 34,464.44 32,055.67
Chi phí nhân
1
4,028.07 4,229.47 4,440.95 4,662.99 4,896.14
viên
a/ Lương và phụ
cấp
- Lương
- Phụ cấp
b/ Trang phục
giao dịch
c/ Các khoản chi
đóng góp theo
lương
- Bảo hiểm xã
hội

63
- Bảo hiểm y tế
- Kinh phí cơng
đồn
d/ Chi trợ cấp
- Trợ cấp thơi
việc
- Trợ cấp khác
Chi cho hoạt
2. động quản lý
và cơng vụ
a/ Chi vật liệu
giấy tờ in, trong
đó :
- Chi phí văn
phòng phẩm
- Chi vật liệu,
giấy tờ in, ấn chỉ
- Chi phí ngun
vật liệu khác

2,470.99 2,348.91 2,703.09 3,079.06 3,480.64
1,521.80 1,349.24 1,548.38 1,759.13 1,983.80
237.60

285.12

342.14

410.57

492.69

1,215.00 1,043.00 1,183.00 1,323.00 1,463.00
69.20

21.12

23.23

25.56

b/ Cơng tác phí

120.00

132.00

145.20

159.72

c/ Đào tạo huấn
luyện nghiệp vụ

36.00

36.00

36.00

36.00

d/ Nghiên cứu
và ứng dụng
khoa học

50.00

50.00

50.00

50.00

28.11
10 triệu
175.69 đồng/tháng
(tăng10%/năm)
3 triệu
36.00
đồng/tháng
50.00
30 triệu
351.38 đồng/tháng (tăng
10%/Năm)
0.5%% tổng
467.57
thunhập
2 triệu
24.00
đồng/tháng

e/ Bưu phí và
điện thoại

240.00

264.00

290.40

319.44

f/ Chi phí
marketing

252.19

234.27

312.04

389.80

24.00

24.00

24.00

24.00

5.00

5.00

5.00

5.00

5.00

222.00

254.40

292.08

335.98

387.20

72.00

86.40

103.68

124.42

149.30 6 triệu/tháng

0.00
0.00

0.00
0.00

0.00
0.00

g/ Mua tài liệu,
sách báo
h/ Chi hoạt động
đồn thể
i/ Chi phí quản lý
khác
- Điện, nước vệ
sinh cơ quan
- Y tế
- Hội nghị
- Lễ tân, khánh
tiết, tiếp khách,
q biếu

120.00

132.00

145.20

159.72

0.00
0.00
(Lễ tân, khánh
175.69 tiết, tiếp khách,
q biếu , tổ

64
chức sự kiện)
- Kiểm tốn,
0.00
0.00
0.00
0.00
thanh tra
- Phòng cháy,
0.00
0.00
0.00
0.00
chữa cháy
- Chi cơng tác xã
0.00
0.00
0.00
0.00
hội
- Thuế GTGT
đầu vào khơng
0.00
0.00
0.00
0.00
được khấu trừ
- Chi phí quản lý
30.00
36.00
43.20
51.84
62.21
khác
3. Chi về tài sản 18,282.64 19,486.54 22,953.74 26,722.38 23,678.89
a/ Khấu hao
11,829.54 15,485.54 19,045.54 22,605.54 19,351.68
TSCĐ
b/ Bảo dưỡng
5 triệu đồng/ máy
sửa chữa tài sản
490.00
585.00
785.00
985.00 1,185.00
(bảo trì máy
ATM/năm
ATMv.v..)
c/ Mua sắm
cơng cụ lao
5,933.10 3,380.00 3,080.00 3,080.00 3,080.00
động
d/ Bảo hiểm tài
30.00
36.00
43.20
51.84
62.21 Tăng 120%/năm
sản
e/ Th tài sản
Chi phí bất
III
20.00
20.00
20.00
20.00
20.00
thường
Chi dự phòng
IV
348.00
432.50
642.50
852.50 1,062.50
rủi ro tín dụng
LỢI NHUẬN
C TRƯỚC THUẾ -6,523.37 11,819.12 20,763.27 29,373.61 44,759.38
&LÃI
- Lãi điều hòa
1,980.48 4,386.90 6,416.10 8,445.30 10,474.50
vốn
LỢI NHUẬN
D
-8,503.85 7,432.22 14,347.17 20,928.31 34,284.88
TRƯỚC THUẾ
Thuế lợi tức
2,081.02 4,017.21 5,859.93 9,599.77
(28%)
LÃI RỊNG (Net
G
-8,503.85 5,351.20 10,329.96 15,068.38 24,685.11
Income)

Nguồn: Kế hoạch tài chính-Trung tâm thẻ Sacombank

65

3.2.5 Dự kiến dòng tiền
2006

2007

2008

2009

2010

3,422

20,837

29,376

37,674

44,037

- Lãi ròng

-8,504

5,351

10,330

15,068

24,685

- Khấu hao TSCĐ

11,926

15,486

19,046

22,606

19,352

Ngân lưu từ hoạt động đầu tư

25,558

17,800

17,800

17,800

17,800

Đầu tư TSCĐ

25,558

17,800

17,800

17,800

17,800

Ngân lưu ròng

-22,137

3,037

11,576

19,874

26,237

Ngân lưu ròng lũy kế

-22,137

-19,100

-7,524

12,349

38,586

Suất chiết khấu

14.00%

Ngân lưu từ hoạt động kinh doanh

NPV
IRR

$16,125.18
40.02%

3.2.6 Bản tính cân đối kế tốn
Tài sản
I. Tiền mặt,chứng từ có giá trị,ngoại tệ,kim loại q,đá q
II. Tiền gửi tại NHNN
III. Tín phiếu kho bạc và chứng từ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn
khác
IV. Tiền gửi tại các TCTD trong nước và ở nước ngồi
V. Cho vay các TCTD khác
1. Cho vay các TCTD khác
2. Dự phòng rủi ro
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
VI. Cho vay các TCKT, cá nhân trong nước
1. Cho vay các TCKT,cá nhân trong nước
2. Dự phòng rủi ro
- Dự phòng chung
- Dự phòng cụ thể
VII. Các khoản đầu tư
1. Đầu tư vào chứng khốn
- Đầu tư vào chứng khốn
- Dự phòng giảm giá chứng khốn

2005
1,200

2006
3,000

750

1,000

66
2. Góp vốn liên doanh, mua cổ phần
VIII. Tài sản
1. Tài sản cố định
- Ngun giá TSCĐ
- Hao mòn TSCĐ
2. Tài sản khác
IX. Tài sản “Có” khác
1. Các khoản phải thu
2. Các khoản lãi cộng dồn dự thu
3. Tài sản “Có” khác
4. Các khoản dự phòng rủi ro khác
Tổng cộng tài sản
Nguồn vốn
I. Tiền gửi của KBNN và các TCTD khác
1. Tiền gửi của KBNN
2. Tiền gửi của các TCTD khác
II. Vay NHNN, TCTD khác
1. Vay NHNN
2. Vay TCTD trong nước
3. Vay TCTD nước ngồi
4. Nhận vốn cho vay đồng tài trợ
III. Tiền gửi của các TCKT, dân cư
IV. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro
V. Phát hành giấy tờ có giá
VI. Tài sản “Nợ” khác
1. Các khoản phải trả
2. Các khoản lãi cộng dồn dự trả
3. Tài sản “Nợ” khác
VII. Vốn và các quỹ
1. Vốn của TCTD
- Vốn điều lệ
- Vốn đầu tư XDCB
- Vốn khác
2. Quỹ các TCTD
3. Lãi/lỗ
Tổng cộng nguồn vốn

7,000 21,089.60
3,962 9,163.60
3,038
11,926
33,300
3,000
300

110,000
9,000
1,000

30,000
42,250

100,000
135,090

1,150
1,150

2,000
0
2,000

20,200
16,000

43,090
80,000

4,900
4,200
700

18,803
15,500
3,003

42,250

(8,503)
135,090

67

3.2.7 Tỉ lệ kinh doanh năm 2006
Tỷ số

Tỷ lệ

1. Tỷ số sinh lợi
Tỷ số sinh lợi trên doanh thu

94,62%

Tỷ số sinh lợi trên tổng tài sản

-31,26%

2. Tỷ số thanh tốn
Tỷ số thanh tốn hiện hành

11.00%

Tỷ số thanh tốn nhanh

11.00%

Tỷ số nợ

-33.76%

3. Tỷ số hoạt động
Số vòng quay hành tồn kho

0.00%

Số vòng vay các khoản phải thu

0,23%

Hiệu suất sử dụng tồn bộ tài sản

-0,06%

3.3 GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN THẺ
3.3.1 Về cơng nghệ
-

Trung tâm thẻ sớm làm chủ được phần mềm CardPro V5 để quản lý

được tất cả các giao dịch về thẻ và đại lý chấp nhận thanh tốn thẻ của
Sacombank. Khơng nên q phụ thuộc vào sự hỗ trợ của đối tác cung cấp
phần mềm vì những hỗ trợ như vậy chi mang tính nhất thời và tốn chi phí rất
nhiều cho các chun gia hỗ trợ đó. Bên cạnh đó phải kết nối được với CoBanking của Sacombank nhằm mục đích phát triển những tiện ích về thẻ trên
hệ thống Co-Banking này. Tăng cường sự bảo mật về thơng tin thẻ, đặc biệt
là thẻ quốc tế để giảm được rủi ro cho ngân hàng, hạn chế tình trạng thẻ giả
gây tổn thất về mặt tài chính cũng như uy tín của Sacombank.
-

Chuẩn bị cho việc kết nối hệ thống giữa các ngân hàng Việt Nam trong

việc sử dụng các máy ATM/POS. Về mặt kỹ thuật đảm bảo được sự kết nối
mạng chung này, bên cạnh đó vấn đề rủi ro và thơng tin của chủ thẻ phải ưu

68

tiên xem xét khi sử dụng tại các máy của ngân hàng khác. Khi tham gia kết
nối cần tính tốn đến chi phí hệ thống vận hành và lợi ích thu được từ việc
sử dụng mạng chung này, cơng nghệ thẻ của Sacombank đã đầu tư chi phí
rất lớn nên cần phải tận dụng tối đa việc vận hành hệ thống này.
-

Tăng cường biện pháp chống lừa đảo, gian lận ATM: Ở hầu hết các

vụ tranh chấp về mất tiền, cả Ngân hàng phát hành thẻ cũng như khách
hàng đều cho rằng mình đúng. Ngân hàng phát hành thẻ chứng minh mình
đúng bằng cách đưa ra chứng từ giao dịch được lưu tại máy ATM. Còn
khách hàng thì khăng khăng khẳng định vào thời điểm giao dịch được thực
hiện tại máy ATM, mình ln có mặt ở đó và ln giữ thẻ bên mình. Như vậy,
ai đúng ai sai? Hay là có khả năng tội phạm sử dụng thẻ giả để rút tiền từ tài
khoản?
-

Cho tới nay ở Việt Nam cũng đã phát hiện nhiều trường hợp bọn tội

phạm nước ngồi dùng thẻ tín dụng giả mang từ nước ngồi vào để rút tiền
tại các điểm đặt máy ATM hoặc các cơ sở chấp nhận thẻ nhưng chưa phát
hiện ra trường hợp nào bọn tội phạm lấy cắp thơng tin dữ liệu của chủ thẻ
ATM Việt Nam để làm thẻ giả. Tuy nhiên, Sacombank khơng nên chủ quan
loại trừ khả năng đó vì tất cả đều có thể xảy ra. Ở một quốc gia như Việt
Nam, nơi mà người dân mới chỉ làm quen với dịch vụ thẻ ATM, chưa có
nhiều người có nhu cầu và khả năng sử dụng thẻ tín dụng thì việc làm giả
thẻ ATM cũng có thể là mục tiêu nhắm đến của bọn cò con. Theo các chun
gia, việc sao chép dữ liệu của thẻ rất đơn giản, chỉ cần một bo mạch điện tử
giá từ 25-30USD rất dễ mua trên Internet là bọn tội phạm có thể đạt được
mục đích. Lừa đảo, gian lận ATM khơng những gây ra tổn thất về tài chính
mà quan trọng hơn là làm khách hàng mất lòng tin trong việc sử dụng ATM,
đều này đi ngược lại với những nỗ lực của nghành ngân hàng trong việc
khuyến khích người dân ngày càng sử dụng nhiều hơn các kênh giao nhận
điện tử, hạn chế thói quen sử dụng tiền mặt. Do vậy, song song với việc
minh bạch hóa trách nhiệm, tăng cường biện pháp phòng ngừa lừa đảo, đặc
biệt là thẻ giả, để hạn chế tối đa những tổn thất có thể gây ra cho Ngân hàng