Tải bản đầy đủ
C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

C. Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

A. Glucose-6-phosphatase

Cactus

B. Phosphorylase

C. Aldolase

D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase

E. Malatase

189. Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:
A. Pyruvat kinase

B. Glucose-6-phosphat dehydrogenase

C. Cytidin triphosphat

D. Uridin triphosphat

E. Guanosin triphosphat

190. Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có:
A. UDPG transferase
D. Isomerase

B. Enzym gắn nhánh
E. Dephospho-phosphorylase

191. Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:
A. Khơng có ở cơ
B. Hoạt hố phosphorylase khơng hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
192. Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
A. Khơng có ở cơ
B. Hoạt hố phosphorylase khơng hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
193. Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
A. Khơng có ở cơ
B. Hoạt hố phosphorylase khơng hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
194. Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
A. Khơng có ở cơ
B. Hoạt hố phosphorylase khơng hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

C. Phosphorylase

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

195. Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
A. Khơng có ở cơ
B. Hoạt hố phosphorylase khơng hoạt động ở gan
C. Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen
D. Enzym cắt nhánh glycogen
E. Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen
196. Cơng thức bên là cấu tạo của:
A. αD Glucose.

B. βD Galactose.
C. αD Fructose.
D. βD Glucose.
E. αD Deoxyribose.
197. Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:
A. H3PO4
B. N Acetyl Glucosamin.
D. Acid Gluconic. E. Acid Glyceric.

C. H2SO4

198. Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid
A. Đúng

B. Sai

199. Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành
vi khuẩn là:
A. Nước mắt

B. Nước mũi

D. Các câu A, B, C

E. Các câu trên đều sai

C. Nước bọt

CÁU HI TRÀÕC NGHIÃÛM HEMOGLOBIN
1. Hemoglobin l mäüt loải :
A. Metaloprotein
B. Nucleoprotein
C. Chromoprotein
D. Hemoprotein
E. Photphoprotein
2. Cạc hemoglobin ngỉåìi bçnh thỉåìng l:
A.HbA, HbC, HbF
B.HbA, HbF, HbS
C.HbA, HbA2, HbF
D.HbD, HbE, HbF
E. HbA, HbC, HbD
3. Catalase, Peroxidase l loải:
A. Metaloprotein
B. Nucleoprotein
C. Chromoprotein
D. Hemoprotein

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Photphoprotein
4. Cytocrom l loải:
A. Metaloprotein
B. Protein thưn
C. Protein cọ mu
D. Nucleoprotein
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
5.Porphin âỉåüc cáúu tảo båíi 4 nhán pyrol liãn kãút våïi nhau båíi cáưu näúi :
A.Mãtyl .
B.Metylen .
C.Disulfua .
D.Methenyl .
E.Oxy .
6.Cáúu tảo Hem gäưm :
A.Porphin, 4 gäúc V, 2 gäúc M, 2 gäúc P, Fe++ .
B.Porphin, 2 gäúc E, 4 gäúc M, 2 gäúc P, Fe+++ .

C.Porphin, 4 gäúc M, 2 gäúc V, 2 gäúc P, Fe++.
D.Porphin, 4 gäúc M, 2 gäúc V, 2 gäúc P, Fe+++ .
E.Porphin, 4 gäúc M, 2 gäúc V, 2 gäúc E, Fe++ .
7.Cáúu tảo hem gäưm :
A.Porphyrin gàõn våïi gäúc M, gäúc P v gäúc V,
B.Protoporphyrin Ι, Fe+++ .
C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++ .

D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++.
E.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++ .
8.Hb âỉåüc cáúu tảo båíi :
A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++ , globulin.

B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++, globin.
C.Hem, globulin .
D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++ , globin.
E.Protoporphyrin Ι, Fe++ , globin.
9.Chn táûp håüp âụng, trong Hb cọ cáúu tảo :
1.Mỗi hem liãn kãút våïi mäüt chøi polypeptid .
2.Hai hem liãn kãút våïi mäüt chøi polypeptid .
3.Bäún hem liãn kãút våïi mäüt globin .
4.Mäüt hem liãn kãút våïi bäún globin .
5.Bäún hem liãn kãút våïi bäún chøi polypeptid .
A.1,2,3 .
B.1,3,5 .
C.2,4,5 .
D.2,3,4 .
E.1,4,5 .

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

10.Globin trong HbA gäưm :
A.2 chøi α, 2 chøi γ .
B.2 chøi β, 2 chøi γ .
C.2 chøi δ, 2 chøi γ .
D.2 chøi β, 2 chøi δ .
E.2 chøi α, 2 chøi β .
11.Globin trong HbF gäưm :
A.2 chøi α, 2 chøi β .
B.2 chøi α, 2 chøi γ .
C.2 chøi α, 2 chøi δ .
D.2 chøi β, 2 chøi γ .
E.2 chøi β, 2 chøi δ .
12.Liãn kãút hçnh thnh giỉỵa hem v globin l :
A.Liãn kãút hydro giỉỵa Fe++ v nitå ca pyrol .
B.Liãn kãút âäưng hoạ trë giỉỵa Fe++ v nitå ca pyrol .
C.Liãn kãút ion giỉỵa Fe++ v nitå ca imidazol .
D.Liãn kãút phäúi trê giỉỵa Fe++ v nitå ca imidazol .
E.Liãn kãút ion giỉỵa Fe+++ v nitå ca histidin .
13.Oxyhemoglobin âỉåüc hçnh thnh do :
A.Gàõn O2 vo nhán imidazol båíi liãn kãút phäúi trê .
B.O xy họa hem bàòng O2 .
C.Gàõn O2 vo Fe++ bàòng liãn kãút phäúi trê .
D.Gàõn O2 vo nhán pyrol .
E.Gàõn O2 vo imidazol .
14.O2 gàõn våïi Hb åí phäøi thç :
A.Fe++ →Fe+++ .
B.Fe++ → Fe0.
C.Fe++→ Fe++ .
D.Fe+++ → Fe++ .
E.Fe0→ Fe++ .
15.Thnh pháưn cáúu trục Hb sàõp xãúp theo thỉï tỉû phỉïc tảp dáưn :
1.Pyrol .
2.Porphyrin .
3.Porphin . 4.Hem .
5.Hb .
A.1,2,3,4,5.
B.1,3,2,4,5.
C.3,2,1,4,5.
D.4,5,3,2,1.
E.2,3,4,5,1.
16.Hb bçnh thỉåìng ca ngỉåìi trỉåíng thnh l :
A.HbA, HbA2 .
B.HbC, HbF.
C.HbF, HbS .
D.HbC, HbS .

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
E.HbF, HbA2 .

Cactus

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

13.Hb bë oxy họa tảo thnh :
A.Oxyhemoglobin .
B.Carboxyhemoglobin .
C.Carbohemoglobin .
D.Hematin .
E.Methemoglobin .
14.Hb kãút håüp våïi CO :
A.Qua nhọm amin ca globin .
B.Qua nitå ca Imidazol .
C.Qua nitå ca Pyrol .
D.Qua nhọm Carboxyl ca globin .
E.Qua Fe++ca hem .
15.Vai tr ca Hemoglobin trong cå thãø .
1.Kãút håüp våïi CO âãø gii âäüc .
2.Váûn chuøn Oxy tỉì phäøi âãún tãú bo .
3.Váûn chuøn mäüt pháưn CO2 tỉì tãú bo âãún phäøi .
4.Phán hy H2O2 .
5.Oxy họa Fe++ thnh Fe+++ váûn chuøn âiãûn tỉí .
Chn táûp håüp âụng :
A.1,2,3 .
B.2,3,4 .
C.1,3,4 .
D.3,4,5 .
E.2,3,5 .
16.Hb kãút håüp våïi Oxy khi :
A.pCO2 tàng, H+ tàng, pO2 gim .
B.pCO2 gim, H+ tàng, pO2 gim .

C.pCO2 gim, H+ gim, pO2 tàng .
D.pCO2 tàng, H+ gim, pO2 gim .
E.pCO2 gim, H+ gim, pO2 gim .
17.Hb tạc dủng nhỉ 1 enzym xục tạc phn ỉïng :
A.Chuøn nhọm metyl .
B.Chuøn nhọm - CHO .
C.Phán hy H2O2 .
D.Thy phán peptid .
E.Thy phán tinh bäüt .
18.Ngoi Hb, trong cå thãø cọ cạc cháút cọ cáúu tảo nhán porphyrin :
A.Myoglobin, cytocrom, globulin .
B.Peroxydase, catalase, cytocrom .
C.Globin, catalase, myoglobin .
D.Catalase, oxydase, globulin .

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E.Peroxydase, diaphorase, globin .
19.Enzym xục tạc phn ỉïng chuøn MetHb thnh Hb :
A.Peroxydase .
B.Catalase .
C.Oxydase .
D.Diaphorase .
E.Reductase .
20.Ngun liãûu täøng håüp Hem :
A.Succinyl CoA, glycin, Fe .
B.Coenzym A, Alanin, Fe .
C.Malonyl CoA, glutamin, Fe .
D.Succinyl CoA, serin, Fe .
E.Malonyl CoA, Alanin, Fe .
21.Cạc giai âoản täøng håüp hem :
Succinyl CoA +Glycin
(1)
A LA
(2)
porphobilinogen ΙΙΙ
(3)
Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→
hem
Trçnh tỉû sàõp xãúp âụng :
A.1,2,3,4,5,6 .
B.1,3,2,4,5,6 .
C.1,3,2,5,4,6 .
D.1,2,4,3,5,6 .
E.1,2,3,5,4,6 .
22.Enzym xục tạc kãút håüp protoporphyrin ΙX v Fe++ :

A.Ferrochetase .
B.ALA Synthetase .
C.Dehydratase .
D.Decarboxylase .
E.Oxydase .
23.Hb âỉåüc täøng håüp ch úu åí :
A.Cå, lạch, tháûn .
B.Tháûn, cå, ty xỉång .
C.Cå, lạch, häưng cáưu non .
D.Tháûn, no, hãû vng mảc näüi mä .
E.Ty xỉång, häưng cáưu non .
24.Quạ trçnh thoại họa Hb mäüt âáưu bàòng cạch oxy họa måí vng
prophyrin giỉỵa :
A.Vng pyrol Ι v ΙΙì åí Cβ .

B.Vng pyrol Ι v ΙΙì åí Cα .
C.Vng pyrol ΙΙ v ΙΙΙì åí Cβ .
D.Vng pyrol ΙΙΙ v ΙVì åí Cγ .

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
E.Vng pyrol Ι v ΙVì åí Cδ .
25.Måí vng pyrol xục tạc båíi enzym :
A.Hem synthetase .
B.Hem decarboxylase .
C.Hem oxygenase .
D.Ferrochetase .
E.Hem reductase .
26.Hb sau khi måí vng, tạch Fe v globin tảo thnh :
A.Bilirubin .
B.Biliverdin .
C.Urobilin .
D.Stercobilin .
E.Urobilinogen

Cactus

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

27.Cäng thỉïc bãn dỉåïi âáy cọ tãn :
M
O

N

V

M
C

P
N

P
C

M
N

M
C

V
N

O

A.Biliverdin .
B.Bilirubin liãn håüp.
C.Bilirubin tỉû do .
D.Verdoglobin .
E.Stercobilin .
28.Bilirubin liãn håüp gäưm :
A.Bilirubin tỉû do liãn kãút våïi albumin .
B.Bilirubin tỉû do liãn kãút våïi acid glucuronic .
C.Bilirubin tỉû do liãn kãút våïi globin .
D.Bilirubin tỉû do liãn kãút våïi globulin .
E.Bilirubin tỉû do liãn kãút våïi acid gluconic .
29.Enzym xục tạc tảo bilirubin liãn håüp :
A.Acetyl transferase .
B.Carbamyl transferase .
C.Amino transferase .
D.Glucuronyl transferase .
E.Transaldolase .
30.Bilirubin tỉû do cọ tênh cháút :
A.Tan trong nỉåïc, cho phn ỉïng diazo cháûm .
B.Tan trong nỉåïc, cho phn ỉïng diazo nhanh .
C.Khäng tan trong nỉåïc, cho phn ỉïng diazo cháûm .
D.Tan trong metanol, khäng cho phn ỉïng diazo .
E.Tan trong ãte, khäng cho phn ỉïng diazo .
31.Bilirubin liãn håüp thy phán v khỉí åí rüt cho sn pháøm khäng
mu .
1.Mesobilirubin .
2.Mesobilirubinogen .
3.Stercobilinogen .
4.Stercobilin .
5.Bilirubin .
Chn táûp håüp âụng : A.1,2
B.2,3
C.4,5
D.1,5
E.3,4
32.Phán thỉåìng mu vng do cọ :
A.Bilirubin .
B.Biliverdin .
C.Stercobilin .
D.Urobilin .

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E.Mesobilirubin .
33.Phán cọ mu xanh do :
1.Bilirubin khäng bë khỉí .
2.Vi khøn rüt gim sụt .
3.Vi khøn rüt hoảt âäüng mảnh .
4.Cọ sỉû hiãûn diãûn ca biliverdin .
5.Stercobilinogen khäng oxy họa .
Chn táûp håüp âụng :A.1,2,3
E.3,4,5

B.2,3,4

C.1,2,4

34.Vng da do tàõc máût :
1.Bilirubin khäng cọ trong nỉåïc tiãøu.
2.Stercobilin trong phán tàng .
3.Bilirubin liãn håüp tàng ch úu trong mạu .
4.Bilirubin cọ trong nỉåïc tiãøu .
5.Urobilin trong nỉåïc tiãøu tàng .
A.1,2,3

B.1,3,4

C.3,4,5

D.1,4,5

38.Trong vng da dung huút, trong mạu ch úu tàng:
A.Bilirubin liãn håüp

B.Bilirubin tỉû do
C.Urobilinogen
D.Bilirubin ton pháưn
E.Stecobilinogen

E.2,4,5

D.1,3,5

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

39.Ngỉåìi ta phán biãût vng da do dung huút (våïi vng da tàõc máût)
dỉûa vo:
A.Tàng Bilirubin ton pháưn
B.Gim Bilirubin liãn håüp
C.Gim bilirubin tỉû do

D.Bilirubin xút hiãûn trong nỉåïc tiãøu
E.Bilirubin khäng xút hiãûn trong nỉåïc tiãøu
40.Trong vng da do viãm gan:
A.Tàng Bilirubin liãn håüp
B.Gim Bilirubin liãn håüp
C.Tàng bilirubin tỉû do
D.Gim bilirubin tỉû do
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
41.Cäng thỉïc cáúu tảo ca Protoporphyrin IX:
A.
M

C.

V

B.

M

M

P

V

P
D.

A

P

A

A

P

M

M

P

P

P

M

M

P

P

M

M

P

E.

A

P

M

M

P

P

P

M