Tải bản đầy đủ
Y(28) = bo + b| .X Ị + bo .X2 + b| Ị -X]*" + bp.X) .X-) + bo-) .Xõ

Y(28) = bo + b| .X Ị + bo .X2 + b| Ị -X]*" + bp.X) .X-) + bo-) .Xõ

Tải bản đầy đủ

F=

1
1
1
1
1
1
1
1
1

4,00
2,86
4,00
2,86
4,00
2,86
3,33
3,33
3,33

0,06
0,06
0,10
0,10
0,08
0,08
0,10
0,06
0,08

16,00
8,16
16,00
8,16
16,00
8,16
11,11
11,11
11,11

0,240
0,171
0,400
0,286
0,320
0,229
0,333
0,200
0,267

0,0036
0,0036
0,0100
0,0100
0,0064
0,0064
0,0100
0,0036
0,0064

;

1 77,04
60,67
81,93
66,67
Y = 79,85
64,59
74,67
69,33
7 2 77 4

Kết quả ma trận hệ số của đa thức bậc nhất:

[bi] = (FT.F )'l.FT.Y =

-66,13
53,581
487,69
-5,542
-23,81
-1698

* Kiêm tra tính tương thích của các hệ số theo tiêu chuẩn Student:
Tra bảng phân vị của chuẩn số Student với bậc tự do: f, = 9 - 3 = 6, với m ức có nghĩa
a = 0,05 ta được:
t(6, 0,95) = 1,943
Tính phương sai lái sinh:

S2s = ]£ S 2 = 2,81
I
=> s, sxt(6, 0,95) = V ^ 8 Ĩ x 1,943 = 3,25

Các hệ số của của hàm mục tiêu đều có trị số lớn hơn 3,25, như vậy chúng thực sự
tồn tại.
Hàm hồi quy có dạng:
Y(28) = -66,13 + 53,58 Xj + 487,69 x 2 - 5 ,5 4 X “ - 23,81X I.X2 - 1698 X 2
Thay số vào phương trình hồi quy:
SỐTN
1
2
3
4
5
6
7
8
9



Xo
+1
+1
+1
+1
+1
+1
+1
+1
+1

X,
+1
-1
+1
-1
+1
-1
0
0
0

x2

CKD/N

MS/CKD

-1
-1
+1
+1
0
0
+1
-1
0

2,86
4,00
2,86
4,00
2,86
4,00
3,33
3,33
3,33

0,06
0,06
0,10
0,10
0,08
0,08
0,10
0,06
0.08

^TN
77,04
60,67
81,93
66,67
79,85
64,59
74,67
69,33
72,74

Ytt
76,96
60,79
81,80
66,71
80,06
64,43
74,75
69,29
72,70

(^TN - Y-np)
0,006
0,015
0,017
0,002
0,042
0,027
0,008
0,002
0,002

s■->dư
2 --

0,013

123

Kiểm nghiệm mô hình toán theo tiêu chuẩn Fisher:

s2
Fị = ^ - = 0 ,0 0 4 8
s2
° t.s
Tra bảng chuẩn số Fisher với bậc tự do: fj = 9 “ 6 = 3;

f2 = 9*(3 - 1) = 18,

với mức ý nghĩa a = 0,05 => F(3, 18, 0,95) = 3,2
=> F t = 0,0048 < F (6 ,18,0,95) = 3,2
V ậy hàm hồi quy phù hợp với thực tế.

4

Hỉnh 6.13. Biểu đổ quan hệ giữa cường độ hêíông tuổi 28 ngày với tỷ lệ CKD/N và MS/CKD

Hình 6.14 . Biểu đồ quan hệ giữa cường độ bêtông tuổi 28 ngày với ĩỷ lệ CKD/N
với hàm lượng muội khácnhau: 0 , ổ, 8 và 10%.

124

Hình 6.15 - Biểu đổ quan hệ íỊÌữa cường độ hê tôn %tuổi 28 nẹày với tỷ lệ C KD ÌN
với tỷ lệ CKD/N klìác nhan:2,Số, 3,33 và 4,00.
*Kết liỉận:
T rong khoảng thí nghiệm , ảnh hường của tý lệ CKD/N và M S/CKD (trong khoảng:
CKD /N = 2,86 -T- 4,00 và M S/CKD = 6 *r 10%) đến cường độ tuổi 28 ngày của bêtông
với cốt liệu chất lượng tốt và dùng xim ãng m ác PC40 có thể được m ô tả bằng hàm đa
thức dạng:
R (u28) = -6 6 ,1 3 + 53,58

CKD
N

- 23,81
N

+ 487,69

MS
CKD

- 5 ,5 4

CK D
N

— 1698 Ị
ì
CK D
VCKDj

- Ánh hưởng cúa tỷ lệ CKD /N đến cường độ chịu nén tuổi 28 ngày lớn hon ảnh
hưởng của tỷ lệ MS/CKD.
- Việc sử dụng m uội silic đã tăng đáng kể cường độ tuổi 28 ngày của bêtông. Khi
hàm lượng muội tăng trong khoảng thí nghiệm : 6 -f- 10% thì cường độ Rọg của bêtông
cũng tăng từ 20
-

30%.

Hàm lượng m uôi silic 10% cho kết quả cường độ tuổi 28 ngày là cao nhất, nhưng

chênh lệch so với việc sỉr dụng muội silic 8% không nhiều (từ 2 -ỉ- 3,5% ) trong khi yêu
cầu lượng dùng phụ gia siêu dẻo và m uội silic lớn hơn nên lượng dùng muội silic ~ 8%
sẽ hợp lý hơn.
125

-

Khi tỷ lệ CKD /N tăng thì cường độ bêtông tăng đáng kể nhưng mức độ tăng Cíờng

độ chậm dần trong khi yêu cầu lượng dùng phụ gia siêu dẻo tăng lên nhiều để đảrr bảo
tính công tác. Do đó tỷ lệ C K D /N nên dùng khoảng 3,33 (tỷ lệ N /C K D = 0,30).
Q uan hệ giữa cường độ chịu kéo uốn với cường độ chịu nén của BT CĐC:
N ghiên cứu thực nghiệm về cường độ chịu kéo uốn của BT CĐC được thí nghiệm trên
các m ẫu kích thước 150x150x600, bảo dưỡng ẩm 7 ngày và 28 ngày. M ẫu th í nghiệm
được uốn trên m áy ELE test 1500, tốc độ tăng tải 5kN/s.
B ản g 6.10. K ết q u ả th í n g h iệm cư ờng độ kéo u ố n m ẫ u tuổi 28 ngày

CKD/N

SỐTN

MS/CKD

Cường độ kéo uốn Rku (MPa)

Rn (*)
(MPa)

Y,

y2

y3

Y,b

0
Phương sa; s~

1

2,86

0,06

60,67

6,23

6,29

6,58

6,37

0,04

2

4,00

0,06

77,04

8,10

7,90

8,26

8,09

0,03

3

2,86

0,10

66,67

7,15

6,85

7,65

7,22

0,16

4

4,00

0,10

81,93

7,73

8,19

8,58

8,17

0,18

9

3,33

0,08

72,74

7,87

7,55

8,42

7,95

0 ,Ỉ9

sL =

0,07

(*) - R„ lấy từ kết quả thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của bêtông với thành phàn
tương ứng.
*

K iếm tra sự đồng nhất của phương sai các giá trị thí nghiệm theo tiêu d u ẩ n

Kochren:

c | l) = maxSi = 0,228

(i = 1 h-9)

ỉs ?
i=i
Tra bảng phân vị Kochren với bậc tự do: r —1 = 3 — 1 = 2 , n - 1 = 5 - 1 = 4
với mức ý nghĩa a = 0,05

=> C(2, 4, 0,95) = 0,7679 > C| = 0,228

Vậy các thí nghiệm có cùng phương sai hay kết quả thí nghiệm là đáng tin cậy.
*Xác định các hệ số của hàm m ục tiêu:
Chọn phương trình cơ bản của quan hệ giữa cường độ kéo uốn và cường độ chịu nén
của bêtông dạng:
R k„ = A .(R n)b
hay hàm m ục tiêu có dạng:

Y = A .xb
126

trong đó:
Y - m ôđun đàn hồi của bêtông,
X - cường độ m ẫu lăng trụ
bêtông tuổi 28 ngày.
Đ ể xác định tham số của hàm m ục
tiôu ta xác định tham sô của hàm tuyên
tính sau:
y = a, + b.x
trong đó:
y = lgY ; ẵị = lgA và

X

= lgX
Hình 6.16. Thí nghiệm xác đinh cường độ
kéo uốn của hêtông

Vậy kết quả thực nghiệm chuyển
s;



n

X"

y“

3,18

0,647

SỐTN

X

y

xy

1

11J 7' ko

0 804

1.43

11 ,07
RQ

0 908

3,56

1,82

0,858

3,33

0,737

3

...........1.71
1.57

0,824

l


OI1
11 ,v

09 1 2

1,75

3 ,6 6

0,832

4

1 ,8 6

0,900

1,68

3,47

0,810

9

1,85

0,876

1,63

3,44

0,770

TB

^

Kết quả tính các hệ số của hàm tuyến tính:
-0,695

a , = - 0,695

;

b = 0,848

Hàm mục tiêu có dạng:

=>A =1Ơ

=

0,201

Y = 0,201 .X0,848

Thay số vào hàm hồi quy:
---------Rn (*)
Số TN CKD/N MS/CKD



Cường độ kéo uốn Rku (MPa)

(MPa)

Y,

Y2

R
tt
K ku

Y,b

Phương sai

sf

1ỉ
7

0,06

60.67

6,23

6,29

6,58

6,37

6,55

0,033

2,86
0(1
*4,uu

0,06

77,04

8,10

7,90

8,26

8,09

8,02

0,004

2,86

0,10

66.67

7,15

6,85

7,65

7,22

7,10

0,014

3

4,00

0,10

81,93

7,73

8,19

8,58

8,17

8,45

0,083

4

0,08

72,74

7,87

7,55

8,42

7,95

7,64

0,092

3,33

°s2du -

0,056

■'

127

Hình 6.18 - Quan hệ giữa cường độ kéo uốn và cường độ clìịit nén
rủa B T C Đ C theo kiến nghị của ACỈ, Sluilì and A hm ad
vù đitờng thực nghiệm của trườnỵ đại học G TVT

Kiểm nghiêm m ô hình toán theo tiêu chuẩn Fisher:
Q2
F, = ^
= 0,90
sL
Tra bảng chuẩn số Fisher với bậc tự do: f| = 5 —2 = 3;

fo = 5*(3 - 1) = 10,

với mức ý nghĩa a = 0,05 => F(3, 10, 0,95) = 3,7
=> F t = 0,90 < F(3, 10, 0,95) = 3,7
V ậy hàm hồi quy phù hợp với thực tế.
Khi cường độ chịu nén của bêtông tăng thì cường độ kéo uốn cũng tăng nhưng chậm
hơn và có thể được biểu diễn theo công thức:
R ku = 0,201.(R n)°’848
Khi cường độ chịu nén của bêtông tăng (60 4- 80M Pa) thì cường độ chịu kéo uốn
cũng tăng nhumg m ức độ tăng cường độ kéo uốn chậm hơn.

128

PHỤ LỤC
Bảng chuyển đổi các đơn vị liên quan
Sang hệ SI (hệ mét)

Hệ sô chuyển đổi

inch(in .)

mm

25,4

inch(in .)

m

0,0254

foot (ft)

m

0,3048

square inch (sq.in.)

mrrr

645,2

square inch (sq.in.)

rrr

0,0006452

square foot (sq.ft.)

m

0,0929

kip

N

4448,0

kip

kgf

453,6

pound (lb)

N

4,448

pound(lb)

kgf

0,4536

kip/square inch(ksi)

MPa

6,895

pound/square foot (psf)

kPa

0,04788

pound/square inch(psi)

kPa

6,895

pound

kg

0,4536

ton(2001b)

kg

907,2

tonne(t)

kg

1,000

kip/ linear fcx)t(klf)

kg/m

1488

pound/ linear foot(plf)

kg/m

1,488

pound/ linear foot(plf)

N/m

14,593

inch - pound (in.-Ib)

N.m

0,1130

foot-pound(ft.-lb)

N.m

1,356

foot - kip (ft.~ k)

N.m

1356

Chuyển từ hệ inch- pound

Section modulus(in.3)

mm3

16,387

Moment of innertia(in.4)

mm4

416,231

Modulus of elasticity (psi)

MPa

0,006895

00



1
LL

u

Celsius (C)

II

degree(deg F)

129

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.
2.
3.
4.
5.
6.

7.
8.
9.
10.
1 1.
12.
13.
14.
15.

16.
17.

Phùng Vãn Lự, Phạm Duy HĩíU, Phan Khác Trí. Vật liệu xúy (ÌIÙỈĨỊ. NXB Giáo dục. 1977.
Phạm Duy Hữu, Ngô Xuân Quảng. Vật liệíi ẢÚV (iựn%. NXB Giao thông vận tái. 2001
Phạm D uy Hữu, V .I. XALOMATOB. Biện pháp tủnạ cườnq ỉiiổi ĩliọ và độ tiìì cch'
BTCT bằn {Ị con (Ỉiíờỉìíị sửchỉnq vật liệu poìvme (tiếỉiq Nqa). M IIT M axcơva. 198^.
Phạm Duy Hữu. Vật liệu -Ví/y clựỉỉíỊ mới. NXB Giao thôn ti vận lái. 2002
Phạm Duy Hữu, N guyễn Viết Trunc. Bêíônq clỉđỉ lượỉiiỉ cao. Báo cáo đổ tài neh:ên
cứu khoa học Bộ G iáo dục và đào tạo. 2000.
Tiêu dỉỉuín ÁÚV clựnq Việt Nam. NXB Xây dựng. 1999.
Tiêu chuẩn A C I (Mỹ), DoE (Anh), ACỈ 2 I ] f ACI 363. R. 88.
V.I. X A LO M A T O B . CôMỊ ìì^hệ mạnh bêtônq (Ỉiếỉìg Nqa)- Maxcơva. 1989.
A.M . N E V IL L. Propertìììes o f concrơíe. London. 1991.
A.G. L A Q U ER B E . Le béĩon. Rennes. 1994.
F.de L arrard, R. Le Roy. Materialì béíOỉi et ưrmatitres. Paris. 1993.
M A L IE R -L E S BETONS A HAUTES PERFORM ANCES. Presses dư IVcoile
naĩioỉiưle des Poỉits eĩ Chuuse’es Paris. 75007. 2001.
Quy phạm B S 8110-77- Anh Quốc. Bêíôỉiq Ví) bêtôỉn* cốt ĩlỉẻỊ)
M .s. SHETY. Coni reĩe Tei litioloqy. 2003. London.
K. O zanm a, M. Cuchi. Tokyo - Japan. 2002. Self Compacỉiníỉ contreíư.
Muller. M aterials (iỉỉd TechỉỊOỈo^v ịbr the ựrodm tioỉì o f liiọlỉ p(jrfornuỉce concntẹ.
CzecP. 1 1 1 9 9 9 .
J. BARON. Le beĩoỉì hydruiilique. Pari. 1988.

18. Sử dụng bêtôỉìỊỊ cườnq độ cao (1987). Hội nghị Satvanccr (Đan M ạch), NXB Ta>ir,
Trondheim .
19. DE L A R R A R D F., ACKER p., MAILER Y. (1987). Bêĩông cường ctộ râỉ rao: phm ỷ
ỉlìt ỉĩgịệm công tnrờỉig. Tạp chí Phòng ỉìýìiêỉi cửu c ầ u (ÍKỜỉiạ, 149 ỉ/nhì%5, ổ.
20. DE L A R R A R D F. (] 988), Thiết k ể vù tính chất của bêíô/ỉíỊ cườnq độ rất cao. Luậr án
tiến sĩ trường Cầu đường Paris và báo cáo nehiên cứu LPC 149 tháim 3.
21. FARRIS J. (1968). D ự báo độ nhói của huyên phù ỉỉlỉién cốt liệu tử sô'liệu đ ộ íiiớt
một cốt liệu.
22. BARON J., L ESA G E R. (1976). Thành phần bê tôỉỉíỊ ĩroỉiạ ỉlỉí ỉiqhiệm tụi CHìiỊ
trườiìq. Báo cáo khoa học LPC.
23. B A RO N J., L ESA G E R. (1973). Đê xuất cĩỉìììị ỉìiịhĩa ĩíìììì CÔỈMỊ íâc. Hội ỉỉíỉlỉị Rihm;
Bê tông tươi: cúc ĩíntì chất c/iỉan trọìiạ vù Ị)Iìifơnq pììúp do, Tạp Ị . NXB Leecis.
24.

P E N T A L L A V . ( 1 9 8 6 ) . Đ ộ tươnạ h ọp ã ỉ a c h ế t k ết clíỉìlỉ và p h ụ

siêu d ẻ o trỉiiìỊ

bêtôiìg cường độ c a o . Nghiên cứu bêtông Nordic, 5.
25. DE L A R R A R D F. (1988). Cúc hạt siêu ỉĩìịỉi đê cíìê ĩạo bêtônu cKcmạ (lộ rấĩ ( ỉ ơ■
Phụ lục ITBTP, 466 tháng 7, 8.
26. Aitcin PC. and Neville A. Hiqli Perịormưỉice Concreíe DeìtìỊịstidied, co n cete
International, Ja n .l9 9 3 .
27. Richard p. and Chegrezy M.H. Reưctive Poxvcler Concretes \Yỉíh Higlì Ductiỉiĩv au!
200-800 M P a Cờỉììpressive Strenẹths. Proceeding of V.M. M alhotra Sym posiim ,
Sp-144, ACL 1994.

130

MỤC LỤC
Tran (ị
L»i nói đ ầu

3

Giương 1. Khái quát vé bétông cường độ cao
1. Bêtôns cường độ cao và bêtông chất lượng cao

5

2. Định nghĩa bêtông cirờnc độ cao

6

3. Phàn loại bêtòng cường độ cao

8

Ciương 2. Câu trúc bètòng cường độ cao
1. Mở đầu

9

2 Nguyên tác phối họp và công thức thành phần

9

3. Cấu trúc của vữa xim ãng

10

4. Cấu irúc của bêtông cường dộ cao

13

5. Cấu trúc của bêtông cường độ rất cao

16

6. Các kết quá ihực nghiệm về cái tiến cấu trúc bêtông

16

Ciuong 3. Các tính chất cùa bêtông cường độ cao
ỉ Mớ đấu

18

2 Cường dộ chịu nén bètóng cường độ cao

18

3. Cường độ chịu kéo

25

4 Mỏđun đàn hồi

27

5. Hệ số Poisson

29

6. Mỏđun gãy

30

7. Cường độ mỏi (độ bền mỏi)

30

8. Khối lượng đơn vị

30

9. Các đặc tính vể nhiệt

30

10. Co ngót

30

1 i . Từ biến

31

12. Sự dính kết với thép thụ động

32

13. Các tính chất khác

33

14. Mô hình hóa vật liệu đê áp dung cho thiết kế các kết cấu

33

15. Hoạt độnẹ ờ trạng thái còn ướt

39

Ciưưng 4. Thiết kế thành phần bêtông cường độ cao
1. Mò' đầu

42

2. Lựa chọn vật liệu

44

3. Thiết kê thành phần BT CĐC theo phương pháp Viện bêtông H oa Kỳ Tiêu chuẩn 22TCN GTV T

50

4. Phương pháp thict kê thành phần BT CĐC từ vữa xi m ăng lỏng

59
131

Chưưng 5. Biến dạng tự do và từ biến của bêtòng cường độ cao
1. M ở đầu

72

2. Co ngót và nở của BT CĐC (biến dạng tự do)

72

3. Từ biến của BT CĐC và rất cao

80

C hương 6. N ghiên cứu ứng dụng bêtông cường độ cao
1. M ột số đặc tính được cải tiến của BT CĐC

94

2. ứ n g dụng bêtông cường độ cao

95

3. N ghiên cứu ứng dụng BT CĐC cầu Joigny -Pháp

97

4. Úng dụng BT CĐC tại Mỹ, N hật Bản và châu Âu

106

5. C ông thức thành phần BT CĐC

107

6. N ghiên cứu thực nghiệm xác định hàm cường độ của BT CĐC
tại Trường Đại học G iao thông vận tải

109

Phụ lục

129

Tài liệu tham khảo

130

132

BÊTÔNG CƯỜNG ĐỘ CAO
(Tái bản)

Chịu trách nhiệm xuất bủn :
TRỊNH XUÂN SƠN

Biên tập :

NG U Y ỄN M INH KHÔI
ĐÀO NGỌC DUY

Sửa ban ìn :

NGƯYẺN m i n h k h ô i

Chẽ'bàn :

v ũ H ồ N G TI 1ANII

Trình bày bìa :

NGUYÊN HŨU t ù n g