Tải bản đầy đủ
E. Tất cả các câu trên đếu sai

E. Tất cả các câu trên đếu sai

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. Hu häưng cáưu
D. Chelat hoạ cạc kim loải
E. ỈÏc chãú enzym thûn nghëch
23. Cå chãú tạc dủng ca thúc tã, thúc mã
A. Cn tråí sỉû täøng håüp ADN v ARN
B. Tỉång tạc våïi lipid mng tãú bo lm nh hỉåíng âãún nhëp khỉí phán cỉûc
C. Khäng ghẹp âäi quạ trçnh phosphoryl oxy hoạ
D. ỈÏc chãú enzym thûn nghëch
E. ỈÏc chãú enzym khäng thûn nghëch
24. Cạch dng thúc cọ thãø gáy nhiãùm âäüc cho cå thãø:
1. Glutation gim hiãûu lỉûc nãn sinh ra cạc gäúc tỉû do
2. Gáy täøn hải âãún tãú bo gan v lm cho tãú bo gan bë hu hoải.
3. Khi úng thúc quạ liãưu, s nh hỉåíng âãún tim gáy loản nhëp tim.
4. Suy tháûn v tàng hä háúp nãn tim âáûp nhanh
5. Cọ thãø gáy ngỉìng thåí v chãút.
Chn táûp håüp âụng:
A. 1,2,3

B. 1,3,4

C. 1,4,5

D. 2,3,4

E. 3,4,5

25. Thäng thỉåìng ngỉåìi ta âiãưu trë nhiãùm âäüc bàòng cạch:
1. Gii quút hä háúp kẹm, hụt håi, shock, run, mã sng,
2. Tàng MetHb trong mạu, tàng thán nhiãût, gim thán nhiãût.
3. Liãûu phạp âiãưu trë thỉåìng l duy trç chỉïc nàng sinh täưn ca bãûnh nhán
4. Giụp cå thãø tỉû âo thi âỉåüc thúc ra khi cå thãø.
5. Cho nän, rỉía dả dy, chäúng nhiãùm âäüc da.
Chn táûp håüp âụng:
A. 1,2,3

B. 1,2,4

C. 1,3,4

D. 2,3,4

E. 2,3,5

SỮ DỤNG XÉT NGHIỆM HỐ SINH LÂM SÀNG
161. Hệ thống đơn vị quốc tế SI là hệ thống đơn vị:
A. Ap dụng cho nhiều ngành khoa học trong tất cả các phòng thí nghiệm trên thế
giới.
B. Chỉ sữ dụng cho lãnh vực hóa sinh
C. Khơng áp dụng cho các ngành khơng phải Y học.
D. Khơng áp dụng cho lãnh vực huyết học
E. Từ năm 1970 đến nay khơng áp dụng cho lãnh vực hóa sinh.
162. Mét vng (m2) theo hệ thống đơn vị SI là đơn vị thuộc:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

A. Đơn vị dẫn xuất.

B. Đơn vị cơ sở

Cactus

C. Đơn vị phụ

D. Đơn vị ngồi SI

E. Đơn vị có tiếp đầu ngữ là bội số hoặc ước số thập phân của đơn vị SI.
163. Nanomol là ước số của mol được tính bằng:
1. 10-3 micromol

2. 10-9 mol

Chọn tập hợp đúng: A.1, 2, 3

3. 10-3 milimol 4. 10+6 picomol
B.1, 3, 4

C.1, 2, 4

5. 10-6 milimol

D.1, 2, 5

E.1, 4, 5

164. Đơn vị lượng chất (chất liệu) thuộc hệ thống SI là đơn vị:
1. Được áp dụng với những chất đã biết trọng lượng phân tử hoặc trọng lượng
ngun tử.
2. Được áp dụng đối với những chất chưa biết rõ trọng lượng phân tử
3. Được tính bằng mol hoặc ước số của mol
4. Được tính bằng gam hoặc ước số của gam
5. Được tính bằng kg
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 3.

B. 1, 4.

C. 2, 4.

D. 2, 3.

E. 1, 5.

165. Đơn vị khối lượng thuộc hệ thống SI là đơn vị:
1. Được áp dụng với những chất đã biết trọng lượng phân tử hoặc trọng lượng
ngun tử.
2. Được tính bằng gam hoặc ước số của gam
3. Được áp dụng đối với những chất chưa biết rõ trọng lượng phân tử
4. Được tính bằng mol hoặc ước số của mol
5. Được tính bằng mol/l hoặc ước số của mol/l
Chọn tập hợp đúng: A. 3, 4.

B. 1, 4.

C. 2, 3.

D. 3, 5.

E. 1, 2.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

166. Nồng độ lượng chất (chất liệu) thuộc hệ thống SI được tính bằng đơn vị:
A. Mol hoặc ước số của mol

B. Gam hoặc ước số của gam

C. Gam/lít hoặc ước số của gam/lít

D. Mol/lít hoặc ước số của mol/lít

E. Mol/dl hoặc mol/100 ml
167. Nồng độ khối lượng thuộc hệ thống SI được tính bằng đơn vị:
A. Gam hoặc ước số của gam
B. Gam/lit hoặc ước số của gam/ bất kỳ đơn vị thể tích nào
C. Mol/lít hoặc ước số của mol/lít
D. Mol hoặc ước số của mol

E. Mol/dl hoặc mol/100 ml

168. Albumin và fibrinogen có thể được biểu thị bằng hệ thống SI bằng đơn vị:
A. Chỉ bằng nồng độ lượng chất

B. Chỉ bằng nồng độ khối lượng

C. Vừa nồng độ lượng chất vừa nồng độ khối lượng
D. Vì trọng lượng phân tử lớn nên khơng thể biểu thị bằng đơn vị lượng chất
E. Tất cả các câu trên đều đúng
169

169. Đơn vị enzym thuộc hệ thống SI được gọi là Katal. Katal được biểu thị bằng :
A. Mol x s-1

B. Mol/s

C. Số mol cơ chất được biến đổi trong thời gian là 1 giây bởi lượng enzym có trong 1
lít dịch sinh vật
D. 103 milikatal

E. Tất cả các câu trên đều đúng

170. Bilirubin tồn phần có trọng lượng phân tử là 585. Vậy chuyển đổi 2,4 mg/dl bilirubin
tồn phần từ đơn vị cũ sang đơn vị SI ((mol/l) ta sẽ có:
A. 0,041 µmol/l

B. 4,1 µmol/l

C. 41 µmol/l

D. 14 µmol/l E. 1,4 µmol/l

171. Enzym sGOT ở bệnh nhân đo được 47 U/l (UI/l). Vậy để chuyển đổi sang đơn vị SI
( nkat/l ) ta sẽ có:
A. 783 nkat/l

B. 2,82 nkat/l C. 78,3 nkat/l

D. 28,2 nkat/l

E. 7830 pkat/l

172. Cholesterol có trọng lượng phân tử 387.Vậychuyển đổi 4,2 mmol/l cholesterol sang
đơn vị cũ SI ( mg/dl ) ta sẽ có:
A. 16,2 mg/dl

B.10,8 mg/dl

C. 162 mg/dl

D. 108 mg/dl

E. 1,08 g/l

173. Urê có trọng lượng phân tử 60. Vậy chuyển đổi 0,3 g/l urê thành đơn vị SI (mmol/l) ta
sẽ có:
A. 5 mmol/l B. 0,5 mmol/l C. 18 mmol/l

D. 1,8 mmol/l

E. 0,018 mmol/l

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

174. Enzym PAL ở bệnh nhân đo dược theo đơn vị SI là 1500 nkat/l. Vậy để chuyển đổi
sang đơn vị U/l ta sẽ có :
A. 900 U/l

B. 90 U/l

C. 250 U/l

D. 25 U/l

E. 9 U/l

175. Xét nghiệm các chất điện giải trong huyết thanh đo được kết quả Ca++ là 5,6 mEq/l
sang đơn vị SI (mmol/l) ta sẽ có:
A. 5,6 mmol/l

B. 2,8 mmol/l

C. 280 mmol/l

D. 112 mg/l

E.112 mg/dl

176. Để chẩn đốn nhồi máu cơ tim cấp, người ta thường xét nghiệm các thơng số sau:
1. Enzym sGOT

4. Troponin I và T

2. Enzym LDH1

5 . Enzym LDH5

3. Enzym CK-MB
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3;

B. 1, 3, 4;

C. 1, 2, 4;

D. 1, 3, 5; E. 3, 4, 5

177. Để chẩn đốn nhồi máu cơ tim đến muộn, người ta thường xét nghiệm các thơng số
sau:
A. Enzym LDH5

D. Troponin I và T

B. Enzym CK-MB

E. Enzym LDH1

C. Enzym sGOT
178. Để chẩn đốn và phòng ngừa bệnh liên quan đến tim mạch , nhất là bệnh xơ vữa động
mạch, người ta thường xét nghiệm các thơng số sau:
1. Enzym CK-MB

3. Enzym sGOT

2. Cholesterol tồn phần

4. Cholesterol HDL

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

B. 1, 3, 5

C. 2, 4, 5

5. cholesterol LDL
D. 3, 4, 5

E. 1, 2, 5

179. Các enzym được xét nghiệm để chẩn đốn trường hợp viêm gan hoại tử thường là:
1. sGOT

2. sGPT

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3

3. LDH5

4. γ GT

5. PAL

B. 3, 4, 5

C. 1, 2, 4

D. 1, 2, 5

E. 2, 4, 5

180. Các enzym được xét nghiệm để chẩn đốn trường hợp viêm gan ứ mật thường là:
1. sGOT

2. sGPT

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2

3. γ GT
B. 2, 3

4. Cholinesterase
C. 3, 4

D. 4, 5

5. PAL
E. 3, 5

181. Trường hợp viêm gan mãn tính, xét nghiệm thường thấy:
1. sGOT tăng cao hơn sGPT

2. sGPT tăng cao hơn sGOT

3. Tỷ số sGOT/sGPT > 1

4. Tỷ số sGOT/ sGPT < 1

5. sGOT và sGPT đều khơng tăng
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 4

B. 1, 3

C. 2, 4

D. 4, 5

E. 3, 5

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

182. Khi bị suy gan, xét nghiệm máu thường thấy:
1. Tỷ protrombin giảm

2. Hoạt độ cholinesterase giảm

3. Hoạt độ cholinesterase tăng

4. Nồng độ urê giảm

5. Nồng độ NH3 giảm
Chọn tập hợp đúng:A. 1, 2, 4

B. 1, 3, 4

C. 1, 2, 5

D. 1, 3, 5

E. 2, 4, 5

183. Enzym Phosphatase Alcalin (PAL), ngồi việc xét nghiệm chẩn đốn bệnh gan mật,
còn áp dụng để chẩn đốn các bệnh sau:
A. U xơ tiền liệt tuyến

B. Lỗng xương, nhuyễn xương

C. Ung thư tiền liệt tuyến

D. Suy thận

E. Nhồi máu cơ tim

184. Khi bị cơn đau bụng cấp, nên xét nghệm cấp cứu định lượng các thơng số sau:
A. Enzym sGOT

B. Enzym sGPT

D. Bilirubin trực tiếp

C. Bilirubin tồn phần
E. Enzym Amylase

185. Khi nghi ngờ bệnh nhân bị suy thận. Xét nghiệm chính xác nhất ta nên làm là:
A. Urê máu đơn thuần

B. Creatinin máu đơn thuần

C. Urê nước tiểu đơn thuần

D. Creatinin nước tiểu đơn thuần

E. Hệ số thanh lọc Urê và creatinin
186. Khi bị vàng da do dung huyết thì:
1. Bilirubin tồn phần tăng

2. Bilirubin liên hợp tăng đơn thuần

3. Bilirubin tự do tăng

4. Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu

5. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu và trong phân
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 5

B. 1, 3, 4

C. 1, 3, 5

D. 3, 4, 5

E. 1, 4, 5

187. Khi bị vàng da do tắc mật thì:
1. Bilirubin tồn phần tăng

2. Bilirubin tự do tăng

3. Bilirubin liên hợp xuất hiện trong nước tiểu

4. Bilirubin liên hợp tăng

5. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu và trong phân
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 3, 4

B. 1, 2, 5

C. 3, 4, 5

D. 2, 4, 5

E. 1, 4, 5

188. Khi bị viêm gan siêu vi cấp thì:
1. Bilirubin tồn phần tăng

2. Bilirubin liên hợp tăng

3. Urobilinogen và stercobilinogen trong nước tiểu và trong phân giảm
4. Bilirubin tự do tăng
5. Urobilinogen và stercobilinogen trong nước tiểu và trong phân tăng
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 5

B. 1, 2, 3

C. 1, 4, 5

D. 1, 3, 4

E. 2, 3, 4

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

189. Trường hợp viêm gan mãn tính có biểu hiện suy gan thì:
A. Bilirubin tồn phần tăng

B. Bilirubin tự do tăng

C. Thiếu men glucuronyl transferrase

D. Bilirubin liên hợp giảm

E. Tất cả các câu trên đều đúng
190. Cholesterol tồn phần có thể tăng trong các bệnh sau:
1. Suy tuyến giáp

2. Cường tuyến giáp

4. Thiểu năng vỏ thượng thận

5. Dùng thuốc ngừa thai lâu ngày

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 3, 4

B. 1, 4, 5

C. 2, 3, 5

3. Đái đường

D. 1, 3, 5

E. 3, 4, 5

191. Đái đường thận có nghĩa là:
A. Đái đường do thiểu năng vỏ thượng thận.
B. Do glucose tăng cao trong máu.
C. Do tổn thương tuyến tuỵ nội tiết.
D. Do thiếu insulin.
E. Do ngưỡng tái hấp thu glucose của thận thấp.
192. Phosphatase acid là enzym:
A. Tăng chủ yếu trong bệnh tuyến tiền liệt.
B. Có thể tăng trong bệnh ung thư xương.
C. Có thể tăng trong bệnh Paget.
D. Có thể tăng trong bệnh cường giáp.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
193. Các nội tiết tố Adrenalin, glucagon, ACTH, TSH ... làm tăng đường huyết do cơ chế:
A. Tăng sữ dụng glucose ở tế bào.
B. Hoạt hố men glucokinase.
C. Hoạt hố men Adenyl cyclase biến ATP thành AMP vòng.
D. Tăng q trình đường phân.
E. Giảm q trình tân sinh đường.
194. Nội tiết tố Insulin làm giảm đường huyết do cơ chế:
A. Giảm sữ dụng glucose ở tế bào.
B. Hoạt hố enzym glucokinase tăng q trình đường phân.
C. Tăng q trình tân sinh đường.
D. Tăng q trình biến lactat thành pyruvat.
E. Tăng q trình biến Fructose, galactose thành glucose.
195. Creatinin huyết thanh:
A. Tỷ lệ với khối lượng cơ của cơ thể. B.Ở nam và nữ khơng có sự khác biệt.
C. Thay đổi theo chế độ ăn.
D. Khơng liên quan đến bệnh lý thận.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
196. Kilogram (kg) theo hệ thống đơn vị SI là đơn vị thuộc:
A. Đơn vị cơ sở
B. Đơn vị dẫn xuất C. Đơn vị phụ D. Đơn vị ngồi SI
E. Đơn vị có tiếp đầu ngữ là bội số hoặc ước số thập phân của đơn vị SI.
197. Các đơn vị phụ khơng dùng trong y học là:
A. Ampe
B. Kelvin
C. Radian
D. Candela
E. Nanomét
198. Micromol là ước số của mol được tính bằng:
1. 10-9 mol
2. 10-6 mol
3. 10-9 milimol 4. 10-3 milimol 5. 10+3 nanomol
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 1, 3, 5;
C: 2, 3, 4;
D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5
199. Đơn vị enzym tính theo đơn vị UI được biểu thị bằng:
A. mol x s-1 B. mol / phút
C. µmol / phút
D. µmol / s
E. Khơng có câu nào đúng
200. Chọn câu đúng:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Katal = 103 milikatal = 10-6 µkat
B. nkat = 10-6 kat = 103 pkat
C. µkat = 10-9 kat = 10-6 nkat
D. Katal = 10-6 µkat = 10-9 nkat
E. Katal = 106 µkat = 109 nkat
201. Glucose máu có trọng lượng phân tử (TLPT) = 180. Vậy chuyển đổi 1,26 g/l Glucose
từ đơn vị cũ sang đơn vị SI (mmol/l) ta sẽ có:
A. 0,007 mmol/l
D. 7 mmol/l
B. 0,07 mmol/l
E. 70 mmol/l
C. 0,7 mmol/l
202. Calci có TLPT= 40. Vậy chuyển đổi 1,4 mmol/l Ca sang đơn vị g/l sẽ là:
A. 56 g/l
B. 5,6 g/l
C. 0,56 g/l
D. 0,056 g/l
E. 6,5 g/l
203. Nanomol là ước số của mol được tính bằng:
1. 10-3 mol 2. 10-6 mol
3. 10-9 mol
4. 10-3 milimol
5. 10-6 milimol
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2;
B: 1, 3;
C: 2, 3;
D: 3, 4;
E: 3, 5.
204. nkat là ước số của Katal được tính bằng:
A. 10-3 milikatal
B. 10-9 milikatal
C. 10-3 microkatal
D. 10-6 microkatal
E. 10-9 microkatal
205. Katal là bội số ccủa microkatal được tính bằng:
1. 103 milikatal
2. 106 milikatal
3. 109 nanokatal
4. 109 microkatal
5. 1012 nanokatal
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2;
B: 1, 3;
C: 2, 3;
D: 3, 4;
E: 4, 5.
206. Glucose máu có TLPT = 180. Vậy chuyển đổi 6,2 mmol/l Glucose sang đơn vị g/l ta sẽ
được:
A. 0,12 g/l
B. 1,12 g/l
C. 1,2 g/l
D. 2,4 g/l
E. 11,2 g/l
207. Calci có TLPT= 40. Vậy chuyển đổi 0,08 g/l Ca sang đơn vị mmol/l sẽ là:
A. 0,2 mmol/l
D. 1,2 mmol/l
B. 0,4 mmol/l
E. 2 mmol/l
C. 0,8 mmol/l
208. Chuyển đổi Ca++ = 1,2 mmol/l sang đơn vị mEq/l, ta sẽ được:
A. 1,2 mEq/l
B. 2,4 mEq/l
C. 24 mEq/l
D. 12 mEq/l
E. Khơng có câu nào đúng
209. Chuyển đổi Ca = 5,6 mEq/l sang đơn vị mmol/l, ta sẽ được:
A. 0,28 mmol/l B. 1,2 mmol/l C. 2,4 mmol/l D. 2,8 mmol/l E. 5,6 mmol/l
210. Bilirubin tồn phần có TLPT = 585. Vậy chuyển đổi 22 µmol/l Bilirubin tồn phần
sang đơn vị mg/dl, ta sẽ có:
A. 0,0028 mg/dl B. 0,0128 mg/dl C. 0,128 mg/dl D. 0,28 mg/dl E.1,28 mg/dl
211. Chuyển đổi Na = 126 mmol/l sang đơn vị g/l, ta sẽ được:
A. 0,029 g/l
B. 0,29 g/l
C. 2,9 g/l
D. 9,2 g/l
E. 29 g/l
212. Để chuyển đổi 3,2 g/l Na sang đơn vị mới mmol/l, ta sẽ được:
A. 1,39 mmol/l
D. 139 mmol/l
B. 13,9 mmol/l
E. 193 mmol/l
C. 19,3 mmol/l
213. Kali có TLPT = 39. Để chuyển đổi 0,2 g/l Kali sang đơn vị mới mmol/l, ta sẽ được:
A. 0,051 mmol/l
D. 5,1 mmol/l
B. 0,51 mmol/l
E. 51 mmol/l
C. 1,5 mmol/l
214. Kali có TLPT = 39. Để chuyển đổi 4,9 mmol/l Kali sang đơn vị g/l, ta sẽ được:
A. 0,019 g/l
D. 1,9 g/l

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

B. 0,091 g/l
E. 9,1 g/l
C. 0,19 g/l
215. Chuyển đổi 5,6 mEq/l Kali sang đơn vị mới mmol/l, ta sẽ được:
A. 2,8 mmol/l
D. 56 mmol/l
B. 5,6 mmol/l
E. 112 mmol/l
C. 11,2 mmol/l
216. Enzym SGPT ở bệnh nhân đo được 672 nkat/l. Vậy để chuyển đổi sang đơn vị U/l ta sẽ
được:
A. 11.202 U/l
D. 40 U/l
B. 1120 U/l
E. 4 U/l
C. 400 U/l
217. Cholesterol có TLPT = 387. Vậy để chuyển đổi 204 mg/dl Cholesterol sang đơn vị mới
mmol/l, ta sẽ được:
A. 0,35 mmol/l
D. 0,53 mmol/l
B. 3,5 mmol/l
E. 5,3 mmol/l
C. 35 mmol/l
218. Urê có TLPT = 60. Vậy chuyển đổi 7,2 mmol/l urê sang đơn vị g/l ta sẽ được:
A.
0,34 g/l
D. 4,3 g/l
B.
0,43 g/l
E. 43 g/l
C.
3,4 g/l
219. Enzym Amylase máu ở bệnh nhân đo được là 65 U/l. Để chuyển đổi sang đơn vị nkat/l
ta sẽ được:
A. 104,8 nkat/l
D. 3.900 nkat/l
B. 390 nkat/l
E. 10.840 nkat/l
C. 1.084 nkat/l
220. Enzym CPK (Creatinphosphokinase) ở bệnh nhân đo được là 25 U/l. Để chuyển đổi
sang đơn vị nkat/l ta sẽ được:
A. 15 nkat/l
D. 417 nkat/l
B. 150 nkat/l
E. 4.170 nkat/l
C. 41,7 nkat/l
221. Enzym Amylase máu ở bệnh nhân đo được là 986 nkat/l. Để chuyển đổi sang đơn vị
U/l ta sẽ được:
A. 16.437 U/l
D. 592 U/l
B. 1.644 U/l
E. 59 U/l
C. 5.916 U/l
222. Enzym CPK (Creatinphosphokinase) ở bệnh nhân đo được là 624 nkat/l . Để chuyển
đổi sang đơn vị U/l ta sẽ được:
A. 3,7 U/l
D. 1.040 U/l
B. 37 U/l
E. 10.402 U/l
C. 374 U/l
223. Để đánh giá bilan lipid ở bệnh nhân, người ta thường cho bệnh nhân làm những xét
nghiệm sau:
1. Enzym CPK
2. Cholesterol tồn phần
3. Triglycerid
4. Cholesterol HDL, LDL
5. Enzym Lipase
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 2, 3, 5;
D: 1, 3, 5; E: 3, 4, 5.
224. Trong viêm gan siêu vi cấp tính, xét nghiệm máu thường thấy:
1. SGOT tăng cao hơn SGPT
2. SGPT tăng cao hơn SGOT
3. Tỷ số SGOT/SGPT > 1
4. Tỷ số SGOT/SGPT < 1

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

5. SGOT, SGPT tăng như nhau
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 3;
B: 1, 4;
C: 2, 3;
D: 2, 4;
E: 4, 5.
225. SGOT, SGPT có giá trị chẩn đốn viêm gan siêu vi cấp tính khi:
A. SGOT, SGPT tăng cao hơn bình thường
B. SGOT, SGPT tăng gấp 2 lần bình thường
C. SGOT, SGPT tăng > 49 U/l
D. SGOT, SGPT tăng gấp 5 lần bình thường
E. SGOT tăng cao hơn so với SGPT
226. LDH là enzym được dùng để chẩn đốn:
A. Bệnh lý viêm gan hoại tử
B. Viêm cơ
C. Nhồi máu cơ tim
D. Tổn thương phổi
E. Tất cả các câu trên đều đúng
227/ Trong viêm gan do nghiện rượu, có sự tăng hoạt độ các enzym sau:
1. CPK
2. GOT
3. GPT
4. γ GT
5. LDH
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2;
B: 1, 3;
C: 2, 4;
D: 2, 5;
E: 3, 5.
228.Trong trường hợp viêm gan nghiện rượu, xét nghiệm máu thường thấy:
1. SGOT tăng cao hơn SGPT
2. SGPT tăng cao hơn SGOT
3. Tỷ số SGOT/SGPT > 1
4. Tỷ số SGOT/SGPT < 1 5. γ GT tăng cao
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 1, 3, 5;
C: 1, 4, 5;
D: 2, 3, 4; E: 3, 4, 5.
229.Creatinphosphokinase (CPK) là:
A. Proenzym
B. Isomerase
C. Phức hợp đa enzym
D. Isoenzym
E. Multienzym
230.Trong nhồi máu cơ tim, các enzym tăng theo tuần tự như sau:
A. GOT
CK-MB
LDH
B. GPT
GOT
LDH
C. LDH
GOT
CK-MB
D. CK-MB
LDH
GOT
E. CK-MB
GOT
LDH
231.Cholesterol máu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:
1. Xơ vữa động mạch
2. Đái đường
3. Cường giáp
4. Hội chứng thận hư
5. Suy chức năng tế bào gan
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 1, 2, 4;
C: 2, 3, 4; D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5
232.Trong bệnh lý xơ vữa động mạch, có sự thay đổi các chỉ số lipid như sau:
1. Cholesterol máu tăng
2. Triglycerid máu giảm
3. Triglycerid máu tăng
4. Cholesterol HDL ↓, Cholesterol LDL↑
5. Cholesterol HDL↑, Cholesterol LDL ↓
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 4 B: 1, 2, 5
C: 1, 3, 4;
D: 1, 3, 5; E: 2, 4, 5.
233.Phosphatase kiềm (PAL) tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:
1. Nhồi máu cơ tim
2. Viêm đường mật do sỏi
3. K tiền liệt tuyến
4. K di căn xương
5. Viêm gan mạn tính
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3; B: 1, 3, 4;
C: 2, 3, 4;
D: 2, 3, 5; E: 2, 4, 5
234.Protein niệu bệnh lý khi:
A. Xuất hiện protein trong nước tiểu
B. Protein / nước tiểu > 50 mg/24 giờ
C. Protein / nước tiểu >100 mg/24 giờ D.Protein / nước tiểu > 150 mg/24 giờ
E. Protein / nước tiểu > 1g/24 giờ
235.Amylase máu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau:
1. Viêm ruột thừa
2. Viêm tuỵ cấp
3. Viêm dạ dày cấp tính
4. Viêm tuyến nước bọt
5. K tuỵ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 1, 4, 5;
C: 2, 3, 4;
D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5
236.Urê máu tăng trong các trường hợp sau:
1. Suy chức năng tế bào gan
2. Tăng q trình thối hố protein
3. Viêm cầu thận mạn
4. Viêm đường mật do giun
5. Ngộ độc kim loại nặng
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 2, 3, 5;
D: 2, 4, 5; E: 3, 4, 5
237.Acid uric máu tăng trong các trường hợp sau:
1. Bệnh lý gan mật
2. Chế độ ăn nhiều thịt
3. Bệnh Goutte
4. Bệnh thận
5. Rối loạn chuyển hố acid nucleic
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3
B: 1, 3, 4
C: 1, 4, 5
D: 2, 3, 4
E: 2, 3, 5
238.Protein máu giảm trong các trường hợp bệnh lý sau:
1. Suy dinh dưỡng
2. Bệnh đa u tuỷ xương
3. Hội chứng thận hư
4. Viêm cầu thận cấp
5. Bỏng nặng
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2, 3;
B: 1, 3, 5;
C: 1, 4, 5;
D: 2, 3, 4; E: 2, 4, 5
239.Phosphatase acid là xét nghiệm được dùng để chẩn đốn:
A. Bệnh lý nhuyễn xương
B. Viêm đường mật tắc nghẽn
C. Còi xương
D. K tiền liệt tuyến
E. Tất cả các câu trên đều đúng
240.CA 15-3 là chất chỉ điểm đặc hiệu để chẩn đốn:
A. Ung thư vú
B. Ung thư buồng trứng
C. Ung thư đường mật
D. Ung thư tuỵ
E. Ung thư dạ dày
Câu hỏi đúng sai:
241.Cholinesterase huyết thanh giảm là biểu hiện suy gan:
A. Đúng.
B. Sai.
242.Cholinesterase huyết thanh tăng là biểu hiện ngộ độc thuốc trừ sâu:
A. Đúng.
B. Sai.
243.Trường hợp lipase ở trong máu tăng sẽ tăng lipase trong nước tiểu:
A. Đúng.
B. Sai.
244.α Foetoprotein được xem như chất chỉ điểm ung thư:
A. Đúng.
B. Sai.
245.Thường khơng đo được Amylase trong nước tiểu vì ống thận tái hấp thu hết:
A. Đúng.
B. Sai
246.Enzym SGOT, SGPT là xét nghiệm đặc hiệu để chẩn đốn nhồi máu cơ tim
A. Đúng.
B. Sai
247.LDH1 là enzym có giá trị trong chẩn đốn viêm gan siêu vi cấp tính
A. Đúng.
B. Sai
248.Enzym LDH rất có giá trị trong chẩn đốn nhồi máu cơ tim đến muộn
A. Đúng.
B. Sai
249.Các ngun nhân gây tan huyết sẽ dẫn đến vàng da do tăng bilirubin loại trực tiếp
A. Đúng.
B. Sai
250.Trong các enzym, CK-MB là enzym tăng sớm nhất và rất có giá trị để chẩn đốn nhồi
máu cơ tim
A. Đúng.
B. Sai
SINH TÄØNG HÅÜP PROTEIN

Pháưn cho sinh viãn
1. Âàûc tênh sinh hc quan trng ca ARN m trong quạ trçnh tham gia
quạ trçnh täøng håüp protein l:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Mang thäng tin vãư cáúu trục ca protein
B. Chỉïa máût m di truưn
C. Trỉûc tiãúp tham gia quạ trçnh täøng håüp protein
D. Táút c cạc cáu trãn
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
2. mäüt bäü ba máût m m hoạ cho:
A. Mäüt acid amin ca protein
B. Mäüt ARN váûn chuøn
C. Mäüt ARN thäng tin
D. Mäüt ARN ribosom
E. Mäüt bäü ba âäúi m trãn ARNt
3. ARN váûn chuøn cọ nhỉỵng âàûc âiãøm no sau âáy:
1. Cn âỉåüc gi l ARN ho tan vç nọ ho tan trong dëch bo
2. ARNt âỉåüc täøng håüp dỉûa trãn khn l såüi ARN
3. ARNt gàõn âàûc hiãûu våïi acid amin nháút âënh
4. Cọ hån 20 ARNt khạc nhau
5. Cọ âãún 20 ARNt khạc nhau
Chn táûp håüp âụng:
A. 1,2,3
B. 1,3,4
C. 1,3,5
D. 2,3,4
E. 1,2,5
4. Cáúu trục chung ca ARNt gäưm 4 cạnh tay:
A. Cạnh tay acid amin, Cạnh tay DHU, Cạnh tay Tψ C, Cạnh tay
m hoạ
A. Cạnh tay acid amin, Cạnh tay DHU, Cạnh tay T ψ C, Cạnh tay
âäúi m
A. Cạnh tay acid amin, Cạnh tay THU, Cạnh tay Tψ C, Cạnh tay
âäúi m
A. Cạnh tay acid amin, Cạnh tay DψU, Cạnh tay Tψ C, Cạnh tay
âäúi m
5. M måí âáưu l AUG
A. Âụng
B. Sai
6. Sao chẹp l sỉû täøng håüp ARNm trãn khn ADN nhåì ARN
polymerase.
A. Âụng
B. Sai
7. Sỉû phiãn dëch ARNm l quạ trçnh sinh täøng håüp protein.
A. Âụng
B. Sai
8. Sỉû kãút thục chùi polypeptid âỉåüc bạo hiãûu båíi mäüt trong ba
bäü ba máût m kãút thục UAG, UAA, UGA
A. Âụng
B. Sai