Tải bản đầy đủ
B. Acid adenylic và guanylic

B. Acid adenylic và guanylic

Tải bản đầy đủ

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

355. Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2
liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng

B. Sai

356. ARNm được tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
A. Đúng

B. Sai

357. Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin
A. Đúng

B. Sai

358. Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.

A. Đúng

B. Sai

359. C4, C5 và C7 của purin đều cóú cùng một nguồn gốc.

A. Đúng

B. Sai

360. NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin

A. Đúng

B. Sai
Font chữ Times new Roman
TRẮC NGHIỆM ACID NUCLEIC

361. Trong các base chính sau đây, base nitơ nào khơng có dạng đồng phân Lactim – lactam:
A. Adenin
B. Guanin
C. Thymin
D. Cytozin
E. Cả 4 câu trên đều sai
362. DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ:
A. Adenin
B. Cytosin
C. Thymin
D. Uracil
E. Guanin
363.Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:
A. Adenin và Guanin
B. Adenin và Thymin
C. Cytosin và Guanin
D. Cytosin và Adenin
E. Uracil và Thymin
364. Khi mơ tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận :
1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đơi theo 2 hướng ngược chiều nhau
2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đơi base
3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm
4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

5. Các base nitơ nằm ngồi xoắn đơi.
Hãy chọn tập hợp đúng :
(A). 1,2,3
(B). 1,3,5
(C). 1,2,5
(D). 2,3,4
(E). 1,3,4.
365. Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên
kết này được thực hiện bởi :
(A). C5' của đường Pentose và N9 của base purin
(B). C5' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
(C). C1' của đường Pentose và N9 của base purin
(D). C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin
(E). C1’ của đường Pentose và N3 của base purin.
366. Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt:
1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid
2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat
3. Liên kết pyrophosphat
4. Liên kết 3', 5' phosphodiester
5. Liên kết Hydro.
Chọn tập hợp đúng :
(A). 1,2,4
(B). 2,4,5
(C). 3,4,5
(D). 2,3,4
(E). Tất cả các liên kết trên.
367. Thành phần cấu tạo của GTP gồm:
A. Guanin, Ribose, 2H3PO4
B. Guanosine, Ribose, 2H3PO4
C. Guanin, 3H3PO4
D. Guanin, deoxyribose, 3H3PO4
E. Guanin, Ribose, 3H3PO4
368. Chất nào sau đây khơng phải base purin:
A. Guanin
B. Cafein
C. Adenin
D. Cytosin
E. Theophylin
369. Chất nào sau đây khơng phải là base pyrimidin:
A. Thymin
B. Cytosin
C. Uracil
D. Guanin
E. 5-methyl cytosin
370. Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong cơng thức:
A. Guanin
B. Cytosin
C. Uracil
D. Adenin
E. Thymin

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

371. Chất nào sau đây là một nucleoside:
A. Adenin
B. Uridin
C. Guanosine monophosphat
D. ADP
E. ATP
372. Chất nào sau đây là một nucleotid:
A. Guanosine
B. Thymidin
C. Deoxy adenosine
D. AMP vòng
E. Uridin
373. Liên kết giữa base nitơ và pentose trong một nucleotid là liên kết:
A. Phosphodieter
B. Phosphodiester
C. Hydro
D. N glycosid
E. Peptid
374. Chất nào sau đây là một dinucleotid:
A. CDP
B. GMP vòng
C. Acid Thymidylic
D. NAD+
E. Khơng chất nào
375. Dạng cấu trúc phổ biến của ADN là:
A. Xoắn đơn vòng
B. Xoắn đơi vòng
C. Xoắn đơn
D. Xoắn đơi
E. Khơng dạng nào trên đây

CHUØN HỌA CHUNG
1.Bn cháút ca sỉû hä háúp tãú bo l:
A.Sỉû âäút chạy cạc cháút hỉỵu cå
B.Sỉû oxy họa khỉí tãú bo
C.Sỉû âäút chạy cạc cháút hỉỵu cå trong cå thãø
D.Sỉû kãút håüp hydro v oxy âãø tảo thnh nỉåïc
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
2.Sn pháøm cúi cng ca chøi hä háúp tãú bo
thỉåìng l:
A.H2O
B.CO2 v H2O
C.H2O2
D.H2O v O2

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E.H2O 2 v O2
3.α-Cetoglutarat l cå cháút cho hydro, cháút ny âi vo
chøi hä háúp tãú bo têch ly âỉåüc:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
4.Sỉû phosphoryl oxy họa l :
A.Sỉû gàõn oxy vo acid phosphoric
B.Sỉû gàõn acid phosphoric vo ADP
C.Âi km theo phn ỉïng oxy hoạ khỉí
D.Gäưm A v C
E.Gäưm B v C
5.Nàng lỉåüng ca chu trçnh acid tricarboxylic sinh ra tỉì
mäüt máùu acetylCoA l:
A.5 ATP
B.4 ATP
C.3 ATP
D.12 ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
6.Sinh váût tỉû dỉåỵng l:
A.Thỉûc váût v âäüng váût
B.Âäüng váût
C.Vi sinh váût
D.Âäüng váût v vi sinh váût
E.Thỉûc váût
7.Quang håüp l mäüt quạ trçnh khäng âỉåüc tçm tháúy åí:
A.Thỉûc váût
B.Loi to
C.Cạc loi cáy säúng åí dỉåïi nỉåïc
D.Cáy khäng cọ lạ mu xanh
E.Âäüng váût v vi sinh váût
8.Sinh váût dë dỉåỵng l:
A.Thỉûc váût

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

B.Âäüng váût
C.Cå thãø säúng cọ kh nàng täøng håüp cạc cháút G,L,P
D.Cáu A v C
E.Cáu B v C
9.Quạ trçnh âäưng họa l:
A.Quạ trçnh biãún âäøi G, L, P thỉïc àn thnh acid amin,
acid bẹo, monosaccarid...
B.Quạ trçnh täøng håüp nãn cạc cháút G, L, P âàûc hiãûu
cho cå thãø tỉì cạc cháút khạc
C.Quạ trçnh täøng håüp thnh mäüt sn pháøm âäưng
nháút tỉì cạc cháút khạc
D.Cáu A v B
E.Cáu A v C
10.Quạ trçnh dë họa l:
A.Quạ trinh gii phọng nàng lỉåüng
B.Quạ trçnh thoại họa cạc cháút G, L, P thnh cạc sn
pháøm trung gian, cạc
cháút ny âỉåüc âo thi ra
ngoi.
C. Quạ trçnh thoại họa cạc cháút G, L, P thnh cạc sn
pháøm trung gian, dáùn âãún cạc cháút càûn b räưi âo
thi ra ngoi.
D. Cáu A v Bì
E. Cáu A v C
11.Quạ trçnh dë họa l:
A.Quạ trinh thoại họa cạc cháút G, L, P thnh CO 2 , H2O
B.Quạ trçnh thoại họa cạc cháút G, L, P thnh cạc sn
pháøm trung gian, cạc
cháút ny âỉåüc âo thi ra
ngoi.
C. Quạ trçnh thoại họa cạc cháút G, L, P thnh cạc sn
pháøm trung gian, dáùn âãún cạc cháút càûn b räưi âo
thi ra ngoi.
D. Cáu C v våïi sỉû cung cáúp nàng lỉåüng
E. Cáu C v våïi sỉû gii phọng nàng lỉåüng.
12.Âiãøm khạc biãût ca sỉû oxy họa cháút hỉỵu cå åí trong
v åí ngoi cå thãø l:
A.Nhiãût âäü, cháút xục tạc
B.Cháút xục tạc, sn pháøm tảo thnh

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C.Sn pháøm tảo thnh, pH mäi trỉåìng
D.Nhiãût âäü, pH mäi trỉåìng
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
13.Âiãøm khạc biãût vãư màût nàng lỉåüng trong sỉû oxy
họa cháút hỉỵu cå åí trong v åí ngoi cå thãø l:
A.Nhiãût âäü sinh ra
B.Mỉïc nàng lỉåüng sinh ra tỉì sỉû oxy họa mäüt cháút
hỉỵu cå
C.Sỉû têch lu nàng lỉåüng
D.Cáu A v B
E.Cáu A v C
14.Trong chøi hä háúp tãú bo cọ sỉû tham gia ca cạc
enzym sau :
A.Cạc dehydrogenase cọ coenzym NAD+ v cạc cytocrom
B.Cạc dehydrogenase cọ coenzym FAD v cạc cytocrom
C.Cạc dehydrogenase cọ cạc coenzym:NAD+, FAD
D.NAD+ , FAD, CoQ, v cạc cytocrom
E.NAD+, FMN, FAD, CoQ, v cạc cytocrom
15.Trong chøi hä háúp tãú bo cọ sỉû tham gia ca cạc
Coenzym sau :
A.Cạc dehydrogenase cọ coenzym NAD+ v cạc cytocrom
B.Cạc dehydrogenase cọ coenzym FAD v cạc cytocrom
C.Cạc dehydrogenase cọ cạc coenzym:NAD+, FAD, CoQ
D.NAD+ , FAD, CoQ
E.NAD+, FMN, FAD, CoQ, v cạc cytocrom
16.Phn ỉïng no khäng âụng vãư säú họa trë ca Fe trong
nhỉỵng phn ỉïng sau:
CoQH2 + 2cyt b Fe3+
CoQ + cyt b Fe 2+ + 2H+
(1)
2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+
2cyt b Fe3+ + 2cyt c1
Fe2+
(2)
2+
2cyt c1 Fe + 2cyt c Fe3+
2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c
Fe3+
(3)
2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+
2cyt c Fe3+ + 2cyt a
Fe2+
(4)

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+
2cyt a Fe3+ + 2cyt a3
Cu+ (5)
A.Phn ỉïng (1)
B. Phn ỉïng (2)
C. Phn ỉïng (3)
D. Phn ỉïng (4)
E. Phn ỉïng (5)
17.úu täú no khäng trỉûc tiãúp gáy räúi loản chøi hä
háúp tãú bo:
A.Âọi
B.Thiãúu sàõt
C.Thiãúu cå cháút cho hydro
D.Thiãúu oxy
E.Thiãúu Vit A
18.Liãn kãút phosphat âỉåüc gi l giu nàng lỉåüng
khi thy phán càõt âỉït liãn kãút ny, nàng lỉåüng
âỉåüc gii phọng l:
A.1000-5000 calo
B.5000-7000 calo
C>5000 calo
D.<7000 calo
E.>7000 calo
19.NADHH+ âi vo chøi hä háúp tãú bo, vãư màût nàng
lỉåüng cung cáúp cho ta:
A3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
20.FAD âi vo chøi hä háúp tãú bo, vãư màût nàng
lỉåüng cung cáúp cho ta:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

21.α-Cetoglutatrat âi vo chøi hä háúp tãú bo, vãư
màût nàng lỉåüng cung cáúp cho ta:
A.3 ATP
B.2 ATP
C.4 ATP
D.1 ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.
22.Trong chu trçnh Krebs, nàng lỉåüng khäng âỉåüc
têch ly åí giai âoản no :
→

→ Citrat
A.Gâ 1 
Gâ 2 : AcetylCoA
→

→ Malat
B.Gâ 2 
Gâ 7 :
Citrat
→

→ Oxaloacetat
C.Gâ 3 
Gâ 8 :
Isocitrat
→

→ Malat
D.Gâ 3 
Gâ 7 :
Isocitrat
E.Gâ 4 
Gâ 8 :
α-Cetoglutatrat
→

→
Oxaloacetat
23.Trong chu trçnh Krebs, nàng lỉåüng têch ly âỉåüc
9 ATP åí nhỉỵng giai âoản no :
→

→ Citrat
1.Gâ 1 
Gâ 2 : AcetylCoA
→

→ Malat
2.Gâ 2 
Gâ 7 :
Citrat
→

→ Oxaloacetat
3.Gâ 3 
Gâ 8 :
Isocitrat
→

→ Malat
4.Gâ 3 
Gâ 7 :
Isocitrat
5.Gâ 4 
Gâ 8 :
α-Cetoglutatrat
→

→
Oxaloacetat
A.1,2,3
B.2,3,4
C.3,4,5
D.1,3,4
E.2,4,5
24.Trong chu trçnh Krebs, nàng lỉåüng têch ly âỉåüc
12 ATP åí giai âoản no :
→

→ Citrat
A.Gâ 1 
Gâ 2 : AcetylCoA
→

→ Malat
B.Gâ 2 
Gâ 7 :
Citrat
→

→ Oxaloacetat
C.Gâ 3 
Gâ 8 :
Isocitrat
→

→ Malat
D.Gâ 3 
Gâ 7 :
Isocitrat
E.Gâ 4 
Gâ 8 :
α-Cetoglutatrat
→

→
Oxaloacetat

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

25.Sn pháøm trung gian trong chu trçnh Krebs l:
A.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Succinat
B.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
C.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
D.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
E.Oxalosuccinat, α-Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat.
26.Vãư phỉång diãûn nàng lỉåüng, chu trçnh Krebs cọ
nghéa quan trng l vç:
A.Cung cáúp nhiãưu nàng lỉåüng cho cå thãø
B.Cung cáúp nhiãưu cå cháút cho hydro
C.Cung cáúp nhiãưu sn pháøm trung gian cáưn thiãút
D.L trung tám âiãưu ha chuøn họa cạc cháút.
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu âụng
27.Tçm cáu khäng âụng:
A.Liãn quan giỉỵa chu trçnh Krebs v chùi hä háúp tãú
bo l α-cetoglutarat, sn pháøm ca chu trçnh Krebs,
âỉåüc oxy họa trong chøi hä háúp tãú bo.
B.Cháút khỉí l cháút cọ thãø nháûn âiãûn tỉí
C.Hydro hay âiãûn tỉí âỉåüc chuøn tỉì hãû thäúng cọ
thãú nàng oxy họa khỉí tháúp âãún cao
D.Táút c cạc phn ỉïng trong chùi hä háúp tãú bo
âãưu thüc loải phn ỉïng oxy họa khỉí v âãưu tảo
ra nàng lỉåüng
E.Cå cháút cho hydro âi vo chùi hä háúp tãú bo sinh
ra nhiãưu nàng lỉåüng.
28.Giai âoản no ca chu trçnh Krebs tich ly âỉåüc
1 ATP tỉì GTP:
A.Succinat
Fumarat
B.Citrat
Isocitrat
C.Fumarat
Malat
D.SuccinylCoA Succinat
E. Malat
Oxalaoacetat

→
29.Cho 2 phn ỉïng
Isocitrat
Oxalosuccinat
→ Succinat
SuccinylCoA 

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

Táûp håüp cạc enzym no dỉåïi âáy xục tạc hai phn
ỉïng trãn:
A. Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogenase
B. Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase
C. Isocitrat dehydrogenase, phỉïc håüp dehydrogenase
D. Aconitase, succinat thiokinase
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai.
30.Enzym no dỉåïi âáy âỉåüc tçm tháúy trong quạ
trçnh phosphoryl họa v khỉí phosphoryl:
A.Phosphatase
B.Phosphorylase
C.Dehydrogenase
D.A, B âụng
E.A, C âụng
31.Phn ỉïng khỉí carboxyl oxy họa α-Cetoglutatrat
thnh succinylCoA (giai âoản 4 ca chu trçnh Krebs),
cọ cạc coenzym tham gia:
A.CoASH, NAD+, Biotin
B.CoASH, NAD+, FAD, LTPP
C.CoQ, CoASH, FAD
D.FAD, CoASH, Biotin
F. NAD+, FAD, CoQ
32.Trong chu trçnh Krebs, enzym Citrat synthetase xục
tạc phn ỉïng biãún âäøi:
A.AcetylCoA thnh Citrat
B.Isocitrat thnh α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thnh SuccinylCoA
D.Succinat thnh Fumarat
E.Malat thnh Oxalosuccinat
33.Trong chu trçnh Krebs, Isocitrat dehydrogenase xục
tạc phn ỉïng biãún âäøi:
A.AcetylCoA thnh Citrat
B.Isocitrat thnh α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thnh SuccinylCoA
D.Succinat thnh Fumarat

Hóa sinh trắc nghiệm có đáp án (Full chương) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E.Malat thnh Oxalosuccinat
34.Trong chu trçnh Krebs, multienzym α-Cetoglutarat
dehydrogenase xục tạc phn ỉïng biãún âäøi:
A.AcetylCoA thnh Citrat
B.Isocitrat thnh α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thnh SuccinylCoA
D.Succinat thnh Fumarat
E.Malat thnh Oxalosuccinat
35.Trong chu trçnh Krebs, Succinat dehydrogenase xục
tạc phn ỉïng biãún âäøi:
A.AcetylCoA thnh Citrat
B.Isocitrat thnh α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thnh SuccinylCoA
D.Succinat thnh Fumarat
E.Malat thnh Oxalosuccinat
36.Trong chu trçnh Krebs, Malat dehydrogenase xục
tạc phn ỉïng biãún âäøi:
A.AcetylCoA thnh Citrat
B.Isocitrat thnh α-Cetoglutarat
C.α-Cetoglutarat thnh SuccinylCoA
D.Succinat thnh Fumarat
E.Malat thnh Oxaloacetat
37.Trong chøi hä háúp tãú bo:
A.Cytocrom oxydase ca chøi hä háúp tãú bo cọ thãú
nàng oxy họa khỉí cao nháút v chuøn hydro tåïi oxy
thåí vo âãø tảo thnh H2O.
B.Flavoprotein xục tạc chuøn âiãûn tỉí tỉì NADHH +
âãún FAD
C.Nàng lỉåüng âỉåüc tảo ra trong chøi hä háúp tãú
bo khäng phủ thüc vo chøi ngàõn hay di.
D.FADH2 chuøn trỉûc tiãúp 2H vo chøi hä háúp tãú
bo, tảo âỉåüc 3ATP
E.Táút c cạc cáu trãn âãưu sai
38.Phosphoryl oxy họa l:
A.Sỉû tảo ATP phäúi håüp våïi quạ trçnh têch ly nàng
lỉåüng