Tải bản đầy đủ
CXXXII. Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

CXXXII. Bài 12: LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Tải bản đầy đủ

CXLIV.
CXLV.

KẾT LUẬN: Ngun tử ……………………về điện. Khi ngun tử
……..…… hay ………. electron, chúng trở thành các ………….
……………..………được gọi là ………………………
• Ion dương(cation): Là Ion
CXLVIII.

CXLVI.

mang điện tích (+)

• Ion âm (anion): Là Ion mang
điện tích âm (-)

CXLVII. VD: Li → Li+ + e . ( Li+: cationCXLIX. VD: F + e → F– ( F– : anion

Liti )
CL.

florua )

2 - Ion đơn ngun tử và ion đa ngun tử

CLI. a ) Ion đơn ngun tử: là ion được tạo nên từ một ngun tử. VD: Na+,

Ca2+, Al3+, F–, S2–, O2– …
CLII. b ) Ion đa ngun tử: là nhóm ngun tử có điện tích dương hay

âm.VD:NH4+, OH–, NO3–, SO42–, PO43–,...
CLIII. II – SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
CLIV.
VD: Xét sự tạo thành liên kết trong phân tử NaCl.
CLV.
Na
+
Cl

→ Na+ +
Cl−
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p5
1s22s22p6 1s22s22p63s23p6

CLVI.
CLVII.
CLVIII.
CLIX.

Hai ion hút nhau bằng lực hút tĩnh điện, tạo nên phân tử NaCl :
+

CLX. Na + Cl → NaCl .

CLXI. Phản ứng hố học trên có thể biểu diễn bằng phương trình hố học sau :
2 x 1e
CLXII.
CLXIII.

2Na + Cl2

2Na+Cl-

Vậy: Liên kết ion là
……………………………………………………………………………………
…….

Liên kết ion được hình thành giữa ………………..……. điển
hình và ……..……….. điển hình.

CLXIV.
CLXV.

CLXVI.

Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HĨA TRỊ

CLXVII.
CLXVIII.
CLXIX.
CLXX.

I. SỰ HÌNH THÀNH LK CỘNG HĨA TRỊ
1. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành phân tử H2
H(Z = 1):1s1
.

CLXXI.

H • + • H →
CLXXII.

H •• H


ngthứ
c electron

hay

H −H

ngthứ
c cấ
utạo

CLXXIII.
 1 cặp electron liên kết biểu thị bằng một gạch ( - ) , đó là
………………………………………
b) Sự hình thành phân tử N2:

CLXXIV.
CLXXV.

N:……………………………………..

7

CLXXVI. ………………………………………………………………………………

………………………
CLXXVII. ………………………………………………………………………………

………………………
CLXXVIII.

*
3 cặp e chung biểu diễn bằng 3 gạch đó là
………………………………………………………….
Liên kết này bền nên ở nhiệt độ thường khí nitơ kém hoạt
động hóa học.

CLXXIX.

CLXXX.
CLXXXI. Khái niệm:

LK CHT là liên kết được tạo nên giữa hai ngun tử
bằng…………………………..

* Các phân tử đơn chất( Độ âm điện bằng nhau), cặp e chung khơng bị
hút lệch về phía ngun tử nào ……………………………………………….→
Liên kết cộng hố trị khơng cực
CLXXXIII.

CLXXXII.

CLXXXIV. 2. Sự hình thành phân tử hợp chất
CLXXXV.
CLXXXVI.

H:……………………………………..

1

17

Cl:…………………………………..
••

H • + • Cl •• →
••

CLXXXVII.

H




••

Cl ••
••

H − Cl

ngthứ
c cấ
utạo

ngthứ
c electron Cô

CLXXXVIII.

Độ âm điện của Cl > H ⇒ cặp e chung bị hút lệch về Cl (ngun tử có
độ âm điện lớn hơn).

CLXXXIX.

→ Liên kết cộng hóa trị …………………… (hay liên kết cộng hóa trị
phân cực).

CXC.
CXCI. II. HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HỐ HỌC
CXCII.
VD:
CXCIII. Hiệu độ
CXCIV. Loại liên kết
âm điện
CXCV. từ 0,0 đến

CXCVI. Liên kết cộng hố trị khơng cực

< 0,4
CXCVII. từ 0,4 đến

CXCVIII. Liên kết cộng hố trị có cực
< 1,7
CXCIX. ≥ 1,7
CC. Liên kết ion
CCI. CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HĨA HỌC

…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

Bài 1: Hãy viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các

ngun tử tương ứng :
CCII. Li
Li+
, Na
Na+
,
Cl
Cl
CCIII. Mg
Mg2+
, Al
Al3+
,
S
2S
Bài 2: Cho ngun tử các ngun tố sau: K (Z =19), Ca (Z =20), Al (Z =13), F
(Z = 9), Br (Z = 35)
CCIV.
Viết cấu hình e và q trình hình thành ion tương ứng của các
ngun tử trên.

CCV. ...................................................................................................................................................

CCVI. ...................................................................................................................................................

CCVII. ...................................................................................................................................................

CCVIII. ...................................................................................................................................................
Bài 3:

Cho các phân tử : O2, CO2, KF, HCl, Cl2, SiO2, NaCl, H2S, CH4,

NH3
CCIX. Biểu diễn sự tạo thành liên kết trong các phân tử trên (Viết CT e- ,CTCT
đối với hợp chất có LK cộng hóa trị. Viết sơ đồ dịch chuyển e - đối với hợp
chất có LK ion.)
CCX. ...................................................................................................................................................

CCXI. ...................................................................................................................................................

CCXII. ...................................................................................................................................................

CCXIII. ...................................................................................................................................................

CCXIV. ...................................................................................................................................................

Cho các hợp chất sau: F2; CaCl2; NCl3; K2O; SiH4; N2; H2O; MgO
a.
Cho biết mỗi loại liên kết trong hợp chất.
b.
Viết CT e- ,CTCT đối với hợp chất có LK cộng hóa trị.
c.
Viết sơ đồ dịch chuyển e- đối với hợp chất có LK ion.
d.
Xác định điện hố trị và cộng hố trị của các ngun tố có
trong hợp chất.
CCXV. ...................................................................................................................................................
Bài 4:

CCXVI. ...................................................................................................................................................

CCXVII. ...................................................................................................................................................

CCXVIII. ...................................................................................................................................................

CCXIX. ...................................................................................................................................................

Cation R+ và X- có cấu hình ở phân lớp ngồi cùng là 3p6. Hãy
xác định vị trí của X, R trong BTH? Giải thích bản chất liên kết giữa R và X.
CCXX. ...................................................................................................................................................
Bài 5:

CCXXI. ...................................................................................................................................................

CCXXII. ...................................................................................................................................................

CCXXIII. ...................................................................................................................................................

CCXXIV. ...................................................................................................................................................

CCXXV. ...................................................................................................................................................

Dựa vào độ âm điện, hãy cho biết loại liên kết và sắp xếp theo
chiều tăng độ phân cực của liên kết giữa 2 ngun tử trong phân tử các chất
sau : CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3.
CCXXVI. ...................................................................................................................................................
Bài 6:

CCXXVII. ...................................................................................................................................................

CCXXVIII. ...................................................................................................................................................

CCXXIX. ...................................................................................................................................................

CCXXX. ...................................................................................................................................................

CCXXXI.

CCXXXII.
CCXXXIII.

Bài 15:

HỐ TRỊ VÀ SỐ OXI HỐ

I. HỐ TRỊ
1. Hố trị trong hợp chất ion
Hóa trị = Điện tích Ion, gọi là điện hóa trị.

CCXXXIV.

CCXXXV.

* Chú ý: Cách ghi điện hố trị “số trước, dấu sau”

CCXXXVI.
CCXXXVII.

VD: NaCl
CCXXXVIII.
VD: MgF2

Điện hố trị của Na:

Điện hố trị của
………………
Mg: ………………


Điện hố trị của Cl:
……………….



Điện hố trị của
Cl: ……………….

2. Hố trị trong hợp chất cộng hố trị

CCXXXIX.

Hố trị = số liên kết của ngun tử ngun tố đó trong phân tử, gọi là
cộng hóa trị.

CCXL.

CCXLI.

* Chú ý: Cộng hố trị “ Khơng có dấu “

VD: CH4

CCXLII.

CCXLIII.

CCXLIV.

VD: HCl

CCXLV.


Cộng hố trị của C:
………………



Cộng hố trị của H:
………………



Cộng hố trị của H:
………………



Cộng hố trị cùa Cl:
………………..

II. SỐ OXI HỐ

CCXLVI.

• Số oxi hóa của ngun tố được viết bằng chữ số, “dấu trước, số sau” và
đặt trên kí hiệu ngun tố.
CCXLVIII.
• Số oxi hóa được xác định theo các quy tắc sau:
CCXLIX.
Quy tắc 1: Trong đơn chất, số oxi hóa bằng 0.
VD:
CCXLVII.

0

0

0

0

0

Cu, Zn, H2 , N2 , O2

,…
CCL.
Quy tắc 2: Trong hợp chất, tổng số số oxi hóa bằng 0.
CCLI.
VD:
………………………………………………………………………………
……
Quy tắc 3:

CCLII.

- Trong ion đơn ngun tử, số oxi hóa = điện tích của

ion .
VD:

CCLIII.

………………………………………………………………………………
………
- Trong ion đa ngun tử, tổng số số oxi hóa = điện tích

CCLIV.

của ion.
CCLV.

VD:

………………………………………………………………………………
……..
CCLVI.

Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của H là +1, trừ hiđrua
kim loại ( NaH, CaH2 )

+2 -1
+1 -1

+1

-1

CCLVII. Số oxi hóa của oxi là –2, trừ trường hợp OF 2 và peoxit Na2O2, H2O2,…
CCLVIII.

• Số oxi hóa của: KL kiềm nhóm IA: +1; KL kiềm thổ nhóm IIA: +2;
KL nhóm IIIA: +3.

CCLIX.

Củng cố : Xác định số oxi hóa của N trong các chất và ion sau:
CCLX. N2O ; N2 ; NH3 ; NH4NO3 ; HNO3 ; NO2- ; NO3- ; NH4+

CCLXI.

..................................................................................................................................................

CCLXII.

..................................................................................................................................................

CCLXIII.

..................................................................................................................................................

CCLXIV.
CCLXV.
CCLXVI.

Chương 4 : PHẢN ỨNG OXI HỐ – KHỬ
Bài 17:

PHẢN ỨNG OXI HỐ – KHỬ

I. PHẢN ỨNG OXI HỐ - KHỬ
CuO + H2 → ……………………………

CCLXVII.

……...

CCLXVIII.

……..

CCLXIX. “ KHỬ CHO TĂNG – O NHẬN GIẢM “


Chất khử

( chất bị oxi hố ) : là chất……………., có số oxi hóa

………..sau pứ
• Chất oxi hố ( chất bị khử ) : là chất……………., có số oxi hóa


………..sau pứ.
Q
trình

oxi

hóa

(

Sự

oxi

…………………………………………………………….
• Q
trình
khử
(
Sự
khử

hố)

:

)

:

…………………………………………………………………..
CCLXX. VD pứ trên: ……………………………………………….( q trình khử )
CCLXXI.
…………………………………………………….( q trình oxi

hóa )
Kết luận: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học, trong đó có

CCLXXII.

sự………………….giữa các chất phản ứng, hay có sự
……………............ số oxi hóa của một số ngun tố
CCLXXIII.

II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HỐ KHỬ

 Ngun tắc:
 Các bước cân bằng phương trình phản ứng oxi hố – khử:

CCLXXIV.
CCLXXV.
CCLXXVI.
CCLXXVII.

 Xác định số oxi hố , chất khử, chất oxi hóa
 Viết q trình oxi hố, q trình khử và cân bằng mỗi q trình.
 Tìm hệ số sao cho tổng số electron cho bằng tổng số electron nhận.
 Đặt hệ số của chất oxi hố và chất khử lên sơ đồ phản ứng. Hồn thành
phương trình hố học.

CCLXXVIII. * Chú ý: Kiểm tra lại các ngun tố theo thứ tự: KL, PK, hiđro, oxi.
CCLXXIX. VD: Cân bằng phản ứng sau: P + O2 → P2O5
0

0

+5

−2

CCLXXX. Bước 1: P + O 2 → P 2 O5

CCLXXXI.
CCLXXXII. Số oxi hóa của P tăng từ 0 đến +5 : P là chất ………………………
CCLXXXIII. Số oxi hóa của oxi giảm từ 0 đến -2 : O2 là chất ……………………
+5

0

CCLXXXIV. P → P + 5e Bước 2:
−2

0

O2 + 4e → 2 O

CCLXXXV.
CCLXXXVI. Qt khử:

Qt oxi hóa :

CCLXXXVII.
+5

0

CCLXXXVIII.

x 4 P → P + 5e

Bước 3
−2

0

CCLXXXIX.

x5 O2 + 4e → 2 O

CCXC.
CCXCI. Bước 4:
CCXCII.

4P + 5O2 → 2P2O5

CCXCIII........................................................................................Vd1:

Fe2O3

+

CO



Fe +

CO2

CCXCIV........................................................................................* QT

khử: ...........................................................................................
CCXCV........................................................................................* QT oxi

hố: ............................................................................................
CCXCVI........................................................................................Vd2:

MnO2

+

HCl



MnCl2

+

Cl2 +

H2 O

CCXCVII........................................................................................* QT

khử: ...........................................................................................
CCXCVIII........................................................................................* QT oxi hố:
CCXCIX. Vd3:

CCC.

S

+

HNO3 →

H2SO4 +

NO

CCCI........................................................................................* QT

khử: ...........................................................................................
CCCII........................................................................................* QT oxi hố:
CCCIII.
CCCIV.

Bài 18:

PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HỐ HỌC VƠ CƠ
CCCV.

CCCVI.

CCCVII.

I. PHẢN ỨNG CĨ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HỐ VÀ PHẢN ỨNG
KHƠNG CĨ SỰ THAY ĐỔI SỐ OXI HỐ
CCCVIII. Ví dụ

CCCIX. Nhận xét

CCCX. P

h

n

0
0
+1
−2
CCCXIII. Số oxi hố có thể thay đổi hoặc khơng.
n
2 H 2 + O 2 
→ 2H 2 O
CCCXI. 1/
g
CCCXIV.
Phản ứng hố hợp có thể là phản ứng oxi
+2 −2 +4 −2
+2 +4 −2
→ Ca C O 3
h CCCXII. 2/ Ca O + C O2 
hố – khử hoặc khơng oxi hố – khử.
o
á
h

p
CCCXV. P
h

n

+5 −2
−1
0
n
2 K Cl O 3 
→ 2 K Cl + 3 O2 CCCXVIII. Số oxi hố có thể thay đổi hoặc khơng.
gCCCXVI. 1/
+2 −2 +1
+2 −2
+1 −2 CCCXIX. Phản ứng phân huỷ có thể là phản ứng
p
→ Cu O + H 2 O
oxi hố – khử hoặc khơng oxi hố – khử.
CCCXVII.
2/ Cu (O H ) 2 
h
â
n
h
u

CCCXX. P
CCCXXI. 1/
CCCXXIII. Ln có sự thay đổi số oxi hố.
0
+1
+2
0
h
CCCXXIV. Phản ứng thế ln là phản ứng oxi hố –
Cu + 2 Ag NO3 
→ Cu ( NO3 ) 2 + Ag

khử.
0
+1
+2
0
n
Zn + 2 H Cl 
→ Zn Cl2 + H 2
CCCXXII.
2/


n
g
t
h
ế
CCCXXV. P
h

n

n
g
tr
a
o
đ
ổi

CCCXXVI. 1/
0

+5 −2

+1

−1

+2

−1

+1

−1

+1 +5 −2

Khơng bao giờ thay đổi số oxi hố.
Ag N O 3 + Na Cl 
→ Ag Cl + Na NCCCXXVIII.
O3
CCCXXIX. Phản ứng trao đổi khơng phải là phản
CCCXXVII. 2/
+1

−2 +1

+2

−2 +1

+1

ứng oxi hố – khử.

−1

2 Na O H + Cu Cl 2 
→ Cu (O H ) 2 + 2 Na Cl

CCCXXX.

CCCXXXI.
CCCXXXII. BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Bài 1: Xác định số oxi hóa của các ngun tố trong các hợp chất sau: KCl, FeS,

BaO, Cu2O, Al2O3, NO2, Fe2+, Fe3+ Mg2+, SO42-, NO3-, CO2, NH3, K2Cr2O7,
K2CrO4, KMnO4, K2MnO4, Na2SO3
Bài 2: Xác định số oxh của clo trong các hợp chất: HCl, HClO, Cl 2O, Cl2O7,

KClO3, Cl2O3, HClO4, Cl2.
Bài 3: Xác

định

số

oh

của

N

trong

các

hợp

chất:

NO,

NO2,NH3,NH4+,NO3_,HNO2, Al(NO3)3, N2O.
Bài 4: Tính số oxi hóa của S, Br, Mn trong các hợp chất sau:

CCCXXXIII. a. H2S, H2SO3, H2SO4, Na2SO4, SO2, S, Al2(SO4)3, FeS
CCCXXXIV. b. Br2, NaBr, NaBrO, KBrO3, NaBrO4 , HBr, HBrO, HBrO2, CaBr2
c.

MnO2, KMnO4, Mn2O7, K2MnO4, MnSO4, MnCl2
Bài 5: .Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau đây bằng phương pháp thăng bằng

electron. Xác định chất khử, chất oxi hóa:

• Loại 1: Đơn giản
1. H2S + HNO3 → H2SO4 + NO + H2O

CCCXXXV. ...................................................................................................................................................

CCCXXXVI. ...................................................................................................................................................

CCCXXXVII. ...................................................................................................................................................
2. H2S + H2SO4 → S + H2O

CCCXXXVIII. ...................................................................................................................................................

CCCXXXIX. ...................................................................................................................................................

CCCXL. ...................................................................................................................................................
3. P + KClO3 → P2O5 + KCl

CCCXLI. ...................................................................................................................................................

CCCXLII. ...................................................................................................................................................

CCCXLIII. ...................................................................................................................................................
4.

CuO + NH3 → Cu + N2 + H2O

CCCXLIV. ...................................................................................................................................................

CCCXLV. ...................................................................................................................................................

CCCXLVI. ...................................................................................................................................................
5. NH3 + O2 → NO + H2O

CCCXLVII. ...................................................................................................................................................

CCCXLVIII. ...................................................................................................................................................
6. H2S + SO2 → S + H2O

CCCXLIX. ...................................................................................................................................................

CCCL. ...................................................................................................................................................

CCCLI. ...................................................................................................................................................

CCCLII.
• Loại 2: có mơi trường
1. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

CCCLIII. ...................................................................................................................................................

CCCLIV. ...................................................................................................................................................

CCCLV. ...................................................................................................................................................
2. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O