Tải bản đầy đủ
Tác dụng với oxit bazơ

Tác dụng với oxit bazơ

Tải bản đầy đủ

HÓA 10 –1.HKI
Trúc Ly ( 0909.592.512)
Quỳ tím hóa ................ 1.Quỳ tím hóa ................. GV.
1. Phạm
Tác Thị
dụng
với kim loại

2. Tác dụng với kim loại
trước H ( trừ H Cu Hg
Ag Pt Au)  muối + H2↑

Phenolphtalein hóa ............
2.Bazơ k0 tan bị nhiệt
phân
0

t
Fe + HCl → ...................... Mg(OH)2 →
..............
Cu + HCl → .......................
t
→
.................
3. Tác dụng với oxit bazơ Cu(OH)2
3. Tác dụng với oxit axit
 muối + H2O
muối + H2O
CuO + HCl → ..................
Al2O3 + HCl → ................ CO2 + NaOH → ................
SO3 + Ca(OH)2 → .............
4. Tác dụng với bazơ
4. Tác dụng với axit
 muối + H2O
 muối + H2O
NaOH+ HCl → ................. Cu(OH)2
+
H2SO4
5. Tác dụng với muối
→ .................................
5. Tác dụng với muối
0

Tính
chất
hóa
học

B. MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TRONG HÓA HỌC
NỘI DUNG
CÔNG THỨC
m = M.n
1

2

AgNO3 + HCl → .....................
BaCl2 + H2SO4 → ....................
3. Tác dụng với bazơ
 muối mới ↓ + bazơ mới
Na2CO3 + Ba(OH)2 → ..............
4. Tác dụng với muối
AgNO3 + NaCl → .....................
5. Nhiệt phân muối
0

t
CaCO3 → .........................
0

t
KClO3 → ..........................

M: khối lượng mol của chất

mdd = V.D

Tính khối lượng m(g)

(g/mol)
m: khối lượng của chất (g)

Tính số mol của chất khi :
a. Có khối lượng của chất m(g)
b. Có thể tích của chất khí V( lít )
• Ở đktc (00C, 1atm)


Ở đk bất kì
c. Có Vdd và nồng độ mol CM
3

Fe + CuCl2 → ........................
Cu + AgNO3 → .....................
2. Tác dụng với axit
 muối mới ↓ + Axit mới

m
M
V
n=
22, 4
n=

n: số mol của chất (mol)
V: thể tích của chất khí (lít)
Vdd: thể tích dung dịch (lít)

n = CM . Vdd

n
Vdd (lít)

CM =

Tính nồng độ mol của chất

Tính nồng độ phần trăm của chất
mdd = mdung môi + mchất tan - m↓- m↑
4
Lưu ý: Khí (CO2, SO2...) và kết tủa
sinh ra từ phương trình phản ứng.
Tính % của chất A trong hỗn hợp
a. Tính % theo khối lượng
5
b. Tính % theo thể tích khí

mdd: khối lượng dung dịch (g)

P: áp suất (atm)
( 1atm = 760mmHg )
R = 0,082 hằng số khí
T: nhiệt độ → 0K = 0C + 273
CM : nồng độ mol dung dịch

C% =

m
.100
m dd

% mA =

mA
.100
m hh

V
n
% VA = A .100 = A .100
Vhh
n hh

D: khối lượng riêng (g/ml)
C%: nồng độ % của chất
LƯU Ý:
1 lít = 1000 ml
(ví dụ: 300ml = lít = 0,3 lít)
1 m3 = 1000 lít

Chương 1 : NGUYÊN TỬ
Bài 1 : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ
……………(.......): mang điện ………….( ... )
2

2

HÓA 10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

……………..…….gồm:

…………….……(…...): không mang điện.
- Nguyên tử gồm:
....………….gồm các …….....(.....): mang điện….( ) quay xung quanh hạt nhân
- Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: p, n , e. Nguyên tử trung hòa về điện, nên: số p = số e.

II. KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
1.Kích thước

o

n
1nm (nanomet ) = ………m = ……A
( Angstrom)

;

o

1A = …….…..m =……….cm

Nguyên tử nhỏ nhất là H có bán kính khoảng 0,053 nm. Nguyên tử có hình dạng như quả cầu→ V=

2.Khối lượng
* Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u (hay đvC )

1 u = 1 đvC = .mC = 1,6605.10 – 27 kg = 1,6605.10 – 24 g

Proton ( p )
Khối lượng thật (kg)

1,6726.10

Khối lượng tương đối u (đvC)
Điện tích thật

–27

kg

1u

1,6748.10

–27

kg

1u

qp = + 1,602.10 –19 C

Điện tích quy ước

Nơtron ( n )

1+

qn = 0

Electron ( e )
9,1095.10 –31 kg
0,00055 u
qe = – 1,602.10 –19 C

0

1-

Lưu ý:
Z = q = số p . 1,602.10 –19 ( C )

Điện tích hạt nhân:

Khối lượng hạt nhân ( nguyên tử ):

mhn = ( p + n ). 1,67.10 –27 kg

Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng các hạt e, p, n : mnt = ∑mp + ∑mn + ∑me
Vì me « mp,mn

→ mnt = ∑mp + ∑mn = mhn
→ mnt = p.mp + n.mn = p + n = A (u) vì mp ≈ mn ≈ 1u.

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Điện tích hạt nhân ( Z+ ):
Số đơn vị điện tích hạt nhân(Z) = số p = số e = số hiệu nguyên tử = STT ô nguyên tố trong BTH

VD: Số đơn vị ĐTHN của Nitơ là 7, vậy Nitơ có ĐTHN là……, có …….proton, ……electron.
2. Số khối ( A ) :
Số khối (A) là tổng ……….……(kí hiệu là Z ) và ………….….....( kí hiệu là N) của hạt nhân đó.
3

3

HÓA 10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
A = số p + số n = Z + N

VD: Nguyên tử Na có A = 23 và Z =11 => nguyên tử Na có…...proton,……electron và …..nơtron.
II. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. Định nghĩa
*Nguyên tố hóa học là........................................................................................................................
*Lưu ý: Các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN( Z ) thì có cùng………………..…….hóa học.
VD: Tất cả các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc nguyên tố….có số p = số e =….
2. Số hiệu nguyên tử : (Z) = số p = số e
3. Kí hiệu nguyên tử
X

VD:

…………………………

Số khối A
---> 23

A: …………………………
Số hiệu

Z: ………………………… nguyên tử

Na --->
kí hiệu hóa

*Lưu ý:
 Nguyên tử luôn trung hoà về điện:

số p = số e = Z

 Số hạt mang điện dương: số p = Z
 Số hạt mang điện âm: số e = Z
 Số hạt mang điện: số p + số e = 2Z
 Số hạt không mang điện: số n = N
 Tổng hạt trong hạt nhân:

p+n=
 Tổng hạt trong nguyên tử : 2p + n =
 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong nguyên tử: 2p – n =
 Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân: n – p =
 Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử:
p ≤ n ≤ 1,5p
hay
≤ p ≤
* Toán tìm số hạt:
- Đặt ẩn số
- Lập hệ phương trình
- Giải hệ phương trình
- Làm theo yêu cầu của đề
* VD: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 20, số hạt không mang điện nhiều hơn số
hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Viết kí hiệu của ngtố X.
Giải:
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
III. ĐỒNG VỊ
* Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là .....................................................................
......................................................................................................................................................
VD: Clo có 2 đồng vị là:
4

4

HÓA 10Số
– HKI
khối A

Số hiệu nguyên tử

GV.(Z+)
Phạm Thị
Ly (p0909.592.512)
Số đơn vị ĐTHN ĐTHN
Số Trúc
e Số
Số n

IV. NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC NTHH:
1. Nguyên tử khối
Nguyên tử khối cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng
nguyên tử.
Nguyên tử khối ≈ số khối A
2. Nguyên tử khối trung bình
Nguyên tố có 2 đồng vị:

A1

X( chiếm x1%)

Nguyên tố có nhiều đồng vị:

A2

X( chiếm x2%) => NTKTB
A x + A2 x2 + A3 x3 + ... An xn
A= 1 1
100

A=

A1 x1 + A2 x2
100

Trong đó: A1, A2, …, Ai là số khối của đồng vị thứ 1, 2, … i.
x1, x2, …, xi là % số nguyên tử đồng vị .
Có thể thay % bằng số nguyên tử hay tỉ lệ số nguyên tử =>
VD: Trong thiên nhiên clo có hai đồng vị là
Tính khối lượng của nguyên tử Clo ?

35
17

Cl chiếm 75% và

37
17

Cl chiếm 25% về số lượng.

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

Bài 3: LUYỆN TẬP : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I.1. Bài tập về thành phần nguyên tử
1) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:

Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)......................................................................................
Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)......................................................................................
Nguyên tử Mg (12e, 12p, 12n)...................................................................................
2) Điền vào chỗ còn trống:
Nguyên tử 1123Na 2040Ca 24 He 37 Li 1939 K 11H 168O 126C 3) Cho các nguyên tử :




12
6

Số e

15
7

B;

14
7

D ;

16
8

E ;

13
6

F ;

17
8

G

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?...................

Số p

Mỗi nguyên tố có bao nhiêu đồng vị?.............

Số n
Số khối
4) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
5

A;

5

HÓA
10 –cóHKI
Ly ( 0909.592.512)
a) Kẽm
30e và 35n. ……………b) Silic có điện tích hạt nhân làGV.
14 Phạm
+, số Thị
n làTrúc
14 .....................

c) Kali có 19p và 20n.......................d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n...........................
5) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

a) X có 6p và 8n................. b) X có số khối là 27 và 14n............... c) X có 8 p và 10 n.................
d) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.............................................................................
e) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p. .......................................................................
f) Số khối của nguyên tử X là 55, số p ít hơn n là 5 hạt………………………………………….
I.2. Bài tập xác định các hạt (e, p, n) – Xác định nguyên tố dựa vào các hạt
6) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết:
a) Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số hạt mang

x)....................................................................

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.

..................................................................................

b)

y)
z) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang

c)

điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

d)

aa)..................................................................

e) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện

..................................................................................

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

ab)..................................................................

..................................................................................

f)
g)

ac)..................................................................

..................................................................................

h)

ad)..................................................................

i) Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong

..................................................................................
nguyên tử nguyên tố là 155 hạt. Số hạt mang điện
ae) Tổng số các hạt cơ bản có trong nguyên tử
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt.
bằng 46. Tổng số các hạt mang điện gấp 1,875
j)
lần số hạt không mang điện.
k)

af)...................................................................

..................................................................................

l)
m) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện

ag)..................................................................

..................................................................................

nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.

ah)..................................................................

n)

..................................................................................

o)

ai)...................................................................

p)

..................................................................................

q) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang

aj)

điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. ak) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không
r)
mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
s)

al)...................................................................

..................................................................................

t)

am).................................................................

u) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện

..................................................................................

gấp đôi số hạt không mang điện.

an)..................................................................

v)

..................................................................................

w)
6

6

HÓAao)
10 – HKI

GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

ap) Nguyên tử X có tổng số hạt là 58. Trong đó,

số hạt không mang điện bằng 20/19 lần số hạt
mang điện dương.
aq)
ar)
as)
at)

7

7

10 – cấu
HKItạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của
GV.
Phạm
Thị Trúc
Ly ( 0909.592.512)
7) HÓA
Xác định
các
nguyên
tử sau,
biết:
au)
a) Tổng số hạt cơ bản là 13.
av)...........................................................................................................................
aw)...........................................................................................................................
ax)...........................................................................................................................

....................................................................................................................................................

ay)...........................................................................................................................

b) Tổng số hạt cơ bản là 18.

az)

ba)...........................................................................................................................
bb)...........................................................................................................................
bc)............................................................................................................................

....................................................................................................................................................

bd)...........................................................................................................................

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.

be)

bf)............................................................................................................................
bg)...........................................................................................................................
bh)...........................................................................................................................

....................................................................................................................................................

bi)............................................................................................................................

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.

bj)

bk)...........................................................................................................................
bl)............................................................................................................................
bm)..........................................................................................................................

bn)...............................................................................................................................................
bo)

I.2. Bài tập về đồng vị

1) Khí Neon có 2 đồng vị
của Neon.
bp)

20
10

Ne (91%) và

22
10

Ne (9%).Tính nguyên tử khối trung bình

bq)..........................................................................................................................
br)...........................................................................................................................
2) Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau:
60
62
a ) 2858 Ni (67, 76%); 28
Ni (26,16%); 2861 Ni (2, 42%); 28
Ni (3, 66%)

b) 168 O(99, 757%); 178 O(0, 039%); 188 O(0, 204%)
c) 2655 Fe(5,84%); 2656 Fe(91, 68%); 2657 Fe(2,17%); 2658 Fe(0,31%)
bs)

206
207
208
d ) 204
82 Pb (2, 5%); 82 Pb(23, 7%); 82 Pb(22, 4%); 82 Pb (51, 4%)
63

bt) e) 29
bu) f)

Cu (chiếm 73%) và

207
82

bv)

Pb ( 22,4%);

208
82

65
29

Cu .

Pb ( 51,4%);

204
82

Pb ( 2,5%);

Pb

…………………………………………………………………………………………

……………
8

206
82

8

HÓAbw)
10 – HKI…………………………………………………………………………………………
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

……………
3) Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị

63

29

Cu và 6529Cu với tỉ số 63Cu/65Cu=105/245. Tính

nguyên tử khối trung bình của Cu.
bx)............................................................................................................................
by)............................................................................................................................

Br và 3581Br. Số nguyên tử của hai đồng vị này tỉ lệ với nhau là 27:23.
Tính nguyên tử lượng trung bình Br?

4) Brom có 2 đồng vị

35

79

bz).............................................................................................................................
ca).............................................................................................................................
5) Nguyên tử lượng của Ne là 20,18. Hai đồng vị của Neon có số khối lần lượt là 20, 22. Tính %

số nguyên tử của mỗi loại đồng vị.
cb).............................................................................................................................
cc).............................................................................................................................
cd).............................................................................................................................
6) Nguyên tử X có tổng số hạt là 92. Số hạt mang điện gấp 1,7059 lần hạt không mang điện.

a. Xác định số P, N, E, số khối, khối lượng của X.
b. Viết kí hiệu X.
c. X có 2 đồng vị AX và BX (27%). Biết MX = 63,54 đvC. Viết kí hiệu 2 đồng vị của X.
ce)..........................................................................................................................
cf)...........................................................................................................................
cg)..........................................................................................................................
ch)

…………………………………………………………………………………………

…………
ci)............................................................................................................................
7) Nguyên tử X có 2 đồng vị. Xác định số khối mỗi đồng vị biết rằng:

cj)
ck)
cl)

- Nguyên tử lượng trung bình của X là 65,6
- Tỉ lệ % của đồng vị thứ 2 gấp 4 lần của đồng vị thứ nhất .
- Đồng vị thứ 1 có n nơtron, đồng vị thứ 2 có (n + 2) nơtron.

cm)
cn)..........................................................................................................................
co)..........................................................................................................................
cp)..........................................................................................................................
cq)..........................................................................................................................
cr)...........................................................................................................................
cs)...........................................................................................................................
8) Xác định tỉ lệ % các đồng vị
9

9

HÓA 10 – HKI
GV. Phạm Thị63 Trúc Ly 65( 0909.592.512)
a) Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC và đồng có 2 đồng vị Cu và Cu . Tính tỉ

lệ % về số nguyên tử của 2 loại đồng vị trên.
b) Trong tự nhiên Brom có hai đồng vị

79
35

Br và

81
35

Br . Nguyên tử khối trung bình của brom là

79,91 đvC. Xác định thành phần % của mỗi đồng vị trên.
c) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron.
Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton. Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là
10,812. Tìm % mỗi đồng vị.
9) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì
có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63?Biết
.
M Cu = 63,54
20
22
10) Neon có hai đồng vị là Ne và Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu
nguyên tử 20Ne? Biết
.
M Ne = 20,18
11) Nguyên tố X có hai đồng vị là X 1 , X2 ,
. Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2
M X = 24,8

nơtron. Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là
X1 : X2 = 3 : 2.
12) Xác định số khối các đồng vị
a) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là

79
35

Br chiếm 54, 5%. Xác định số khối của

đồng vị thứ hai biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC.
b) Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị bền. Đồng vị thứ nhất là

14
7

N chiếm 99,64%. Nguyên tử khối

trung bình của nitơ là 14,0036 đvC. Xác định số khối của đồng vị thứ hai.
63
c) Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là Cu chiếm 73%. Nguyên tử
khối trung bình của đồng là 63,54 đvC. Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
d) Cho nguyên tử khối trung bình của Magie là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25 và
A3. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9%. Tìm A3.
13) Các dạng khác
16
17
18
a) Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị : 99,757% O , 0,039% O và 0,204% O . Tính
17
số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử O .
63
65
b) Đồng có 2 đồng vị Cu và Cu . Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC. Hỏi cứ 2
65
63
nguyên tử Cu thì có bao nhiêu nguyên tử Cu ?
14) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số
hạt mang điện.
a) Xác định tên R.
ct)
b) Y là đồng vị của X. Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên
tử của R. Tính nguyên tử khối trung bình của R.
15) Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y. Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455. Tổng số hạt trong
nguyên tử của X bằng 32. X nhiều hơn Y là 2 nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt
không mang điện. Tính nguyên tử khối trung bình của A.
cu)..........................................................................................................................
cv)...........................................................................................................................
cw)..........................................................................................................................
cx)...........................................................................................................................
cy)...........................................................................................................................
cz)...........................................................................................................................
da)..........................................................................................................................
db)..........................................................................................................................
10

10

HÓAdc)..........................................................................................................................
10 – HKI
GV. Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)
dd)..........................................................................................................................
de)..........................................................................................................................
df)...........................................................................................................................
dg)..........................................................................................................................
dh)..........................................................................................................................
di)...........................................................................................................................
dj)...........................................................................................................................
dk)..........................................................................................................................
dl)...........................................................................................................................
dm).........................................................................................................................
dn)..........................................................................................................................
do)..........................................................................................................................
dp)..........................................................................................................................
dq)..........................................................................................................................
dr)...........................................................................................................................
ds)..........................................................................................................................
dt)...........................................................................................................................
du)..........................................................................................................................
dv)..........................................................................................................................
dw)..........................................................................................................................
dx)..........................................................................................................................
dy)..........................................................................................................................
dz)..........................................................................................................................
ea).....................................................................................
eb)....................Bài

4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

ec) I. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ
ed).........................................................................................................................

* Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên
tử, không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử.
ee) II. LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON
ef)......................................................

1. Lớp electron

* Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng
từ thấp đến cao và sắp xếp thành từng lớp. Các electron ở gần nhân hơn liên kết bền chặt hơn
với hạt nhân. Vì vậy, electron ở lớp trong có mức năng lượng thấp hơn so với ở các lớp ngoài.

eg)

eh)

* Các e trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

ei)

* Trong nguyên tử, có 7 lớp electron,

11

11

HÓA
ej) 10 – HKI

1

2

3

4

5

Thị Trúc
Ly (electron
0909.592.512)
6 GV. Phạm
7 --->
Số lớp

ek)...............................................................................................................................................

Hạt
el) -->

nhân

K

em).......

L

M

N

O

P

Q

---> Tên lớp

2. Phân lớp electron

en)

eo).............................................................-Mỗi lớp electron lại chia thành các phân lớp.
ep).............................-Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
eq).......-Các phân lớp được ký hiệu bằng chữ cái thường: ……………………………………
er) Số phân lớp…………..số thứ tự của lớp
es) L

et)

Số phân lớp

eu) Tên phân lớp

ớp
ev) 1

ew)

ex)

ey)

ez)

fa)

fb)

2

fc)

fd)

fe)

ff)

fg)

fh)

3

fi)

fj)

fk)

fl)

fm)

fn)

4

fo)
fp)
fq)
fr)
fs)
ft) III. SỐ ELECTRON TỐI ĐA TRONG MỘT PHÂN LỚP, MỘT LỚP
fu)
1. Số electron tối đa trong một phân lớp
a) Phân lớp
f) Số e tối

đa

b) s

c) p

d) d

e) f

g)

h)

i)

j)

fv).. . .Chú ý: Phân lớp e chứa đủ số

electron tối đa gọi là………………
fw)........…………………………………

fx)................................................................................... 2. Số electron tối đa trong một

lớp
fy)...................................................................................

Gọi n là STT của lớp (n ≤ 4 )

2

=> Số e tối đa của lớp thứ n là 2n .
fz) Lớ ga) Số e gb) Phân bố e trên các phân
p
tối đa
lớp
gc) K
gd)
ge)
gf)
gg)
gh)
( n=1 )
gi) L
gj)
gk)
gl)
gm)
gn)
( n=2 )
go) M
gp)
gq)
gr)
gs)
gt)
( n=3 )
gu) N
gv)
gw)
gx)
gy)
gz)
( n=4 )

Chú ý: Lớp e chứa đủ số electron tối
đa gọi là:……………………………

ha)
hb)

Bài 5:

CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

hc)
hd)

I. THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

he).................................................................................* Trong nguyên tử, các electron

lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.
12

12