Tải bản đầy đủ
Liãn quan chỉïc nàng âiãưu ho âỉåìng huút:

Liãn quan chỉïc nàng âiãưu ho âỉåìng huút:

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A.
Tàng háúp thủ v sỉí dủng oxy åí tãú
bo.
B.
Tàng tảo AMPV lm tàng glucose mạu.
C.
Tàng phán hu lipid v tàng täøng
håüp protein
D.
Táút c A, B, C âãưu âụng.
E.
Táút c A, B, C âãưu sai.
ENZYM
41. Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
A. Giảm năng lượng hoạt hóa
B. Tăng năng lượng hoạt hóa
C. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
D. Ngăn cản phản ứng nghịch
E. Tạo mơi trường pH thích hợp cho
phản ứng
42. Đặc điểm cấu tạo của enzym:
1. Có thể là protein thuần
2. Có thể là protein tạp
3. Có coenzym là tất cả những vitamin
4. Thường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5. Có coenzym là những vitamin tan trong dầu
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5
D. 2, 3, 4
E. 2,
3, 5.
43. Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
A. 4 Lygase
B. 4 Lyase
C. 6 Lygase
D. 6 Lyase
E. 2
Transferase
44. Oxidoreductase là những enzym xúc tác cho các phản ứng:
A. Oxy hóa khử B. Phân cắt C. Trao đổi nhóm D. Thủy phân E. Đồng
phân
45. Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Tổng hợp
B. Đồng phân
C. Thủy phân
D. Oxy
hóa khử
E. Phân chia một chất thành nhiều chất khơng có sự tham gia của nước
46. Enzym Lipase thuộc loại:
A. Lyase
B. Isomerase
C. Lygase
D. Transferase
E.
Hydrolase
47. Enzym tham gia phản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
A. Mutase, Lygase
B. Mutase, Hydrolase
C.
Isomerase, Mutase

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

D. Isomerase, Lyase
E. Hydrolase, Isomerase
48. Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
A. Oxidoreductase B. Transferase C. Lyase D. Hydrolase E.
Isomerase
49. Tên enzym theo IUB được gọi theo ngun tắc sau:
A. Tên cơ chất + đi ase
B. Tên loại phản ứng + đi ase
C. Tên Coenzym + đi ase
D. Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng +
đi ase
E. Tùy theo tác giả phát hiện ra nó
50. Enzym với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là:
A. 2.6.1.1. Aspartat α cetoglutarat amino transferase
B. 2.6.1.2. Alanin α cetoglutarat amino transferase
C. 2.6.1.1. Alanin Glutamat amino transferase
D. 2.6.1.2. Aspartat Glutamat amino transferase
E. 2.6.1.2. Glutamat Oxaloacetat transaminase
51. Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi:
1. Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2...)
2. Cofactor
3. Ion kim loại
4. Vitamin 5. Một số monosaccarid
đặc biệt
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5 D. 2, 3, 4
E. 3,
4, 5.
52. Cofactor là:
A. Nơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym
B. Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzym
C. Chất cộng tác với Apoenzym trong q trình xúc tác
D. Các acid amin có nhóm hoạt động
E. Nơi gắn các chất dị lập thể
53. Coenzym là:
A. Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym
B. Cofactor liên kết chặt chẽ với phần protein của enzym
C. Nhóm ngoại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
D. Câu A, C đúng
E. Câu B, C đúng
54. Trung tâm hoạt động của enzym là protein thuần có:
A. Cofactor
B. Chuỗi polypeptid còn lại ngồi cofactor
C. Các nhóm hoạt động của Acid amin
D. Coenzym
E. Khơng có câu nào đúng
55. Trung tâm dị lập thể của enzym:
1. Là nơi gắn cơ chất
2. Được cấu tạo bởi những vitamin nhóm B
3. Có tác dụng gắn một số chất trong mơi trường phản ứng và làm thuận
lợi q trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương
4. Có tác dụng gắn một số chất trong mơi trường phản ứng và làm cản trở
q trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

5. Có tác dụng điều hòa chuyển hóa
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5
D. 2, 3, 4
E. 3,
4, 5.
56. Zymogen là:
A. Các dạng phân tử của enzym
B. Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một q trình chuyển hóa
C. Tiền enzym
D. Enzym hoạt động
E. Dạng enzym kết hợp với cơ
chất
57. Isoenzym là:
A. Dạng hoạt động của enzym
B. Dạng khơng hoạt động của
enzym
C. Các dạng phân tử khác nhau của một enzym
D. Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
E. Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một q trình chuyển hóa
58. Pepsinogen là một loại:
A. Isoenzym
B. Multienzym
C. Proenzym
D. Enzym thuộc nhóm Decarboxylase
E. Enzym thuộc nhóm
Transaminase
59. Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:
A. Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
B. Do mơi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym
khác
C. Do tự phát
D. Câu A, B đúng
E. Câu A, B, C đều đúng
60. Trypsinogen là:
1. Một phức hợp đa enzym
2. Proenzym
3. Một loại
Isoenzym
4. Dạng chưa hoạt động của enzym
5. Enzym hoạt
động
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2
B. 2, 3
C. 2, 4
D. 3, 4
E. 3,
5.
61. Lactat dehydrogenase ( LDH ) là:
1. Isoenzym
2. Proenzym
3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat
4. Phức hợp đa enzym
5. Một enzym có nhiều coenzym
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 2, 3
E. 4,
5.
62. Phương trình Michaelis Menten là:
A. V = Vmax / S /
KM + / S /
B. V = KM / S /
Vmax + / S /

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. V =

KM + / S /
Vmax / S /
D. V = KM
Vmax + / S /
E. V = Vmax
KM + / S /
63. Phương trình Linevveaver Burk là:
A.
1 = KM .
1 + 1
V Vmax
/S/
/ ES /
B.

1 = KM . 1 + 1
V
Vmax / S /
Vmax
C. 1 = KM . / S / + 1
V
Vmax
/ S/
D. V = KM .
1
1
+
Vmax
/S/
Vmax
E. 1 = KM . / S / +
1
V
Vmax
Vmax
64. Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó:
A. Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa
B. Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ
tối đa
C. Enzym hoạt động mạnh nhất
D. Đường biểu diễn tiệm cận
E. Enzym hoạt động yếu nhất
65. Phương trình Michaelis Menten diễn tả:
A. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất
B. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym
C. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH mơi trường
D. Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất
E. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và tất cả những yếu tố ảnh
hưởng đến hoạt độ của enzym
66. Hoạt động của enzym phụ thuộc vào;
A. Nhiệt độ mơi trường
B. pH mơi trường
C. Chất hoạt hóa và chất ức chế D. Nồng độ cơ chất E. Các câu trên đều
đúng
67. pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin:
A. 2
B. 5
C. 6
D. 8
E. 10
68. Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:
A. Ức chế tổng hợp protein
B. Làm rối loạn chuyển hóa acid
amin
C. Giảm q trình tổng hợp glucid vi khuẩn
D. Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Kết hợp với protein màng tạo phức hợp mất tính chất sinh học
69. Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:
1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym
2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ
chất
3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym
4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E.
2, 5.
70. Amylase hoạt động tốt ở:
A. Mọi pH khác nhau
B. pH từ 1 - 2, 5
C. pH từ 4 - 5
D. ph từ 6, 8 - 7, 0
E. pH từ 8 - 9
71. Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym:
A. Tham gia vận chuyển gốc Acyl
B. Tham gia vận chuyển nhóm
imin
C. Tham gia vận chuyển nhóm amin
D. Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro
E. Xúc tác cho những phản ứng trao đổi điện tử
72. NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi amin
B. Trao đổi điện tử
C. Trao đổi
hydro
D.Trao đổi nhóm -CH3
E. Đồng phân hóa
73. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin B3 D. Vitamin B8 E.
Vitamin B9
74. Các enzym thuộc nhóm Transaminase trong thành phần cấu tạo có:
A. Nicotinamid
B. Biotin
C. Acid folic
D. Pyridoxal phosphat
E. Cyanocobalamin
75. Phân tử NAD có chứa:
A. Một gốc phosphat
B. 2 gốc phosphat
C. 3 gốc
phosphat
D. 4 gốc phosphat
E. Khơng có gốc phosphat nào cả
+
76. Enzym có coenzym là NAD và FMN được xếp vào nhóm:
A. Oxydoreductase B. Transferase C. Hydrolase D. Isomerase
E.
Lyase
77.
là thành phần cấu tạo của:
CO-NH2
A. FAD, FMN
D. Coenzym Q
B. Coenzym A
E. Coenzym Hem
N
+
+
C. NAD , NADP
78. Acid amin 1 + Acid α cetonic 2
Acid amin 2 + Acid α
cetonic 1.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

được xúc tác bởi một enzym mà coenzym là:
A. Vitamin PP
B. Acid folic
C. Pyridoxal phosphat
D. Vitamin B2
E. Acid lipoic
79. Trong nhóm enzym sau, enzym nào đặc hiệu nhất giúp chẩn đốn viêm gan
siêu vi cấp:
A. LDH B. Cholinesterase
C. ASAT (GOT) D. ALAT (GPT) E.
Amylase
80.
CH2-NH2
được gọi là:
OH
CH2OP
A. Pyridoxal
B. Pyridoxin
CH3
C. Pyridoxamin
N
D. Pyridoxal phosphat
E. Pyridoxamin phosphat
81. Enzym là:
1. Chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên
2. Có vai trò làm tăng năng lượng hoạt hố
3. Có cấu tạo là protein hoặc dẫn xuất acid amin, 1 số là steroid
4. Tổng hợp và tác dung xảy ra trên cùng 1 tế bào của 1 cơ quan
5. Sau phản ứng, lượng enzym xúc tác bị hao hụt nhiều
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 1, 4
E.
4, 5
82. Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại:
A. 1 Transferase
B. 1 Oxidoredutase
C. 2 Transferase
D. 2 Hydrolase E. 3 Hydrolase
83. Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là:
A. 2 Hydrolase
B. 4 Lygase
C. 3 Isomerase
D. 5 Isomerase
E. 6 Lyase
84. Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm:
A. Transferase B. Oxidoreductase C. Lyase D. Isomerase
E.
Hydrolase
85. Enzym Cholinesterase được xếp vào loại:
A. Transferase B. Hydrolase C. Lyase
D. Isomerase
E.
Synthetase
86. Apoenzym:
1. Enzym gắn với protein
2. Nhóm ngoại của protein tạp
3. Phần protein thuần
4. Có vai trò điều hồ hoạt động enzym
5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzym
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 3, 4
D. 3, 5
E. 4,
5
87. Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Apoenzym B. Coenzym
C. Cofactor D. Tiền enzym
E.
Phức hợp ES
88. Coenzym có các đặc điểm sau:
1. Là chất cộng tác với apoenzym trong q trình xúc tác
2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym
3. Có các yếu tố dị lập thể
4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B
5. Có vai trò điều hồ hoạt động xúc tác của enzym
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 1, 4
D. 3, 4
E. 4, 5
89. Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có:
1. Apoenzym
2. Coenzym
3. Các ion kim loại
4. Các loại vitamin
5. Các acid amin có nhóm hố học hoạt tính
cao
Chọn tập hợp đúng:
A. 1, 2, 3
B. 1, 3,4
C. 2, 3, 4
D. 2, 3, 5
E. 3, 4, 5
90. Các enzym tiêu hố thường được tổng hợp ra dưới dạng:
1. Tiền enzym 2. Isoenzym 3. Pepsin 4. Trypsin
5. Zymogen
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 4, 5
E. 1,
5
91. Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là:
A. Zymogen B. Proenzym
C. Isoenzym D. Isomerase
E.
Multienzym
92. Enzym dùng để chẩn đốn nhồi máu cơ tim là:
1. GPT
2. GOT
3. LDH1 4. LDH3 5. LDH5
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 2, 5
E. 3, 4
93. Enzym dùng để chẩn đốn viêm gan siêu vi là:
1. ASAT 2. ALAT 3. LDH1 4. LDH5 5. Cholinesterase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4
C. 2, 3, 4
D. 2, 4, 5
E. 3,
4, 5
94. Trong viêm gan siêu vi cấp tính:
A. GOT tăng, GPT tăng, GOT tăng chủ yếu hơn GPT
B. GOT tăng, GPT tăng, GPT tăng chủ yếu hơn GOT
C. GOT, GPT tăng như nhau
D. Amylase máu tăng
E. Khơng thay đổi hoạt độ enzym LDH
95. Multienzym là:
A. Tổng hợp nhiều enzym
B. Dạng hoạt động của enzym
C. Các dạng phân tử khác nhau của enzym
D. Nhiều enzym xúc tác cho nhiều phản ứng
E.Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho 1 q trình chuyển hố
96. Định nghĩa về đơn vị enzym (U/l) là:

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong
những điều kiện xác định
B. Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những
điều kiện xác định
C. Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian
D. Số lượng phức hợp enzym - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian
E. Số lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút
trong những điều kiện xác định
97. Tốc độ phản ứng enzym đạt được tốc độ tối đa khi:
A. Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với nồng độ enzym
B. Nồng độ cơ chất bằng hằng số KM
C. Nồng độ cơ chất nhỏ hơn nhiều so với KM
D. Nồng độ enzym rất lớn
E. Khơng có câu nào đúng
98. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là:
A. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn
B. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ
C. Ái lực của enzym khơng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
D. Tốc độ phản ứng càng cao E. Tốc độ phản ứng đạt được nửa tốc độ
tối đa
99. Khi KM nhỏ, điều này có nghĩa là:
A. Tốc độ phản ứng thấp
B. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
C. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng nhỏ
D. Ái lực của enzym đối với cơ chất càng lớn
E. Khơng có câu nào
đúng
100. Phương trình Lineweaver Burk giúp xác định được:
A. Nồng độ cơ chất phản ứng
B. Nồng độ enzym
C. Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được nửa vận tốc tối đa
D. Nồng độ cơ chất làm cho vận tốc phản ứng đạt được vận tốc tối đa
E. Mối quan hệ giữa vận tốc phản ứng và nồng độ cơ chất
101. Phần lớn các enzym trong cơ thể có pH thích hợp là:
A. pH trung tính
B. pH acid
C. pH base
D. pH acid và pH base
E. Thích hợp với mọi pH
102. pH thích hợp nhất cho hoạt động của Amylase là:
A. pH = 2 B. pH = 5,6
C. pH = 6 D. pH = 7 E. pH = 8
103. Chất hoạt hố có các đặc điểm sau:
1. Có khả năng làm tăng hoạt động xúc tác của enzym
2. Có khả năng làm giảm hoạt động xúc tác của enzym
3. Làm cho enzym khơng hoạt động trở thành hoạt động
4. Mỗi enzym khác nhau có những chất hoạt hố khác nhau
5. Làm biến tính, phá huỷ, đảo lộn cấu trúc của phân tử enzym

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4 C. 1, 3, 5 D. 2, 3, 4 E. 3,
4, 5
104. Chất ức chế khơng đặc hiệu có tác dung:
1. Làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym
2. Gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
3. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym
4. Có cấu tạo tương tự cơ chất, cạnh tranh với cơ chất
5. Làm giảm ái lực của enzym với cơ chất
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 3
B. 1, 4
C. 2, 3
D. 2, 4
E. 4,
5
105. Chất ức chế khơng cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động enzym là do:
A. Làm biến tính, phá huỷ cấu trúc của enzym
B. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất
C. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym
D. Làm giảm ái lực enzym đối với cơ chất
E. Chất ức chế và cơ chất cùng gắn vào trung tâm hoạt động enzym
106. FAD, FMN là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
A. Trao đổi hydro B. Trao đổi amin
C. Trao đổi nhóm carboxyl
D. Trao đổi nhóm metyl
E. Trao đổi điện tử
107. Coenzym FAD, FMN trong thành phần cấu tạo có:
1. Nicotinamid 2. Adenin 3. Vitamin B6 4. Flavin 5. Acid
phosphoric
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4
C. 1, 4, 5
D. 2, 4, 5
E. 3,
4, 5
108. Coenzym NAD+, NADP+ trong thành phần cấu tạo có:
1. Nicotinamid 2. Adenin 3. Vitamin B6 4. Flavin
5. Acid
phosphoric
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4
C. 1, 2, 5 D. 2, 4, 5
E. 3,
4, 5
108. ASAT được gọi là:
1. GPT 2. Transferase 3. GOT 4. Carboxyltransferase 5.
Aminotransaminase
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 4
C. 2, 3
D. 2, 5
E. 3,
5
109. ALAT được gọi là:
1. Transferase 2. GOT 3. Aminotransaminase 4. Carboxyltransferase
5. GPT
Chọn tập hợp đúng: A. 1, 2
B. 1, 3
C. 2, 3
D. 2, 4
E. 1, 5
* Câu hỏi đúng sai:
110. Người ta đã phát hiện ra kim loại trong thành phần cấu tạo của apoenzym.
A. Đúng
B. Sai

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

111. Coenzym là nhóm ngoại của protein tạp, quyết định tính chất đặc hiệu xúc
tác trên cơ chất nào của enzym.
A. Đúng
B. Sai
112. Một phân tử enzym chỉ có 1 trung tâm hoạt động enzym.
A. Đúng
B. Sai
113. Aspartat α Cetoglutarat Aminotransferase còn được gọi là Glutamat
Oxaloacetat Aminotransferase.
A. Đúng
B. Sai
114. Trung tâm hoạt động enzym làm chức năng điều chỉnh hoạt động xúc tác
của enzym
A. Đúng
B. Sai
115. LDH1 là enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hố và dùng để chẩn
đốn nhồi máu cơ tim.
A. Đúng
B. Sai
116. Tốc độ phản ứng enzym ln ln tăng tuyến tính cùng với sự tăng hàm
lượng enzym.
A. Đúng
B. Sai
117. Tốc độ phản ứng enzym tăng khi nhiệt độ tăng.
A. Đúng
B. Sai
+
+
118. Coenzym NAD , NADP trong thành phần cấu tạo có vitamin B2.
A. Đúng
B. Sai
119. Nồng độ enzym có thể đo trực tiếp được một cách dễ dàng.
A. Đúng
B. Sai
HỌA HC V CHUØN HỌA GLUCID

1.ÅÍ vi sinh váût, polysaccarid l cáúu tỉí quan trng ca thnh tãú bo vi
khøn
A. Âụng
B. Sai
2..Amylase cọ tạc dủng thu phán liãn kãút β 1-4 glucosid
A. Âụng
B. Sai
3. Oligosaccarid bë thu phán cho 2-10 gäúc monosaccarid
A. Âụng
B. Sai
4. Enzym tiãu hoạ cháút glucid gäưm:
A. Disaccarase
B. Amylose 1-6 transglucosidase
C.Amylase
D. Cáu A v B
E. Cáu A v C
5.Trong cạc glucid sau, cạc cháút thãø hiãûn tênh khỉí l:
A. Glucose, fructose, tinh bäüt.
C. Glucose, fructose, lactose.
B. Glucose, fructose, saccarose.
D. Fructose, tinh bäüt, saccarose.
E. Fructose, tinh bäüt, lactose.
6. Tãn khoa hc âáưy â ca Maltose l:
A. 1-2 βD Glucosido βD Glucose.
B. 1-2 αD Glucosido βD Glucose.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. 1-4 αD Glucosido βD Glucose.
D. 1-4 βD Glucosido αD Glucose.
E. 1-2 αD Glucosido αD Glucose.
7.Cạc cháút no sau âáy l Polysaccarid tảp:
A. Cellulose, tinh bäüt, heparin.
B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.
C. Heparin, acid hyaluronic, cellulose.
D. Tinh bäüt, condroitin sunfat, heparin.
E. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.
8.Cạc nhọm cháút sau âáy, nhọm no cọ cáúu tảo phán nhạnh:
A. Amylose, Glycogen.
B. Amylopectin, Cellulose.
C. Cellulose, Amylose.
D. Dextrin, Cellulose.
E. Amylopectin, Glycogen.
9.Trong cạc cháút sau âáy, cháút no tạc dủng våïi Iod cho mu â náu:
A. Cellulose.
D. Amylodextrin
B. Glycogen
E. Maltodextrin
C. Amylose
10.Trong cạc cháút sau âáy, cháút no tạc dủng våïi Iod cho mu xanh:
A. Tinh bäüt
D. Amylodextrin
B. Glycogen
E. Maltodextrin
C. Amylose
11. Nhọm cháút no l Mucopolysaccarid
A. Acid hyaluronic, Cellulose v Condroitin Sulfat.
B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat v Heparin.
C. Acid hyaluronic, Cellulose v Dextran.
D. Cellulose, Condroitin Sulfat v Heparin.
E. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat v Dextran.
12.
CH2OH

CH2OH

HO

OH
O

OH
OH

OH

H
OH

Cäng thỉïc bãn l cáúu tảo ca:
A. Saccarose.
B. Lactose.
C. Maltose.
D. Galactose.
E. Amylose.

13. Cháút no khäng cọ tênh khỉí
A. Saccarose.
B. Lactose
C. Mantose
D. Galactose
E. Mannose
14. Phn ỉïng Molish dng âãø nháûn âënh:
A. Cạc cháút l Protid.
B. Cạc cháút l acid amin.
C. Cạc cháút cọ nhọm aldehyd.
D. Cạc cháút cọ nhọm ceton.
E. Cạc cháút l Glucid.
15. Glucose v Fructose khi bë khỉí (+2H ) s cho cháút gi l: