Tải bản đầy đủ
B. Acid adenylic v guanilic

B. Acid adenylic v guanilic

Tải bản đầy đủ

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

49. Coù mọỹt acid amin 2 lỏửn tham gia vaỡo quaù
trỗnh tọứng hồỹp nhỏn purin cuớa purin nucleotid laỡ:
A. Lysin
B. Glycin
C. Glutamin
D. Acid aspartic
E. Tyrosin
50. Ribonuclease coù khaớ nng thuyớ phỏn:
A. ADN
B. PolyThymin nucleotid
C. ARN
D. Polypeptid
E. Globulin
CU HI TRC NGHIM ACID NUCLEIC
281. Base nit trong thnh phn acid nucleic dn xut t nhõn:
A. Purin, Pyridin

B. Purin, Pyrol C. Pyrimidin, Imidazol

D. Pyridin, Indol

E. Pyrimidin, Purin

282. Base nit dn xut t pyrimidin:

A. Cytosin, Uracil, Histidin

B. Uracil, Cytosin, Thymin

C. Thymin, Uracil, Guanin

D. Uracil, guanin, Hypoxanthin

E. Cytosin, Guanin, Adenin
283. Base nit dn xut t purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin

B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin

C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
E. Cytosin, Thymin, Guanin
284. Cụng thc sau cú tờn:

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

A. Guanin
B. Adenin
C. Cytosin
D. Hypoxanthin
E. Uracil
NH2
N

N
N

NH

285. Cụng thc sau cú tờn:
NH2

B. Thymin

N
HO

A.Cytosin

N

C. Hypoxanthin
D. Adenin
E. Uracil

286. Thnh phn húa hc chớnh ca ADN:
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

E. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, .D ribose, H3PO4
287. Thnh phn húa hc chớnh ca ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, .D ribose
D. Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, .D deoxyribose, H3PO4
E. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, .D ribose, H3PO4
288. Thnh phn húa hc chớnh ca acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nit
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dn xut t purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dn xut t pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dn xut t pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dn xut t pyrol
A. 1, 2, 4

B. 1, 2, 3

C. 2, 4, 5

D. 1, 4, 5

3, 4, 5
289. Cỏc nucleosid sau gm :
1. Adenin ni vi Ribose bi liờn kt glucosid
2. Uracil ni vi Hexose bi liờn kt glucosid
3. Guanin ni vi Deoxyribose bi liờn kt glucosid
4. Thymin ni vi Deoxyribose bi liờn kt glucosid
5. Cytosin ni vi Ribinose bi liờn kt peptid
A. 1,2,3

B. 1,3,5

C. 2,3,4

290. Thnh phn nucleotid gm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nit, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4

D. 1,3,4

E. 3,4,5

E.

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. dTMP

5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2

B. 3, 4

C. 4, 5

NH2
N

N

O
N

N

C H2

2, 4

O

P
OH

HO OH

291. Cụng thc sau cú tờn :
A. Guanosin 5 monophosphat
B. Adenosin 3 monophosphat

C. Adenosin 5 monophosphat
D. Cytosin 5 monophosphat
A. AMP
B. dAMP

E. Uridin 3 monophosphat

292. Cụng thc sau l:
OH
N
O

D. TMP

CH3

E. dCMP

O
N

O C H2

O

P
OH

HO

H

OH

OH

D. 2, 3

E.

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

293. Vai trũ ATP trong c th:
1. Tham gia phn ng hydro húa
2. D tr v cung cp nng lng cho c th
3. Hot húa cỏc cht
4. L cht thụng tin
5. Tham gia phn ng phosphoryl húa
A. 1, 2, 3

B. 1, 3, 4

C. 2, 3, 5

D. 3, 4, 5

E. 1, 3, 5

294. Vai trũ AMP vũng:
A. Tham gia phn ng phosphoryl húa
B. Tham gia tng hp hormon
C. D tr nng lng

D. L cht thụng tin th hai m hormon l cht thụng tin th nht
E. Hot húa trc tip phosphorylase
295. Nucleotid cú vai trũ trong tng hp phospholipid
A. GDP, GTP

B. ATP, ADP

D. UTP, GTP

E. CDP, CTP

C. UDP, UTP

296. Nucleotid cú vai trũ trong tng hp glycogen:
A. GDP, GTP

B. UDP, UTP

D. ATP, CDP

E. ATP, CTP

C. ATP, AMP

297. Cu trỳc Polynucleotid gi vng bi liờn kt:
A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste
B. Hydro, Peptid, Phosphodieste

Húa sinh trc nghim cú ỏp ỏn (Full chng) YHDP2 O8 - 14

Cactus

C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
E. Phosphodieste, Hydro, Peptid
298. Cu trỳc bc I ca ADN gm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP ni vi nhau bi liờn kt 3 5
phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP ni vi nhau bi liờn kt 2 5
phosphoeste

C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP ni vi nhau bi liờn kt 3 5
phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP ni vi nhau bi liờn kt 3 5
phosphodieste
E. dAMP, dCMP, dGMP, dUMP ni vi nhau bi liờn kt 2 5
phosphodieste
299. Cu trỳc bc II ca ADN gi vng bi liờn kt:
A. Liờn kt ion gia A v T, G v C

B. Liờn kt hydro gia A v T, G v C
C. Liờn kt disulfua gia A v T, G v C
D. Liờn kt hydro gia A v C, G v T
E. Liờn kt phosphodieste gia A v C, G v T
300. Thnh phn chớnh ca ARN gm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP

B. CMP, TMP, UMP, GMP

C. CMP, TMP, UMP, GTP

D. AMP, CMP, IMP, TTP

E. AMP, CMP, UMP, GMP
301. Cu trỳc bc II ca ARN gi vng bi liờn kt:
A. Hydro gia A v T, G v C

B. Hydro gia A v G, C v T