Tải bản đầy đủ
E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

25. Tinh bäüt cọ cạc tênh cháút sau:
A. Tan trong nỉåïc lảnh, cho våïi Iod mu xanh têm, khäng cọ tênh
khỉí.
B. Khäng tan trong nỉåïc lảnh, cho våïi Iod mu xanh têm, cọ tênh
khỉí.
C. Khäng tan trong nỉåïc lảnh, cho våïi Iod mu â náu, khäng cọ tênh
khỉí.
D.Tan trong nỉåïc nọng tảo dung dëch keo, cho våïi Iod mu â náu.
E. Tan trong nỉåïc nọng tảo dung dëch keo, khäng cọ tênh khỉí.
26. Trong cáúu tảo ca Heparin cọ:
A. H3PO4
B. N Acetyl Galactosamin.
C. H2SO4
D. Acid Gluconic.
E. Acid Glyceric.
27.

Cäng thỉïc bãn l cáúu tảo ca:
HOH2C
OH
H

OH H
28. Cho 2 phn ỉïng:

A. α Fructofuranose.
B. β Ribofuranose.
C. β Fructofuranose.
D. β Deoxyribopyranose.
E. β Deoxyribofuranose.
Glycogen

Glucose 1

Glucose 6

Táûp håüp cạc Enzym no dỉåïi âáy xục tạc cho 2 phn ỉïng nọi trãn:
A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.
B. Glucokinase, G 6  Isomerase.
C. Phosphorylase, G 6 Isomerase.
D. Hexokinase, G 6  Isomerase.
E. Aldolase, Glucokinase.
29.Enzym no tảo liãn kãút 1-4 Glucosid trong Glycogen:
A. Glycogen Synthetase.
B. Enzym tảo nhạnh.
C. Amylo 1-6 Glucosidase.
D. Phosphorylase.
E. Glucose 6 Phosphatase.
30.Táûp håüp cạc phn ỉïng no dỉåïi âáy cáưn ATP:
Glucose
G6 
F6 
F1- 6 Di 
(1)
(2)
(3)
(4)
A. 2, 3.
B. 1, 3.
C. 2, 4.
D. 1, 2.

PDA + PGA
E. 3, 4.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

31.Táûp håüp cạc phn ỉïng no dỉåïi âáy tảo âỉåüc ATP:
Phosphoglyceraldehyd (PGA)
1,3 Di  Glycerat
3  Glycerat
(1)
(2)
(3)
Pyruvat
Phosphoenol pyruvat
2  Glycerat
(5)
(4)
A. 3, 4, 5

B. 4, 5, 3

C. 1, 2, 5

D. 1, 5, 3

E. 2, 5, 4

81. 32.Táûp håüp cạc coenzym no dỉåïi âáy tham gia vo quạ trçnh khỉí
Carboxyl oxy họa:
Acid pyruvic
Acetyl CoA
A. TPP, NAD, Pyridoxal .
B. NAD, FAD, Biotin.
C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.
D. NAD, TPP, CoASH.
E. TPP, Pyridoxal , Biotin.

-2H

CO2

33. Fructose 6  
→ F 1-6 Di  cáưn:
A. ADP v Phosphofructokinase.
B. NADP v Fructo 1-6 Di Phosphatase.
C. ATP v Phosphofructokinase.
D. ADP v Hexokinase.
E. H3PO4 v F 1-6 Di Phosphatase.
34. Quạ trçnh sinh täøng håüp acid bẹo cáưn sỉû tham gia ca:
A. NADPHH+
B. NADHH+
C. NAD+
D. FADH2
E.
NADP+
35. ÅÍ quạ trçnh täøng håüp Glycogen tỉì Glucose, enzym tham gia gàõn
nhạnh l:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4
1-4 transglucosidase.
C. Amylo 1-6
1-4 transglucosidase.
D. Amylo 1-4
1-6 transglucosidase.
E. Amylo 1-6 Glucosidase.
36. Trong quạ trçnh thoại họa Glycogen thnh Glucose, enzym no sau âáy
tham gia càõt nhạnh âãø gii phọng Glucose tỉû do:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4
1-6 transGlucosidase.
C. Amylo 1-4
1-4 transGlucosidase.
D. Amylo 1-6 Glucosidase.
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

37. Quạ trçnh täøng håüp Glycogen tỉì Glucose theo tưn tỉû s l:
A. Glucose 
→ G-1- 
→ G-6- 
→ Täøng håüp mảch thàóng 
→
Täøng håüp mảch nhạnh.
B. Glucose 
→ G-1- 
→
Täøng håüp mảch thàóng.

G-6- 
→ Täøng håüp mảch nhạnh 
→

C. Glucose 
→ G-6- 
→ G-1- 
→ Täøng håüp mảch thàóng 
→
Täøng håüp mảch nhạnh.
D. Glucose 
→ G-6- 
→ G-1- 
→ Täøng håüp mảch nhạnh 
→
Täøng håüp mảch thàóng.
E. G-1- 
→ G-6- 
→ Glucose 
→ Täøng håüp mảch thàóng 
→ Täøng
håüp mảch nhạnh.
38. Thoại họa Glucid (âi tỉì Glucose) theo con âỉåìng Hexose Di  trong âiãưu
kiãûn hiãúu khê cho:
A. 38 ATP. B. 39 ATP.
C. 2 ATP.
D. 3 ATP.
E. 138 ATP.
39.Thoại họa Glucid (âi tỉì Glycogen) theo con âỉåìng Hexose Di 
âiãưu kiãûn hiãúu khê cho:
A. 38 ATP. B. 3 ATP.
C. 39 ATP. D. 129 ATP.
E. 2 ATP.

trong

40. Thoại họa Glucid (âi tỉì Glycogen) theo con âỉåìng Hexose Di  trong
âiãưu kiãûn úm khê cho:
A. 38 ATP. B. 2 ATP
C. 39 ATP. D. 3 ATP.
E. 129 ATP.
41. Thoại họa Glucid (âi tỉì Glucose) theo con âỉåìng Hexose Di - trong
âiãưu kiãûn úm khê cho:
A. 39 ATP. B. 38 ATP
C. 138 ATP.
D. 3 ATP.
E. 2 ATP.
42. Thoại họa Glucose theo con âỉåìng Hexose Di- trong âiãưu kiãûn úm
khê (åí ngỉåìi) cho sn pháøm cúi cng l:
A. Lactat.
B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA.
D. Alcol Etylic.
E. Phospho enol pyruvat.
43. Thoại họa Glucose theo con âỉåìng Hexose Di - trong âiãưu kiãûn úm
khê (åí vi sinh váût) cho sn pháøm cúi cng l:
A. Lactat. B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic
E. Phospho enol
pyruvat.
44. Chu trçnh Pentose ch úu tảo ra:
A. Nàng lỉåüng cho cå thãø sỉí dủng.
C. Acetyl CoA.
+
B. NADPHH .
D. Lactat.
E. CO2,H2O v ATP.
45. Trong chùi phn ỉïng sau, åí giai âoản no cọ sỉû tham gia ca
enzym Aldolase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

Phospho glyceraldehyd
(PGA)

F 1-6 Di 
(4)
(5)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14
A. (1)

B. (2)

C. (3)

Cactus
D. (4)

E.

(5)

46. Trong chùi phn ỉïng sau, åí giai âoản no cọ sỉû tham gia ca
enzym Glucose kinase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 
(4)

Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

C. (3)

(5)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E.

(5)
47. Glucose tỉû do âỉåüc tảo ra åí gan l do gan cọ Enzym:
A. Phosphorylase. B. F 1-6 Di PhosphataseC. Glucose 6 Phosphatase.
D. Glucokinase.
E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.
48. Phn ỉïng täøng quạt ca chu trçnh Pentose Phosphat:
A. 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-
+ 6CO2 + 12 NADPHH+.
B. 3 G-6-+3NADP++ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2
C. 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2
D. 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2.
E. 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O → 5 G-6-
+ 12NADHH+ + 6 CO2.
49. Trong chu trçnh Pentose Phosphat, Transcetolase l Enzym chuøn nhọm:
A. 3 âån vë C tỉì Cetose âãún Aldose.
B. 2 âån vë C tỉì Aldose âãún
Cetose C. 2 âån vë C tỉì Cetose âãún Aldose.
D. 3 âån vë
C tỉì Aldose âãún Cetose.
E. 1 âån vë C tỉì Cetose âãún Aldose.
50. Trong chu trçnh Pentose Phosphat, Trans aldolase l enzym chuøn
nhọm:
A. 3 âån vë C tỉì Cetose âãún Aldose.
B. 2 âån vë C tỉì Aldose âãún
Cetose
C. 2 âån vë C tỉì Cetose âãún Aldose.
D. 3 âån vë C tỉì Aldose âãún
Cetose.
E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.
51. Trong quạ trçnh täøng håüp Glucose tỉì Pyruvat, åí chùi phn ỉïng sau,
giai âoản no l khäng thûn nghëch våïi quạ trçnh thoại họa Glucose:
G

(1)

G6 

(2)

F6 

(3)

F1- 6 Di 
(4)

 Glyceraldehyd
 Dihydroxy Aceton
A. 1, 4
B. 2, 3
C. 1, 2
D. 3, 4
E. 1, 3
52. Lactat âỉåüc chuøn họa trong chu trçnh nìo:
A. Chu trçnh Urã.
B. Chu trçnh Krebs.
C. Chu trçnh Cori.
D. Chu trçnh β Oxy họa. E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

53. Sỉû täøng håüp Glucose tỉì cạc acid amin qua trung gian ca:
A. Pyruvat, Phosphoglycerat, cạc sn pháøm trung gian ca chu trçnh
Krebs.
B. Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.
C. Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.
D. Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton.
E. Pyruvat, Lactat, cạc sn pháøm trung gian ca chu trçnh Krebs.
54. Cạc näüi tiãút täú no sau âáy cọ vai tr âiãưu ha âỉåìng huút:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
D. Vasopressin, Glucagon, ACTH.
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
55. Cạc näüi tiãút täú no sau âáy cọ vai tr lm tàng âỉåìng huút:
A. Adrenalin, MSH, Prolactin.
B. Adrenalin, Glucagon, Insulin.
C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin
D. Adrenalin, Glucagon, ACTH.
E. Oxytocin, Insulin, Glucagon.
56. Insulin l näüi tiãút täú lm hả âỉåìng huút do cọ tạc dủng:
A. Tàng sỉí dủng Glucose åí tãú bo, tàng quạ trçnh âỉåìng phán v
ỉïc chãú quạ trçnh tán tảo âỉåìng.
B. Tàng sỉí dủng Glucose åí tãú bo, tàng quạ trçnh tán tảo âỉåìng,
gim quạ trçnh täøng håüp Glucose thnh Glycogen.
C. Tàng âỉåìng phán, tàng täøng håüp Glucose tỉì cạc sn pháøm trung
gian nhỉ Pyruvat, Lactat, acid amin.
D. Tàng phán ly Glycogen thnh Glucose, gim sỉí dủng Glucose åí tãú
bo.
E. Tàng täøng håüp Glucose thnh Glycogen, gim quạ trçnh âỉåìng
phán, gim sỉí dủng Glucose åí tãú bo.
57. ÅÍ bãûnh âại âỉåìng thãø phủ thüc Insulin, bãûnh nhán thỉåìng chãút
trong tçnh trảng hän mã do toan mạu, trỉåìng håüp ny thỉåìng do:
1. Gim hoảt họa enzym Glucokinase.
2. Gim acid cetonic trong mạu.
3. Tàng cạc thãø cetonic trong mạu.
4. Gim Acetyl CoA trong mạu.
5. Tàng thoại họa Glucose cho nàng lỉåüng.
Hy chn táûp håüp âụng.
A. 1, 2
B. 1,3
C. 2,4
D. 1,4
E. 3,5
58. ÅÍ ngỉåìi trỉåíng thnh, nhu cáưu täúi thiãøu hng ngy cáưn:
A. 180g Glucose. B. 80g Glucose. C. 280g Glucose. D. 380g Glucose.
E. 44g Glucose cho hãû tháưn kinh.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

59. Sn pháøm thy phán cúi cng ca glucid trỉåïc khi âỉåüc háúp thủ
l:
A. Polysaccarid
B. Trisaccarid. C. Oligosaccarid.
D. Monosaccarid
E. Acid amin.
69..Cäng thỉïc ca β Fructofuranose:
A.

B.

C.
CH2OH

CH2OH
CHOH
OH

CH2OH

H

HO

OH

OH
HO

H
HO CH2OH

CH2OH
HO

OH

D.

HOH2C

E.

CH2OH

HOH2C

HO OH
HO

OH
HO

CH2OH

HO

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HĨA HỌC VÀ CHUYỂN HĨA GLUCID.
81. Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
A. Glucose, fructose, tinh bột.
C. Glucose, fructose, lactose.
B. Glucose, fructose, saccarose.
D. Fructose, tinh bột, saccarose.
E. Fructose, tinh bột, lactose.
82. Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose
B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose.
C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose.
D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose.
E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose.
83. Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
A. Cellulose, tinh bột, heparin
B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.
C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose D. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.
E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.
84. Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen
B. Amylopectin, Cellulose
C. Cellulose, Amylose
D. Dextrin, Cellulose
E. Amylopectin, Glycogen
85. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A. Cellulose.
B. Glycogen
C. Amylose
D. Amylodextrin
E. Maltodextrin
86. Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:
A. Tinh bột
D. Amylodextrin
B. Glycogen
E. Maltodextrin
C. Amylopectin

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

87. Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.
B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.
C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.
D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.
E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran.
88.

CH2OH

CH2OH

HO
O

OH
OH

OH

Cơng thức bên là cấu tạo của:
A. Saccarose.
OH B. Lactose.
C. Maltose.
H
D. Galactose.
OH
E. Amylose.

89. Chất nào khơng có tính khử
A. Saccarose B. Lactose
C. Mantose D. Galactose
E. Mannose
90. Phản ứng Molish dùng để nhận định:
A. Các chất là Protid
B. Các chất là acid amin.
C. Các chất có nhóm aldehyd
D. Các chất có nhóm ceton.
E. Các chất là Glucid.
91. Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:
A. Ribitol.
C. Mannitol.
B. Sorbitol.
D. Alcol etylic.
E. Acetal dehyd.
92. Phản ứng Feling dùng để nhận định:
A. Saccarose B. Lactose C. Amylose D. Amylopectin E. Glycogen
93. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng khơng phân nhánh:
A. Amylose, Glycogen, Cellulose
B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.
C. Amylose, Cellulose
D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.
E. Dextran, Cellulose, Amylose
94. Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:
A. Amylopectin, Cellulose
B. Amylopectin, Glycogen
C. Amylose, Cellulose.
D. Dextrin, Cellulose
E. Dextran, Amylose.
95. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.
B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
C. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
D. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.
E. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
96. Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
A. Glycogen, Amylose, Amylopectin
B.
Saccarose,
Heparin,
Glycogen.
C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D. Fructose, Amylopectin, Heparin.
E. Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
97. Saccarose được tạo thành bởi:
A. 2 đơn vị α Galactose.
B. 2 đơn vị β Galactose. C. 2 đơn vị α Glucose.
D. 1α Fructose và 1β Glucose.
E. 1β Fructose và 1α Glucose.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

98. Một đơn đường có 6C, trong cơng thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
A. Aldohexose.
D.Cetopentose.
B. Cetohexose.
E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
99. Một đơn đường có 5C, trong cơng thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:
A. Aldohexose.
D.Cetopentose.
B. Cetohexose.
E. Aldopentose.
C. Cetoheptose.
100. Cellulose có các tính chất sau:
A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.
B. Khơng tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.
C. Khơng tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.
D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.
E. Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase.
101. Tinh bột có các tính chất sau:
A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, khơng có tính khử.
B. Khơng tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử.
C. Khơng tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, khơng có tính khử.
D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.
E. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, khơng có tính khử.
102. Trong cấu tạo của Heparin có:
A. H3PO4
B. N Acetyl Galactosamin.
C. H2SO4
D. Acid Gluconic.
E. Acid Glyceric.
103.

Cơng thức bên là cấu tạo của:
A. α Fructofuranose.
HOH2C
B. β Ribofuranose.
OH
C. β Fructofuranose.
H
D. β Deoxyribopyranose.
E. β Deoxyribofuranose.
OH H

104. Cấu tạo của D Ribose:
A.
B.
CHO
CHO

C.
CHO

D.
CHO

E.
CHO

CH2OH
CH2OH
CH2OH
CH2OH
CH2OH
105. Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:
A. H3PO4
B. N Acetyl Glucosamin.
C. H2SO4
D. Acid Gluconic.
E. Acid Glyceric.
106. Cho 2 phản ứng: Glycogen
Glucose 1
Glucose 6
Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:
A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.
B. Glucokinase, G 6  Isomerase
C. Phosphorylase, G 6 Isomerase.
D. Hexokinase, G 6  Isomerase
E. Aldolase, Glucokinase.
107. Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Glycogen Synthetase
B. Enzym tạo nhánh
C. Amylo 1-6 Glucosidase.
D. Phosphorylase.
E. Glucose 6 Phosphatase.
108. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:
Glucose
G6 
F6 
F1- 6 Di 
PDA + PGA
(1)
(2)
(3)
(4)
Chọn tập hợp đúng: A. 2, 3
B. 1, 3
C. 2, 4.
109. Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:
Phosphoglyceraldehyd (PGA)
1,3 Di  Glycerat
(1)
Pyruvat

D. 1, 2
(2)

Phosphoenol pyruvat
(5)

E. 3, 4.

3  Glycerat
(3)
2  Glycerat

(4)

Chọn tập hợp đúng: A. 3, 4, 5
B. 4, 5, 3
C. 1, 2, 5
D. 1, 5, 3
E. 2, 5, 4
110. Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào q trình khử Carboxyl oxy hóa:
A. TPP, NAD, Pyridoxal
B. NAD, FAD, Biotin.
C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.
D. NAD, TPP, CoASH.
E. TPP, Pyridoxal , Biotin.
111. Fructose 6  
→ F 1-6 Di  cần:
A. ADP và Phosphofructokinase B. NADP và Fructo 1-6 Di Phosphatase.
C. ATP và Phosphofructokinase.
D. ADP và Hexokinase.
E. H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase.
112. Q trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:
A. NADPHH+
B. NADHH+
C. NAD+
D. FADH2
E. NADP+
113. Ở q trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4
1-4 transglucosidase.
C. Amylo 1-6
1-4 transglucosidase.
D. Amylo 1-4
1-6 transglucosidase.
E. Amylo 1-6 Glucosidase.
114. Trong q trình thối hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt
nhánh để giải phóng Glucose tự do:
A. Phosphorylase.
B. Amylo 1-4
1-6 transGlucosidase.
C. Amylo 1-4
1-4 transGlucosidase.
D. Amylo 1-6 Glucosidase.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
115. Q trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
A. Glucose 
→ G-1- 
→ G-6- 
→ Tổng hợp mạch thẳng 
→ Tổng hợp
mạch nhánh.
B. Glucose 
→ G-1- 
→ G-6- 
→ Tổng hợp mạch nhánh 
→ Tổng hợp mạch
thẳng.
C. Glucose 
→ G-6- 
→ G-1- 
→ Tổng hợp mạch thẳng 
→ Tổng hợp mạch

nhánh.

D. Glucose 
→ G-6- 
→ G-1- 
→ Tổng hợp mạch nhánh 
→ Tổng hợp
mạch thẳng.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. G-1- 
→ G-6- 
→ Glucose 
→ Tổng hợp mạch thẳng 
→ Tổng hợp mạch
nhánh.
116. Thối hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu khí
cho:
A. 38 ATP.
B. 39 ATP.
C. 2 ATP.
D. 3 ATP.
E. 138 ATP.
117. Thối hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện hiếu
khí cho:
A. 38 ATP.
B. 3 ATP.
C. 39 ATP. D. 129 ATP.
E. 2 ATP.
118. Thối hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di  trong điều kiện yếm
khí cho:
A. 38 ATP.
B. 2 ATP
C. 39 ATP. D. 3 ATP.
E. 129 ATP.
119. Thối hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm
khí cho:
A. 39 ATP.
B. 38 ATP
C. 138 ATP.
D. 3 ATP.
E. 2 ATP.
120. Thối hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người)
cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat.
B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA.
D. Alcol Etylic.
E. Phospho enol pyruvat.
121. Thối hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh
vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
A. Lactat.
B. Pyruvat.
C. Acetyl CoA. D. Alcol Etylic
E. Phospho enol pyruvat.
122. Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
A. Năng lượng cho cơ thể sử dụng.
C. Acetyl CoA.
+
B. NADPHH .
D. Lactat.
E. CO2,H2O và ATP.
123. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 
(4)

Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

(5)

C. (3)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E. (5)

124. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 
(4)

Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

(5)
C. (3)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E. (5)

125. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco
isomerase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

(4)
Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

(5)
C. (3)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E. (5)

126. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym
Phosphofructosekinase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 
(4)

Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

(5)
C. (3)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E. (5)

127. Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat
isomerase:
(1)

Glucose

(2)

G6 

(3)

F6 

F 1-6 Di 
(4)

Phospho glyceraldehyd
(PGA)
A. (1)

B. (2)

(5)
C. (3)

Phospho Dihydroxy
Aceton(PDA)
D. (4)

E. (5)

128. Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:
A. Phosphorylase.
B. F 1-6 Di Phosphatase C. Glucose 6 Phosphatase.
D. Glucokinase.
E. Glucose 6 Phosphat dehydrogenase.
129. Phản ứng tổng qt của chu trình Pentose Phosphat:
A. 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+.
B. 3 G-6-+3NADP++ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2
C. 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2
D. 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2.
E. 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O → 5 G-6- + 12NADHH+ + 6 CO2.
130. Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.
B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. C. 2
đơn vị C từ Cetose đến Aldose.
D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
E. 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.
131. Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
A. 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.B. 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
C. 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.D. 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
132. Trong q trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là
khơng thuận nghịch với q trình thối hóa Glucose:
G

(1)

G6 

(2)

F6 

(3)

F1- 6 Di 
(4)