Tải bản đầy đủ
Chương 3: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THẺ SACOMBANK

Chương 3: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ THẺ SACOMBANK

Tải bản đầy đủ

54

-

Chiến lược về giá hiện nay của Sacombank nên tập trung vào việc chi

phí thấp để tăng khả năng cạnh tranh.
-

Chất lượng thẻ sẽ cao hơn, nên tập trung vào chất lượng thẻ, tiện ích

khi sử dụng thẻ, tạo được tâm lý được tơn trọng trong q trình sử dụng thẻ.
-

Trong thời gian đầu phát hành thẻ Sacombank chỉ nên tập trung vào

việc thu phí phát hành và chấp nhận thanh tốn thẻ quốc tế để duy trì họat
động của trung tâm thẻ. Vì những đối tượng sử dụng thẻ quốc tế thơng
thường là những người có thu nhập cao nên phí đối với họ khơng quan trong
bằng tiện ích và tính an tốn của thẻ. Hơn nữa việc thu phí từ thẻ quốc tế
cao hơn thẻ nội địa rất nhiều lần và chiếm tỷ trong lớn trong tổng thu nhập
của Trung tâm thẻ Sacombank.
-

Đa dạng hóa các loại thẻ quốc tế để thu hút được khách hàng tham gia

sử dụng thẻ này, nhằm mục đích tăng thu nhập cho Trung tâm thẻ để thực
hiện kế hoạch dài hạn cho việc phát triển thẻ nội địa trong thời gian sau này.
-

Thay vì thu phí trực tiếp vào chủ thẻ sử dụng thẻ SacomPassport thì

Sacombank nên tập trung vào việc thu lợi nhuận từ việc huy động nguồn vốn
với lãi suất thấp từ việc phát hành thẻ Sacombank thơng qua tài khoản
khơng kỳ hạn của khách hàng sau đó thực hiện việc ho vay để thu lại lãi cao
hơn.
-

Đối với thẻ SacomPassport thanh tốn lương khơng thu phí trực tiếp

từ nhân viên và nên tập trung thu phí thanh tốn lương của cơng ty là hợp lý
và huy động được quỹ lương của cơng ty. Bên cạnh đó có thể bán chéo
được những dịch vụ khác cảu Sacombank và thu phí từ những dịch vụ này
như: tín dụng, thanh tốn quốc tế, tiền giử…
3.1.2 Chiến lược phát hành
3.1.2.1 Thẻ thanh tốn
a) Khách hàng mục tiêu và sản phẩm (Target Customers and Products)
-

Sản phẩm:
+ Thẻ thanh tốn Sacompassport.
+ Thẻ Visa Debit.

55

+ Thẻ thanh tóan đồng thương hiệu với các đối tác lớn.
+ Thẻ mang tính đặt thù chỉ có ở Sacombank (Lady Card, “Woman
on top” Card, Love Card,... )
-

Đặc tính sản phẩm:
+ Thanh tốn, rút tiền mặt
+ Tuy nhiên chú trọng tăng thêm tiện ích của thẻ như thanh tóan

điện, nước, mua thẻ cào,...hoặc thấu chi để việc phát triển thẻ Sacombank
có nhiều thuận lợi.
-

Khách hàng:
+ Khách hàng là những đối tác có doanh số thanh tốn lớn như Bưu

điện, dịch vụ viễn thơng, trường đại học, cao đẳng, bệnh viện, ban quản lý
các KChi nhánh, KCX, 6.000 doanh nghiệp đang giao dịch tại Sacombank...
+ Khách hàng cá nhân có nhu cầu đi du lịch nước ngồi, sinh viên,
du học sinh.
+ Các đối tượng khách hàng riêng: Phụ nữ,...
b) Giá cả (Pricing): Hiện nay, thẻ SacomPassport vẫn còn bị cạnh
tranh rất nhiều từ phía các Ngân hàng bạn và việc khuyến mãi giống như
một căn bệnh trầm kha khơng biết đến khi nào mới dứt. Trong tình hình thẻ
thiếu tiện ích, chưa được tin cậy, số lượng thẻ còn thấp, khơng nên tăng phí
cho SP ngay lúc này mà cần kéo dài đến đầu năm 2007.
c) Chính sách và phương thức tiếp cận khách hàng ( Promotion)
-

Kết hợp với các đối tác, đại lý chấp nhận thẻ thực hiện các chương

trình giảm giá dành khách hàng sử dụng thẻ tín dụng nội địa.
-

Kết hợp với các chương trình q tặng của các đối tác, đại lý chấp

nhận thẻ dành cho khách hàng.
-

Viết bài, đăng báo về thẻ Sacombank.
3.1.2.2 Thẻ tín dụng
a) Khách hàng mục tiêu và sản phẩm (Target Customers and Products)

-

Sản phẩm:
+ Thẻ Tín dụng Quốc tế Visa, Master.

56

+ Thẻ tín dụng SacomPassport.
+ Thẻ tín dụng mang tính đặt thù chỉ có ở Sacombank: (Lady Card,
“Woman on top” Card, Love Card, VIP Card...)
Khách hàng:
+ Khách hàng là Ban lãnh đạo của các doanh nghiệp có uy tín trong
hơn 6.000 doanh nghiệp đang giao dịch tại Sacombank.
+ Khách hàng cá nhân có nhu cầu đi du lịch nước ngòai, sinh viên,
du học sinh, Chi nhánh V các cơng ty có vốn đầu tư nước ngòai.
+ Khách hàng có thẻ khách hàng VIP của Sacombank.
+ Các đối tượng khách hàng riêng: Phụ nữ,...
-

Đặc tính sản phẩm:
+ Tín dụng tiêu dùng.
+ Thanh tốn, rút tiền mặt
+ Tuy nhiên chú trọng tăng thêm dịch vụ hỗ trợ như dịch vụ bảo

hiểm, dịch vụ cứu trợ khẩn cấp dành cho các đối tượng khách hàng VIP
+ Tăng hạn mức cho các khách hàng có lịch sử tín dụng thẻ năm
2005 tốt.
b) Giá cả (Pricing):
-

Đối với SP thẻ này, việc thu phí là tất yếu và khơng ảnh hưởng nhiều

tới quyết định sở hữu thẻ mà quan trọng là chất lượng dịch vụ khách hàng.
-

Trung tâm Thẻ tiến hành xây dựng một chính sách mở, trích một phần

phí làm thẻ trả cho người có quyền quyết định để mở thẻ cho nhân viên.
3.1.2.3 Những vấn đề khác
-

Việc phát hành thẻ cần quan tâm đến chính sách Marketing cho từng

đối tượng khi tiếp cận và phát triển. Giải quyết vấn đề chi hoa hồng cho các
đối tác hợp tác phát hành thẻ khi họ khơng thể xuất hóa đơn cho
Sacombank.
-

Có chính sách giải quyết cho các đối tượng nằm ngồi quy chế cấp thẻ

tín dụng của Sacombank nếu xét thấy khả năng đối tượng này có thể trở

57

thành đối tác lâu dài của Sacombank và sử dụng nhiều dịch vụ ngân hàng
trong thời gian tới.
-

Mạng lưới ATM/POS phải được phát triển rộng khắp để phục vụ cho

việc phát hành thẻ. Nếu như số lượng thẻ phát hành q nhiều mà khơng có
nơi sử dụng thì ảnh hưởng rất lớn đến việc duy trì thẻ sử dụng lâu dài.
3.2

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
3.2.1 Mục tiêu tài chính

-

Mục tiêu tài chính của Trung tâm thẻ là quản lý chí phí và quản lý được

rủi ro trong những khoản thanh tốn của thẻ Visa vì theo thơng lệ của Tổ
chức thẻ quốc tế VISA những khoản nào bị kiện bởi chủ thẻ và Acquier về
vấn đề gian lận đều có thể làm cho Sacombank mất tiền bao gồm những
khoản tiền giao dịch và phí kiện tụng.
-

Theo dõi tình hình hoạt động trong lĩnh vực phát hành thẻ đến khi nào

hòa vốn và có khả năng sinh lãi.
-

Quản lý những tài sản cố định và vận hành hệ thống hoạt động có hiệu

quả và cung cấp nhiều tiện ích nhất. Tình hình mua sắm tài sản cố định trong
những năm tiếp theo của dự án.
-

Kiểm sốt những chi phí liên quan đến việc phát hành và chấp nhận

thanh tốn thẻ quốc tế.
-

Theo dõi dư nợ cho vay từ thẻ tín dụng và phản ảnh kịp thời tình trạng

q hạn của khách hàng sử dụng thẻ.
3.2.2 Các chỉ tiêu tài chính

58

STT
A
1
1.1

1.2

2
1.1

1.2

Khoản mục
HOẠT ĐỘNG PHÁT
HÀNH
Số lượng thẻ phát hành
Thẻ thanh tốn
Quốc tế
Nội địa
Thẻ tín dụng
Quốc tế
Nội địa
Số lượng thẻ lưu hành
Thẻ thanh tốn
Quốc tế (Visa electron)
Nội địa (sacompassport)
Thẻ tín dụng
Quốc tế
Nội địa

2005

0
38000
400
300

3 Doanh số giao dịch thẻ
3.1 Thẻ thanh tốn
Quốc tế (Visa electron)
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

6triệu
đồng

3 triệu
đồng

Nội địa
(sacompassport)
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

2008

2009

2010

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
160,700
148,000
10,000
138,000
12,700
6,400
6,300
1,887,90
0
1,773,60
0
90,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
282,700
258,000
20,000
238,000
24,700
12,400
12,300
3,305,9
00
3,083,6
00
180,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
404,700
368,000
30,000
338,000
36,700
18,400
18,300
4,723,90
0
4,393,60
0
270,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
526,700
478,000
40,000
438,000
48,700
24,400
24,300
6,141,90
0
5,703,60
0
360,000

122,000
110,000
10,000
100,000
12,000
6,000
6,000
648,700
588,000
50,000
538,000
60,700
30,400
30,300
7,013,60
0
7,013,60
0
450,000

6

6

30,000

60,000

3

3

6

6

6

90,000 120,000 150,000
3

3

3

1,683,60 2,903,6 4,123,60 5,343,60 6,563,60
0
00
0
0
0

0.2 triệu
đ

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

2007

60,000 120,000 180,000 240,000 300,000

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

2006

27,600

47,600

67,600

0.20

0.20

0.20

87,600 107,600
0.20

0.20

1,656,00 2,856,0 4,056,00 5,256,00 6,456,00
0
00
0
0
0
12 triệu
đồng

12

12

12

12

12

59
3.2 Thẻ tín dụng
Quốc tế
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

114,300 222,300 330,300 438,300
57,600 111,600 165,600 219,600 273,600
38,400
6 triệu
đồng

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

3 triệu
đồng

Nội địa
- Doanh số giao dịch
Sale
Triệu đồng/thẻ/năm

4

3 triệu
đồng

6 triệu
đồng

2 Triệu
đồng

Thẻ tín dụng nội địa
Dư nợBQ/thẻ
5

2 Triệu
đồng

Số dư huy động tiền
gởi thanh tốn

Tiết kiệm chi phí vốn
HOẠT ĐỘNG
B
THANHTỐN
Phát triển mạng lưới
1
ATM/POS
Phát triển mạng lưới
1.1
chấp nhận thẻ (POS)
-Sale
-Cash
Số lượng mạng lưới hiện

6

6

6

19,200

37,200

55,200

73,200

91,200

3

3

3

3

3

18,900

36,900

54,900

72,900

90,900

3

3

3

3

3

73,800 109,800 145,800 181,800

6

6

6

6

6

22,250

43,250

64,250

85,250 106,250

12,800

24,800

36,800

48,800

60,800

2

2

2

2

2

9,450

18,450

27,450

36,450

45,450

2

2

2

2

2

1,076,00
0
1,076,00
276,000 476,000 676,000 876,000
0
276,000 476,000 676,000 876,000

Tổng số dư huy động
Số dư BQ/TK

6

37,800

Dư nợ cho vay thẻ tín
dụng
Thẻ tín dụng Quốc tế
Dư nợBQ/thẻ

6

56,700 110,700 164,700 218,700 272,700

- Doanh số giao dịch
Cash
Triệu đồng/thẻ/năm

74,400 110,400 146,400 182,400

2 triệu
đồng/TK
4.80%

2

2

2

2

2

13,248

22,848

32,448

42,048

51,648

600

600

600

600

600

550
50
1,010

590
10
1,610

590
10
2,210

590
10
2,810

590
10
3,410

60
hữu (POS)
-Sale
Cash
Phát triển mạng lưới
1.2
ATM
ATM ANZ
ATM Sacombank
Số lượng máy ATM
hiện hữu
ATM ANZ
ATM Sacombank
Chỉ tiêu số lượng giao
2
dịch
Số lượng GD rút tiền mặt
thẻ QT tại ATM ANZ

300
110

19
39

2,620
190

3,210
200

40

40

40

40

40

0
40

0
40

0
40

0
40

0
40

77

117

157

197

237

19
58

19
98

19
138

19
178

19
218

10,000

10,000

58,000

98,000 138,000 178,000 218,000

2,000

2,000

10,000

2,000

10,000

2,000

10,000

2,000

1,071,00 1,269,50 1,468,00
0
0
0
178,000 296,500 415,000 533,500 652,000
170,000 288,000 406,000 524,000 642,000

3 Chỉ tiêu doanh số

674,000 872,500

3.1 Doanh số Đại lý
Doanh số Sale
200 triệu
đồng

BQ/Đại lý/năm
Doanh số Cash

50 triệu
đồng

BQ/Đại lý/năm
Doanh số GD thẻ Quốc
tế tại ATM
ATM ANZ

200

200

200

200

200

8,000

8,500

9,000

9,500

10,000

50

50

50

50

50

496,000 576,000 656,000 736,000 816,000
380,000 380,000 380,000 380,000 380,000
2 triệu
đồng/GD

ATM GRG
BQ/máy/năm

2,030
180

190,000 190,000 190,000 190,000 190,000

Số lượng GD rút tiền mặt
thẻ QT tại ATM GRG
BQ/máy/năm (50% máy
2.000GD
ATM Sacombank co
Phát sinh doanh số GD Tổng
rút tiền mặt thẻ QT)
cộng

3.2

1,440
170

248,000 288,000 328,000 368,000 408,000

10.000G
D

BQ/máy/năm

850
160

2

2

2

2

2

116,000 196,000 276,000 356,000 436,000
2 triêu
đồng/GD

2

2

2

2

Nguồn: Kế hoạch kinh doanh-Trung tâm thẻ Sacombank

2

61

3.2.3 Phân tích điểm hồ vốn
Năm

2006

Số lượng thẻ

2007

122,000

2008

2009

2010

122,000

122,000

122,000

122,000

Định phí

24,781.70 26,064.93

30,097.78

34,464.44

32,055.67

Biến phí

6,592.38 8,517.45

10,883.45

13,249.45

15,615.45

Chi phí

31,374.08 34,582.38

40,981.23

47,713.89

47,671.12

Doanh thu

25,218.71 46,854.00

62,407.00

77,960.00

93,513.00

Lợi nhuận

-6,155.37 12,271.62

21,425.77

30,246.11

45,841.88

100,000
90,000
80,000
70,000
60,000
50,000
40,000
30,000
20,000
10,000
0

Đònh phí
Biế n phí
Tổ n g phí
Doanh thu
Lợ i nhuậ n

0

25,000

50,000

75,000

100,000

125,000

3.2.4 Lãi lỗ dự kiến

KẾ HOẠCH TÀI
CHÍNH TỪ 2006
ĐẾN 2010
KHOẢN MỤC

2006

2007

2008

2009

2010

A THU NHẬP
25,218.71 46,854.00 62,407.00 77,960.00 93,513.00
Thu nhập từ
I hoạt động cho
1,900.08 7,266.00 10,794.00 14,322.00 17,850.00
vay
Thu nhập từ
II hoạt động cung 23,318.63 39,588.00 51,613.00 63,638.00 75,663.00
cấp dịch vụ
Thu phí dịch vụ
1
23,318.63
thẻ

ĐVT: Triệu đồng
Ghi chú

62
2 Thu phí khác
B CHI PHÍ
Chi hoạt động
I
kinh doanh
Chi phí dịch vụ
1
thẻ
Chi phí dịch vụ
2
khác
Chi phí bưu điện
về mạng viễn
3
thơng (lease
line)
4 Chi về ngân quỹ
Chi khác , trong
5
đó:
- Chi phí thu hồi
nợ

31,742.08 35,034.88 41,643.73 48,586.39 48,753.62
6,592.38 8,517.45 10,883.45 13,249.45 15,615.45
5,225.58 6,680.20 8,545.20 10,410.20 12,275.20
30.00

30.00

30.00

398.40

561.60

753.60

0.00

0.00

0.00

30.00

30.00

0.8 triệu
đồng/máy ATM
945.60 1,137.60
/tháng -50% máy
lắp ngồi CN
0.00
0.00 Tăng 120%/năm

938.40 1,235.65 1,544.65 1,853.65 2,162.65
50.80

- Chi phí th
mặt bằng ATM

597.60

- Chi phí xây
dựng Kios

240.00

0.1% dư nợ cho
vay
2 triệu
đồng/tháng -30%
842.40 1,130.40 1,418.40 1,706.40
máy lắp đặt
ngồi chi nhánh
15 triệu/máy –
50% máy
300.00
300.00
300.00
300.00
Sacombank lắp
bên ngồi
43.25

64.25

85.25

106.25

- Chi phí khác
(vận chuyển
40.00
40.00
40.00
40.00
40.00
máy, trang trí
mặt bằng v.v)
Chi nộp thuế,
6 các khoản phí
10.00
10.00
10.00
10.00
10.00
và lệ phí
II Chi điều hành 24,781.70 26,064.93 30,097.78 34,464.44 32,055.67
Chi phí nhân
1
4,028.07 4,229.47 4,440.95 4,662.99 4,896.14
viên
a/ Lương và phụ
cấp
- Lương
- Phụ cấp
b/ Trang phục
giao dịch
c/ Các khoản chi
đóng góp theo
lương
- Bảo hiểm xã
hội

63
- Bảo hiểm y tế
- Kinh phí cơng
đồn
d/ Chi trợ cấp
- Trợ cấp thơi
việc
- Trợ cấp khác
Chi cho hoạt
2. động quản lý
và cơng vụ
a/ Chi vật liệu
giấy tờ in, trong
đó :
- Chi phí văn
phòng phẩm
- Chi vật liệu,
giấy tờ in, ấn chỉ
- Chi phí ngun
vật liệu khác

2,470.99 2,348.91 2,703.09 3,079.06 3,480.64
1,521.80 1,349.24 1,548.38 1,759.13 1,983.80
237.60

285.12

342.14

410.57

492.69

1,215.00 1,043.00 1,183.00 1,323.00 1,463.00
69.20

21.12

23.23

25.56

b/ Cơng tác phí

120.00

132.00

145.20

159.72

c/ Đào tạo huấn
luyện nghiệp vụ

36.00

36.00

36.00

36.00

d/ Nghiên cứu
và ứng dụng
khoa học

50.00

50.00

50.00

50.00

28.11
10 triệu
175.69 đồng/tháng
(tăng10%/năm)
3 triệu
36.00
đồng/tháng
50.00
30 triệu
351.38 đồng/tháng (tăng
10%/Năm)
0.5%% tổng
467.57
thunhập
2 triệu
24.00
đồng/tháng

e/ Bưu phí và
điện thoại

240.00

264.00

290.40

319.44

f/ Chi phí
marketing

252.19

234.27

312.04

389.80

24.00

24.00

24.00

24.00

5.00

5.00

5.00

5.00

5.00

222.00

254.40

292.08

335.98

387.20

72.00

86.40

103.68

124.42

149.30 6 triệu/tháng

0.00
0.00

0.00
0.00

0.00
0.00

g/ Mua tài liệu,
sách báo
h/ Chi hoạt động
đồn thể
i/ Chi phí quản lý
khác
- Điện, nước vệ
sinh cơ quan
- Y tế
- Hội nghị
- Lễ tân, khánh
tiết, tiếp khách,
q biếu

120.00

132.00

145.20

159.72

0.00
0.00
(Lễ tân, khánh
175.69 tiết, tiếp khách,
q biếu , tổ

64
chức sự kiện)
- Kiểm tốn,
0.00
0.00
0.00
0.00
thanh tra
- Phòng cháy,
0.00
0.00
0.00
0.00
chữa cháy
- Chi cơng tác xã
0.00
0.00
0.00
0.00
hội
- Thuế GTGT
đầu vào khơng
0.00
0.00
0.00
0.00
được khấu trừ
- Chi phí quản lý
30.00
36.00
43.20
51.84
62.21
khác
3. Chi về tài sản 18,282.64 19,486.54 22,953.74 26,722.38 23,678.89
a/ Khấu hao
11,829.54 15,485.54 19,045.54 22,605.54 19,351.68
TSCĐ
b/ Bảo dưỡng
5 triệu đồng/ máy
sửa chữa tài sản
490.00
585.00
785.00
985.00 1,185.00
(bảo trì máy
ATM/năm
ATMv.v..)
c/ Mua sắm
cơng cụ lao
5,933.10 3,380.00 3,080.00 3,080.00 3,080.00
động
d/ Bảo hiểm tài
30.00
36.00
43.20
51.84
62.21 Tăng 120%/năm
sản
e/ Th tài sản
Chi phí bất
III
20.00
20.00
20.00
20.00
20.00
thường
Chi dự phòng
IV
348.00
432.50
642.50
852.50 1,062.50
rủi ro tín dụng
LỢI NHUẬN
C TRƯỚC THUẾ -6,523.37 11,819.12 20,763.27 29,373.61 44,759.38
&LÃI
- Lãi điều hòa
1,980.48 4,386.90 6,416.10 8,445.30 10,474.50
vốn
LỢI NHUẬN
D
-8,503.85 7,432.22 14,347.17 20,928.31 34,284.88
TRƯỚC THUẾ
Thuế lợi tức
2,081.02 4,017.21 5,859.93 9,599.77
(28%)
LÃI RỊNG (Net
G
-8,503.85 5,351.20 10,329.96 15,068.38 24,685.11
Income)

Nguồn: Kế hoạch tài chính-Trung tâm thẻ Sacombank