Tải bản đầy đủ
A. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

A. Thường chỉ có mặt ở nhân tế bào

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.

23. Catecholamin gồm:
A. Adrenalin và glucagon
C. Noradrenalin và prolactin
E. Adrenalin và noradrenalin.

B. Noradrenalin và aldosteron
D. Glucagon và prolactin

24. Thối hố Adrenalin, Noradrenalin do 2 enzym:

A. COMT và ATPase
C. MAO và ATPase.

B. Proteinkinase và MAO.
D. COMT và phosphorylase

E. MAO và COMT
25. VMA (acid vanillyl mandelic):
A. Là sản phẩm thối hố của catecholamin
B. Có ý nghĩa trong chẩn đốn u tuỷ thượng thận.
C. Có ý nghĩa trong chẩn đốn u thần kinh.
D. A, B, C đều đúng.
E. A, B, C đều sai.
26. COMT và MAO có vai trò xúc tác khác nhau như sau:
A. COMT xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH 3 vào nhóm -OH của
nhân catechol.
B. MAO xúc tác cho phản ứng oxy hố nhóm amin.
C. MAO xúc tác cho phản ứng vận chuyển gắn nhóm -CH 3 vào nhóm -OH của
nhân catechol.
D. COMT xúc tác cho phản ứng oxy hố nhóm amin.
E. A, B đều đúng.
27. Hormon tuyến giáp gồm các hormon:
A. Thyroxin
B. Triiodothyronin.
C. Tyrosin
D. A và B
E. B và C.
28. Nếu căn cứ vào số ngun tử C trong phân tử hormon, steroid được chia làm 3 nhóm,
trong đó những steroid có:
1. 18 C được gọi là estran
4. 21 C được gọi là pregnan
2. 19 C được gọi là androstan
5. 27 C được gọi là cholestan
3. 20 C được gọi là pregnan
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3.
B. 1, 2, 4.
C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4.
E. 1, 3, 5.
29. Hormon steroid được tổng hợp từ:
A. Tuyến vỏ thượng thận, tuyến giáp trạng.
B. Tuyến sinh dục, tuyến vỏ thượng thận.
C. Tyến sinh dục, tuyến n.
D. Tuyến vỏ thượng thận, vùng dưới đồi.
E. Tuyến tuỷ thượng thận, tuyến sinh dục
30. Tuyến vỏ thượng thận tiết ra hormon:
A. Mineralcorticoid.
B. Glucocrticoid.
C. Sinh dục.
D. A, B, C đều đúng.
E. A, B, C đều sai.
31. Q trình tổng hợp catecholamin theo tuần tự sau:
A. Phe
Tyrosin
DOPA
Dopamin
Noradrenalin
Adrenalin
B. Tyrosin
Phe
DOPA
Dopamin
Noradrenalin
Adrenalin
C. Phe
Tyrosin
DOPA
Dopamin
Adrenalin
Noradrenalin

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Phe
Tyrosin
Dopamin
DOPA
Noradrenalin
Adrenalin
E. Phe
DOPA
Tyrosin
Dopamin
Noradrenalin
Adrenalin
32. Estrogen gồm:
A. Testosteron, estron, estradiol.
B. Progesteron, estron, estriol.
C. Estron, estriol, estradiol.
D. Progesteron, estradiol , estriol
E. Pregnenolon , estradiol, estriol.
33. Cortisol có tác dụng:
A. Hoạt hố glucose 6 phosphatase, tăng giải phóng glucose ở gan vào máu dẫn tới
tăng đường máu.
B. Tăng tổng hợp các enzym tổng hợp đường, chuyển hố acid amin, chu trình urê.
C. Chống stress, chống dị ứng, giảm phản ứng viêm.
D. A, B, C đều đúng.
E. A, B, C đều sai.
34. Tuỷ thượng thận tiết ra:
A. Mineralcorticoid.
B. Glucocorticoid
C. Insulin
D. Các hormone sinh dục
E. Catecholamin
35. Thối hố của glucid, lipid và một số aminoacid dẫn tới một chất chung tham gia q
trình tổng hợp hormon thuộc nhóm steroid là:
A. Pyruvat
B. Lactat C. Oxaloacetat
D. α cetoglutarat E. AcetylCoA
36. ACTH có tác dụng kích thích hoạt động của:
A. Tuyến tuỷ thượng thận.
B. Tuyến giáp trạng.
C. Tuyến sinh dục.
D. Tuyến vỏ thượng thận.
E. Tuyến n.
37. FSH và LH có tác dụng kích thích hoạt động của:
A. Tuyến tuỷ thượng thận.
B. Tuyến giáp trạng.
C. Tuyến sinh dục.
D. Tuyến vỏ thượng thận.
E. Tuyến n.
38. MSH có tác dụngkích thích hoạt động:
A. Tuyến tuỷ thượng thận.
B. Tuyến giáp trạng.
C. Tuyến sinh dục.
D. Tuyến vỏ thượng thận.
E. Tạo hắc tố của tế bào da
39. TSH có tác dụng kích thích hoạt động của:
A. Tuyến tuỷ thượng thận.
B. Tuyến giáp trạng.
C. Tuyến sinh dục.
D. Tuyến vỏ thượng thận.
E. Tuyến n.
40. Đảo Langerhans tiết ra:
A. Insulin và Glucagon
B. Catecholamin
C. ACTH
D. Prolactin
E. Oxytocin
41. Tuyến giáp trạng là cơ quan tổng hợp:
A. Insulin và Glucagon
B. Catecholamin
C. ACTH
D. T3 và T4
E. Oxytocin
42. Rau thai tổng hợp ra các hormon:
A. Insulin và Glucagon
B. Adrenalin và noradrenalin
C. HCG, HCP, HCT
D. Prolactin
E. Oxytocin
43. 17 Ceto steroid là sản phẩm thối hố của:
1. Cortisol, cortison
4. Pregnenolon
2. Aldosteron, corticosteron
5. Progesteron
3. Hormon sinh dục vỏ thượng thận
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3.
C. 3, 4.
D. 4, 5.
E. 1, 3
44. Tác dụng của thyroxin:
A. Tăng hấp thụ và sử dụng oxy ở tế bào.
B. Tăng tạo AMPV làm tăng glucose máu.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. Tăng phân huỷ lipid và tăng tổng hợp protein
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
E. Tất cả A, B, C đều sai.
45. Thối hố của những steroid có OH ở C17 như cortison, cortisol bằng cách:

A. Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngồi theo
nước tiểu.
B. Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C 17 dưới tác dụng của desmolase tạo
17 cetosteroid.
C. Phần lớn được hydro hố các liên kết đơi, mất hoạt tính sinh học.
D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.
46. Những steroid khơng có OH ở C17 như corticosteron, aldosteron:

A. Một phần nhỏ liên hợp với acid glucuronic rồi được đào thãi ra ngồi theo
nước tiểu.
B. Một phần nhỏ khác bị cắt mạch nhánh tại C 17 dưới tác dụng của desmolase tạo
17 cetosteroid.
C. Phần lớn được hydro hố các liên kết đơi, mất hoạt tính sinh học.
D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.
47. Aldosteron có tác dụng:

A. Tăng tái hấp thu natri ở ống lượn xa nên có tác dụng giữ nước.
B. Tăng bài tiết kali qua ống thận ra nước tiểu.
C. Tăng dự trữ glycogen ở gan, giảm bạch cầu ưa acid và tăng khả năng chống đỡ
stress.
D. A, B, C đều đúng.

E. A, B, C đều sai.
48. Hormon sinh dục nam:

A. Do tế bào kẽ (leydig) tiết ra.
B. Chủ yếu là testosteron.
C. Một lượng nhỏ androsteron tạo thành từ testosteron tại gan.
D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.
49. Hormon sinh dục nữ được tạo thành do:
A. Buồng trứng tiết ra estrogen.
B. Giai đoạn hồng thể tiết ra estrogen và progesteron
C. Buồng trứng tiết ra testosteron.
D. A, B đều đúng
E. B, C đều đúng.

50. Sự điều hồ hormon tuyến n theo các cơ chế:
A. Điều hồ phản hồi (feed back).
B. Hormon tuyến n được điều hồ bởi các yếu tố kích thích (RF) và kìm hãm (IF)
được tiết ra từ vùng dưới đồi.
C. Do chế độ ăn thay đổi thành phần dinh dưỡng.
D. A, B đều đúng.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. A, B, C đều sai.
51. Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo chu kỳ kinh nguyệt như sau:
A. Estrogen tăng dần từ thời gian đầu và cao nhất vào ngày thứ 14 rồi sau đó giảm
dần.và tới mức thấp nhất vào cuối chu kỳ kinh nguyệt.
B. Progesteron và sản phẩm thối hố của nó là pregnandiol có nồng độ rất thấp từ
ngày đầu cho đến ngày thứ 14 rồi tăng dần, cao nhất ở giữa giai đoạn hồng thể, sau đó giảm
dần.tới mức thấp nhất vào thời gian cuối.
C. Estrogen và progesteron khơng thay đổi gì.
D. A, B đều đúng.
E. B, C đều đúng.
52. Hàm lượng hormon sinh dục nữ trong nước tiểu theo thai kỳ như sau:
A. Khơng thay đổi gì.
B. Estrogen tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những tháng sắp
sinh.
C. Pregnandiol tăng dần theo tháng thai và đạt tới mức cao nhất ở những ngày sắp
sinh .
D. A, B đều đúng.
E. B, C đều đúng.
53. Trên tế bào đích mỗi hormon:
A. Có một receptor
B. Có hai receptor.
C. Có nhiều receptor.
D. Khơng có receptor nào.
E. Có một cofactor.
54. Receptor có tác dụng:
A. Xúc tác như một enzym.
B. Gắn với hormon đặc hiệu.
C. Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xun qua.
D. Tạo phức hợp để tăng độ hồ tan của hormon.
E. A, B, C, D đều sai.
55. Hormon có trong máu với nồng độ rất thấp, khoảng từ :
A. 106 đến 1012 mol/l.
B. 10-12 đến 10-6 mol/l.
C. 10-6 đến 10-4 mol/l.
D. 10-4 đến 10-2 mol/l.
-2
-1
E. 10 đến 10 mol/l.
56. Hoạt động điều hồ sự chuyển hố của hormon:
A. Như hoạt động của enzym.
B. Qua việc hoạt hố hay ức chế enzym.
C. Bằng cách thay đổi lượng enzym qua việc tác động vào q trình tổng hợp
protein.
D. A, B, C đều sai .
E. B, C đều đúng.
57. Sự tăng tiết aldosteron do:
A. Natri máu giảm
B. Kali máu tăng.
C. Huyết áp giảm.
D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.
58. Sự giảm tiết aldosteron do:
A. Natri máu tăng
B. Kali máu giảm.
C. Huyết áp tăng.
D. A, B, C đều sai.
E. A, B, C đều đúng.
59. Prostaglandin :
1. Với cấu tạo là một acid béo vòng 5 cạnh, được tạo thành chủ yếu ở tiền liệt tuyến.
2. Tăng q trình tổng hợp protein
3. Có tác dụng hoạt hố Adenylcyclase.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

4. Có tác dụng điều hồ cảm giác đau, ngưng kết tiểu cầu, giãn mạch.
5. Hoạt hố glycogen synthetase.
Chọn tập hợp đúng:A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 4, 5
E. 3, 4, 5.
60. Encephalin:
1. Được tạo thành từ propiocortin ở hệ thống thần kinh trung ươngü.
2. Thuộc loại peptid.
3. Thuộc loại dẫn xuất acid amin.
4. Có tác dụng giảm đau kiểu morphin nhưng mạnh hơn nhiều lần.
5. Thuộc loại steroid.
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 3, 4.
D. 2, 3, 4.
E. 3, 4, 5.

TRÀÕC NGHIÃÛM LIÃN QUAN V ÂIÃƯU HA
CẠC QUẠ TRÇNH CHUØN HỌA
1.Glucid cọ thãø chuøn họa thnh Lipid, nhåì vo :
A.Thoại họa Acid bẹo bo ha
B.Phn ỉïng trao âäøi amin
C.Âỉåìng phán Hexose DiPhosphat v Hexose Mono Phosphat (chu trçnh
Pentose Phosphat) cung cáúp Acetyl CoA v NADPHH + räưi täøng håüp
thnh acid bẹo
D.Quạ trçnh tán sinh âỉåìng
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu âụng
2. Triglycerid âỉåüc tảo thnh åí mä måỵ khi dỉ thỉìa glucid l do :
A. Cạc acid min kãút håüp våïi nhau bàòng liãn kãút peptid.
B. Acid bẹo âỉåüc täøng håüp tỉì Acetyl CoA, kãút håüp våïi glycerol tảo
ra tỉì chuøn họa glucid.
C. Quạ trçnh tán sinh âỉåìng.
D. Thoại họa acid bẹo bo ha .
E.Cholesterol este hoạ våïi acid bẹo
3. Trong âại âỉåìng thãø phủ thüc Insulin, thiãúu Insulin dáùn tåïi :
A. Enzym Glucokinase gim hoảt họa
B. Nàng lỉåüng do thoại họa glucid gim
C. Thoại họa acid bẹo bo ha tàng
D. Acetyl CoA khäng chuøn họa bçnh thỉåìng âỉåüc trong chu trçnh
Krebs

E. Táút c cạc cáu trãn âãưu âụng.
4. Trong bãûnh âại âỉåìng thãø phủ thüc Insulin, giai âoản cúi bãûnh
nhán thỉåìng chãút trong tçnh trảng hän mã do toan mạu. Âọ l háûu qu :

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
1.

Cactus

Do tàng chuøn họa Acetyl CoA thnh cạc thãø Cetonic
Do Acetyl CoA khäng chuøn họa bçnh thỉåìng âỉåüc trong chu trçnh
Krebs
3.
Do thiãúu NADPHH+ nãn gim täøng håüp Acetyl CoA thnh acid bẹo
4.
Do dng nhiãưu Insulin
5.
Do thiãúu NADHH+
Chn táûp håüp âụng :
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,3,4
D. 1,4,5
E. 2,4,5
5. Chuøn họa lipid thnh glucid thỉåìng l :
A. Dãù dng, thỉåìng xun xy ra .
B. Hản chãú, êt xy ra vç phại tri qua nhiãưu giai âoản.
C. Nhåì vo quạ trçnh âỉåìng phán Hexose Diphosphat cung cáúp Acetyl
CoA.
D. Nhåì vo quạ trçnh âỉåìng phán Hexose monophosphat (chu trçnh
pentose phosphat) cung cáúp NADPHH+
E. Qua chu trçnh Urã.
6. Chuøn họa lipid thnh glucid thỉåìng xy ra qua cạc giai âoản l:
1. Thoại họa acid bẹo thnh acetyl CoA.
2. Thoại họa glucose thnh pyuvat räưi thnh Acetyl CoA.
3. Acetyl CoA âi vo chu trçnh Krebs chuøn họa thnh oxaloacetat.
4. Tỉì oxaloacetat chuøn họa thnh phosphoenol pyuvat
5. Tỉì Aspartat trao âäøi amin âãø tảo oxaloacetat.
Chn táûp håüp âụng :
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,2,4
D. 1,3,4
E. 2,4,5
7. Glucid chuøn họa thnh protid qua :
A. Chu trçnh Urã.
B. Chu trçnh Cori.
C. Mäüt säú acid α cetonic tảo thnh trong chuøn họa glucid,tham gia
vo quạ trçnh trao âäøi amin âãø tảo thnh acid amin.
D. Quạ trçnh chuøn họa acid amin thnh cạc sn pháøm trung gian
trong chu trçnh Krebs.
E. Chuøn họa acid amin thnh acetyl CoA.
8. Protid chuøn họa thnh glucid l do :
A. Mäüt säú acid amin theo con âỉåìng chuøn họa riãng âãø thnh
oxaloacetat.
B. Tỉì oxalo acetat chuøn họa thnh Aspartat.
C. Tỉì α ceto glutarat trao âäøi amin âãø tảo thnh glutamat.
D. Chuøn họa ca pyuvat qua chu trçnh Cori
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu âụng.
9. Protid chuøn họa thnh lipid l do :
A. Mäüt säú acid amin chuøn họa thnh α cetoglutarate l ngun liãûu
täøng håüp acid bẹo.
B. Aspartat chuøn họa thnh cạc sn pháøm trung gian trong chu trçnh
Urã.
C. Mäüt säú acid amin chuøn họa thnh acetyl CoA, acetyl CoA l
ngun liãûu täøng håüp acid bẹo.
2.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Cạc acid amin chuøn họa thnh pyuvat räưi thnh Lactat l ngun

liãûu täøng håüp acid bẹo.
E. B, C, D, E táút c âãưu sai
10. Protid cọ thãø chuøn họa thnh acid nucleic do:
A. Mäüt säú acid amin nhỉ aspartat, glutamin, glycin tham gia täøng
håüp base pyrimidin v purin.
B. Aspastat, arginin, glycin täøng håüp base purin.
C. Glutamin, glycin, arginin täøng håüp base pyrimidin.
D. Mäüt säú cạc acid amin chuøn họa thnh cạc sn pháøm trung gian
trong chu trçnh Krebs, räưi tỉì cạc sn pháøm ny täøng håüp cạc
base purin v pyrimidin.
E. Mäüt säú cạc acid amin nhỉ glutamat, aspartat, arginin täøng håüp cạc
base purin v pyrimidin.
11. Glucid cọ thãø chuøn họa thnh acid nucleic do:
A.
Âỉåìng phán
theo con âỉåìng hexose diphosphat cung cáúp
ribosephosphat.
B. Âỉåìng phán theo con âỉåìng hexose monophostphat (Chu trçnh
pentose) cung cáúp NADPHH+ âãø täøng håüp acid nucleic.
C . Âỉåìng phán theo con âỉåìng hexose monophosphat (chu trçnh
pentose) cung cáúp ribose 5phosphat .
D. Sỉû thy phán ribonucleotid gii phọng ribose.
E. Âỉåìng phán hexose diphotsphat cung cáúp glycerol phosphat.
12. Acid nucleic cọ thãø chuøn họa thnh glucid l do :
1. Glucose âỉåüc täøng håüp tỉì UDP glucose, sn phm thy phán ca
acid nucleic. .
2. Glucose âỉåüc täøng håüp tỉì CDP , sn phm thy phán ca acid
nucleic.
3. UDP glucose cọ UDP âỉåüc tảo thnh tỉì UTP , UTP l sn pháøm
thy phán ca acid nucleic .
4. Acid nucleic thy phán gii phọng ribose, ribose cọ thãø tảo thnh
glucose.
5. Glucose âỉåüc täøng håüp qua phosphoenolpyruvat do chuøn họa
acid nucleic cung cáúp .
chn táûp håüp âụng :
A. 1 ,3 ,5
B. 2 , 3 ,4
C. 2 ,3 ,5
D . 1 ,2 ,3
E 1 ,3 ,4.
13.Acid nucleic cọ thãø chuøn họa thnh lipid l do :
A. Cung cáúp UDP cho quạ trçnh täøng håüp photpholipid.
B. Cung cáúp CDP cho quạ trçnh täøng håüp photpholipid.
C. Cung cáúp glycerol phospphat cho täøng håüp lipid.
D. Cung cáúp Acetyl CoA cho täøng håüp acid bẹo.
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai .
14. Liãn quan giỉỵa chu trçnh Krebs, chøi hä háúp tãú bo v quạ trçnh
phosphoryl họa thãø hiãûn åí :
1. Chøi hä háúp tãú bo cung cáúp cå cháút cho Hydro.
2. Chu trçnh Krebs cung cáúp cå cháút cho hydro cho chùi hä háúp tãú
bo .
3. Nàng lỉåüng tảo thnh do H+ v e âỉåüc váûn chuøn trong chu
trçnh Krebs âãún kãút håüp våïi Oxy âãø tảo thnh H2O.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

4. Chùi hä háúp tãú bo váûn chuøn H + v e tỉì nhỉỵng cå cháút cho
hydro âãø kãút håüp Oxy âãø gii phọng nàng lỉåüng .
5. Nàng lỉåüng tảo thnh tỉì chøi hä háúp tãú bo mäüt pháưn dỉåïi
dảng dỉû trỉỵ ATP nhåì quạ trçnh phosphoryl họa.
Chn táûp håüp âụng :
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5
D . 2, 4, 5
E .2, 3, 4.
15. Chu trçnh Krebes liãn quan tåïi chu trçnh urã qua :
A Oxaloacetat - Aspatat - Fumarat.
B. Ornithin - Citrulin - Aspartat .
C.Arginin - Ornitin - Citrulin.
D. Carbamyl phosphat - Citrulin- Aspartat
E. Carbamyl phosphat -Arginosuccirat -Citrulin.
16. Trong cå thãø,âiãưu ha cạc quạ trçnh chuøn họa thỉåìng do:
A. Âiãưu ha qua sỉû cm ỉïng täøng håüp enzym.
B. Âiãưu ha qua sỉû kçm hm täøng håüp enzym.
C. Âiãưu ha qua sỉû hoảt họa v ỉïc chãú hoảt âäüng enzym.
D. Âiãưu ha theo cå chãú phn häưi (Feedback).
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu âụng.
17. Trong cå thãø, cạc enzym åí äúng tiãu họa lục âáưu thỉåìng åí dảng
báút hoảt. Sau âọ nhåì mäüt säú enzym xục tạc biãún thnh hoảt âäüng.
Vê dủ:
Enzym
Trypsinogen (-)
Trypsin (+)
Enzym xục tạc phn ỉïng trãn cọ thãø l :

A.Trypsin hồûc enterokinase.
B. Pepsin hồûc enterokinase.
C. Trypsin hồûc Chymotrypsin.
D. Chymotrypsin hồûc enterokinase.
E. Pepsin hồûc Chymotrypsin.
18. Khi tàng âỉåìng huút, cå thãø âiãưu ha bàòng cạch:
1. Tàng täøng håüp Glucose 6 Phosphatase
2. Gim täøng håüp Fructose 1.6 Diphotphatase
3. Tàng täøng håüp Photphofructose Kinase
4. Gim täøng håüp Glucose 6 Phosphatase
5. Tàng täøng håüp Fructose 1.6 Diphotphatase
Chn táûp håüp âụng:
A. 1.3.5
B. 2.3.4
C. 1.2.5
D. 3.4.5
E. Táút c cạc cáu trãn
âãưu sai
19. Khi hả âỉåìng huút, cå thãø âiãưu ha bàòng cạch ỉïc chãú enzym
Fructose 1.6 Diphotphatase
A. âụng
B. Sai
20. Bàòng nhỉỵng con âỉåìng chuøn hoạ riãng cạc acid amine sau cọ
thãø tảo thnh acetyl CoA räưi tỉì âọ cọ thãø täøng håüp âỉåüc acid bẹo:
A.
Phe, Tyr, Trp, His, Leu.
B.
Phe, Glu, Trp, Lys, Leu.
C.
Phe, Tyr, Asn, Lys, Leu.
D.
Phe, Tyr, Trp, Lys, Arg.

E.

Phe, Tyr, Trp, Lys, Leu.

21. Acetyl CoA cọ thãø chuøn hoạ theo nhiãưu hỉåïng nhỉ sau:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

1.
Täøng håüp thnh acid bẹo hồûc täøng håüp thnh cholesterol
2.
Chuøn thnh pyruvat
3.
Tiãúp tủc thoại hoạ trong chu trçnh Krebs
4.
Chuøn thnh thãø cetonic
5.
Trong âiãưu kiãûn úm khê chuøn thnh lactat
Chn táûp håüp âụng sau:
A: 1, 2, 3;
B: 2, 3, 4;
C: 3, 4, 5;
D: 1, 3, 4
E: 2, 3, 4.
22. Oxaloacetat âỉåüc tảo thnh trỉûc tiãúp tỉì:
1.
Pyruvat
2.
Aspartat
3.
Fumarat
4.
Citrat
5.
Acetyl CoA.
Chn táûp håüp âụng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 3, 5
E. 4, 5
23. Vitamin D3 âỉåüc tảo thnh do tạc âäüng ca tia cỉûc têm vo:
A. Tyrosin
B. Triglycerid

C. Cholesterol
D. Ergosterol
E. Phenylalanin
24. Glucose 6 phosphat âỉåüc tảo thnh trỉûc tiãúp tỉì:

A.

Glucose

B. Fructose
C. Lactose
D. Glycogen
E. Ribose 5 phosphat
25. Pyruvat cọ thãø âỉåüc tảo thnh tỉì:
1.
Mäüt säú acid amin nhỉ Ala, Ser, Cys...
2.
Mäüt säú acid amin nhỉ Phe, Tyr, Trp...
3.
Sn pháøm âỉåìng phán ca Glucose
4.
Acetyl CoA
5.
Acid bẹo
Chn táûp håüp âụng: A. 1, 2.
B. 1, 3.
D. 2, 4.
E.3, 5.
26. α ceto glutarat âỉåüc tảo thnh trỉûc tiãúp tỉì :

A.

C. 2, 3.

Glutamat, Oxalosuccinat

B.
Glutamat, Citrat
C.
Glutamat, Succinyl CoA
D.
Glutamin, Oxalosuccinat
E.
Glutamin, Succinyl CoA
27. Cạc cháút sau l ngun liãûu quan trng âãø täøng håüp Hemoglobin:
A. Succinyl CoA, Leucin

B. Succinyl CoA, Glycin
C. Acetyl CoA, Alanin
D. Succinyl CoA, Valin
E. Succinyl CoA, Isoleucin
28. Så âäư mäúi liãn quan giỉỵa chu trçnh urã v chu trçnh Krebs:
Citrulin

?

oxaloacetat
Chu
trçnh
Krebs

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Ornithin Chu trçnh ure Arginosuccinat
Ure
Fumarat

Cactus

Malat

Arginin

ÅÍ vë trê ? ca så âäư trãn l:
A. Glutamat
B. Malat
C. Aspartat
D. Asparagin
E. Alanin
29. Cå cháút cọ kh nàng cho hydro mún tảo thnh ATP phi tri qua:
A. Hä háúp tãø bo
B. Phosphoryl họa
C. Chu trçnh Krebs
D. Tạc dủng trỉûc tiãúp våïi O2

E. Hä háúp tãú bo v Phosphoryl họa

30. Trong chùi biãún hoạ sau:
Glucose
Glycogen
chäù cn thiãúu (cọ dáúu ?) l:
A.
B.
C.
D.

Glucose 6 P

?

Glucose 3 P
Glucose 4 P
Fructose 1 P
Fructose 1-6 D P

E. Glucose 1 P
31. Chuøn hoạ Glucose theo con âỉåìng hexose monophosphat liãn quan
âãún täøng håüp acid bẹo qua:
A.
NAD+ v NADHH+
B.

NADP+ v NADPHH+

C.

FAD v FADH2
CoQ v CoQH2
E.
FMN v FMNH2
32. Arginin cọ thãø :
1. Phán hu thnh Urã v Ornithin
2. Cng våïi Glycin v Methionin tảo thnh Creatinin
3. Cng våïi succinyl CoA v Glycin tảo thnh Hemoglobin.
4. Kãút håüp våïi Carbamyl phosphat tảo thnh Citrulin
Chn táûp håüp âụng:
D.

A. 1, 2.
B.
C.
D.
E.

2,
3,
1,
1,

3.
4.
3.
4.

TRẮC NGHIỆM LIÊN QUAN VÀ ĐIỀU HỊA
CÁC Q TRÌNH CHUYỂN HĨA
61. Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào :

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Thối hóa Acid béo bão hòa
B. Phản ứng trao đổi amin
C. Đường phân Hexose DiPhosphat và Hexose Mono Phosphat (chu trình Pentose
Phosphat) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp thành acid béo
D. Q trình tân sinh đường
E. Tất cả các câu trên đều đúng
62. Triglycerid được tạo thành ở mơ mỡ khi dư thừa glucid là do :
A. Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid.
B. Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa
glucid.
C. Q trình tân sinh đường.
D. Thối hóa acid béo bão hòa .
E. Cholesterol este hố với acid béo
63. Trong đái đường thể phụ thuộc Insulin, thiếu Insulin dẫn tới :
A. Enzym Glucokinase giảm hoạt hóa
B. Năng lượng do thối hóa glucid giảm
C. Thối hóa acid béo bão hòa tăng
D. Acetyl CoA khơng chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
64. Trong bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, giai đoạn cuối bệnh nhân thường chết trong
tình trạng hơn mê do toan máu. Đó là hậu quả :
1. Do tăng chuyển hóa Acetyl CoA thành các thể Cetonic
2. Do Acetyl CoA khơng chuyển hóa bình thường được trong chu trình Krebs
3. Do thiếu NADPHH+ nên giảm tổng hợp Acetyl CoA thành acid béo
4. Do dùng nhiều Insulin
5. Do thiếu NADHH+
Chọn tập hợp đúng : A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,3,4
D. 1,4,5
E. 2,4,5
65. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là :
A. Dễ dàng, thường xun xảy ra .
B. Hạn chế, ít xảy ra vì phái trải qua nhiều giai đoạn.
C. Nhờ vào q trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA.
D. Nhờ vào q trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose
phosphat) cung cấp NADPHH+
E. Qua chu trình Urê.
66. Chuyển hóa lipid thành glucid thường xảy ra qua các giai đoạn là:
1. Thối hóa acid béo thành acetyl CoA.
2. Thối hóa glucose thành pyuvat rồi thành Acetyl CoA.
3. Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs chuyển hóa thành oxaloacetat.
4. Từ oxaloacetat chuyển hóa thành phosphoenol pyuvat
5. Từ Aspartat trao đổi amin để tạo oxaloacetat.
Chọn tập hợp đúng : A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 1,2,4
D. 1,3,4
E. 2,4,5
67. Glucid chuyển hóa thành protid qua :
A. Chu trình Urê.
B. Chu trình Cori.
C. Một số acid α cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid,tham gia vào q trình
trao đổi amin để tạo thành acid amin.
D. Q trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian trong chu trình
Krebs.