Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ QUÁ TRÌNH KHAI THÁC DẦU Ở MỎ BẠCH HỔ

CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ QUÁ TRÌNH KHAI THÁC DẦU Ở MỎ BẠCH HỔ

Tải bản đầy đủ

3
Thm lc a Vit Nam c trng bi dc ln, chiu rng hp. i nõng
Cụn Sn vi chiu dy hn 100km, ngoi i nõng ny ra õy cũn phỏt hin mt s
o nh.
a hỡnh ỏy bin rt phc tp. khu vc b Cu Long, vựng ca sụng giỏp
bin, a hỡnh ỏy bụn trng a dng, bao gụm cỏc rónh súng ngm, bói cỏt ngm.
Phn trung tõm b, sõu ỏy bin t 40 60m, õy

V IE T N A M

128
01

H O C H I M IN H

1 5 .1

P H U Q U Y IS
R UBY

To p a z

B la c k L io n

C LJ O C

V U N G TA U
1 5 .2
1 6 -1

129

P E TR O N A S

E m e ra ld

J PVC

02

Ra n g D o n g

09

SO C O

130
Ba c h H o

1 6 -2 C O N O C O
25 17
C hom C hom

03

Ro n g

131

N a m R o n g V IE T S O V P E T R O

0 4 .2
18

0 4 .1

10

132
Bo C a u

26
C O N S O N IS

1 1 -1

19

0 5 .1 A M

V IE T S O V P E T R O

D a i B a n g - U n g Tra n g

0 4 .3

Th ie n N g a
a ng C a u
Ha i Au

133

D a i Hung
C a C ho

0 5 .1 C

27

0 5 .1 B

1 1 -2

20

Ro n g Vi D a i
R o n g Ba y

M o c T in h

Ro n g D o i
KNO C
12W
12E

28

A ED C
L a n Ta y

Th a n h L o n g

0 5 .2

0 5 .3

BP

H a i Th a c h

C O NO C O
134

K im C ử ụ n g Ta y
La n D o

0 5 -1

BP

21

C O NO C O
135

07
29

13

22

136

K í h i ệu
-

C ấ u t ạ o t r i ển v ọ n g

-

- M ỏ dầu - k h í

- M ỏ dầu
Ro n g

- Đ a n g k h a i th á c

M ỏ khí

L a n Ta y

- C h u ẩ n b ị k h a i th á c

4

Hỡnh 1.1 V trớ khu vc m Bch H
cú o san hụ ngm chiu dy 13km, rng 8km, nhụ cao cỏch ỏy bin 25m, phõn lp
tp trung ụng Nam cu to Bch H v Rụng. Theo kt qu kho sỏt nhiu nm thỡ
ng t khụng vt quỏ 6 rite. Hỡnh dng trm tớch hin ti ca m c hỡnh
thnh ch yu do tỏc ng ca dũng thy triu lờn xung v ca cỏc dũng sụng c
bit l sụng Cu Long.
1.1.2 c im kinh t - nhõn vn
a c im kinh t
Ton b c s sn xut ca Xớ nghip liờn doanh Vietsovpetro nm trờn vựng
cng bin Vng Tu v ngoi m Bch H. Cỏc xớ nghip ca liờn doanh u t ti
thnh ph Vng Tu. Thnh ph Vng Tu c ni lin vi Thnh ph Hụ Chớ Minh
bi Quc l 51 di 125km v ng thy di 80km ni Cng Vng Tu vi Cng Si
Gũn. Cng Vng Tu cú v trớ quan trng trong cỏc tuyn ng bin v cú kh nng
cho ra vo cỏc tu cú ti trng ln. Sõn bay Vng Tu cú th tip nhn c nhiu loi
mỏy bay nh AN-2, AN-20 v cỏc loi mỏy bay MI-8. Túm li, mng li giao thụng
ca thnh ph Vng Tu khỏ tt, l iu kin rt thun li cho vic phỏt trin ngnh
cụng nghip du khớ.
b c im nhõn vn
Vng Tu l thnh ph cú tim nng ln v du lch vi nhiu thng cnh p.
õy l mt thnh ph tr ang c nh nc quan tõm xõy dng v phỏt trin. Nguụn
lao ng ang tỡm n thnh ph ngy mt ụng, trong ú cú s lng ỏng k l lao
ng trớ thc v lao ng n t nc ngoi. Hin ti dõn s ca ton tnh l hn 1triu
ngi, trong ú 1/3 l dõn sng ngoi cỏc o, ẳ l dõn sng vựng ụi nỳi, cũn li
l dõn sng thnh ph vi ch yu l dõn min Bc. H cú tinh thn lao ng cn cự
sỏng to, ú l nguụn lao ng dụi do phc v cho ngnh cụng nghip du khớ ngy
cng phỏt trin, xng ỏng l ngnh cụng nghip mi nhn ca nc ta.
1.2 c im cu trỳc a cht m Bch H
1.2.1 Lch s phỏt trin a cht m Bch H
Bụn trng Cu Long núi chung v m Bch H núi riờng t khi bt u c
thnh to cho n nay ó tri qua cỏc thi k a cht khỏc nhau, cỏc giai on kin to
khu vc, cỏc hot ng nõng, h, tớch t, bo mũn ó to ra hỡnh thỏi bụn ngy nay.

5
Trong quỏ trỡnh phỏt trin, bụn trng ó tri qua cỏc giai on: Mezozoi mun
Kainozoi sm, Oligoxen sm, Oligoxen mun, Mioxen v Plioxen - T.
a Cỏc giai on phỏt trin
Giai on Mezozoi mun Kainozoi sm
Giai on ny xy ra cỏc hot ng to nỳi, cỏc hot ng nỳi la macma mnh.
Cỏc thnh to trc Kainozoi b p v v phõn cỏch thnh tng khi. Vi kớch thc
v sõu khụng ụng nht to thnh cỏc a ho, a ly. Cỏc a ly v khi nõng b
bo mũn, phong húa v cỏc vt liu c em i lp y cỏc vựng trng lõn cn trc
Kainozoi. Cu to ca m Bch H trong thi gian ny l mt b phn ca a ly
trung tõm ca bụn trng Cu Long, b khng ch bi cỏc t góy sõu hai bờn sn
ụng v Tõy.
Giai on Oligoxen sm
Giai on ny gn lin vi cỏc quỏ trỡnh hỡnh thnh cỏc a ho ban u ca b
trm tớch Kainozoi dc theo cỏc t góy. Trm tớch ip Tr Cỳ cú tng lc a, lp
y cỏc a ho vi b dy trm tớch khỏ ln. iu ú chng t quỏ trỡnh tỏch dón gõy
st lỳn mnh. Biờn st lỳn v gradient thay i theo chiu dy phớa ụng ln hn
phớa Tõy ca m Bch H. Phn nhụ cao ca Vựng trung tõm khụng cú mt trm tớch
Oligoxen sm.
Giai on Oligoxen mun
Cỏc hot ng a cht ca giai on ny mang tớnh k tha giai on trc. Cỏc
trm tớch ca ip Tr Tõn mn, hm lng hp cht hu c cao c lng ng trong
mụi trng m hụ, sụng, chõu th v lp y phn trờn ca cỏc a ho. Hot ng
kin to phớa Tõy mnh hn phớa ụng v mang tớnh cht nen ep, h thng t góy
phớa Tõy cú hng cm ch yu v phớa st lỳn ca múng. õy chớnh l con ng
dn hydrocacbon vo by, ụng thi cng l tng chn.
Giai on Mioxen
õy l giai on st lỳn mang tớnh cht khu vc ca ton b bụn trm tớch núi
chung v ca m Bch H núi riờng. Tip theo sau thi k tỏch gión Oligoxen, hot
ng t góy gim dn. Bin tin theo hng ụng Bc Tõy Nam, cỏc trm tớch ht
mn c thnh to vi in hỡnh l tp set Rotalia - tng chn ca ton m. Hin
tng tỏi hot ng trong sut quỏ trỡnh on vong thi k Mioxen ca t góy l
nguyờn nhõn c bn thỳc y quỏ trỡnh di chuyn hydrocacbon vo by.
Giai on Plioxen - T

6
Do nh hng ca quỏ trỡnh lỳn chỡm, bin tin ca ton b khu vc lm cho cu
to m Bch H trong giai on ny cú tớnh n nh. Cỏc thnh to trm tớch cú chiu
dy ln gn nh nm ngang trờn cỏc thnh to c.
b a tng tng hp ca m Bch H
M Bch H nm trong b Cu Long nờn cú phõn v a tng nh a tng ca b
Cu Long. Da trờn cỏc c im thch hc, c sinh, ti liu karota cỏc ging khoan,
phõn tớch mu loi, ti liu a chn, cỏc nh a cht ca XNLD Vietsovpetro ó lp
c ct a tng tng hp ca m Bch H. Phn ln cỏc ging khoan ó khoan ti
ỏ múng kt tinh trc Kainozoi vi mt ct a cht y t múng n Oligoxen,
Mioxen v trờn cựng l Plioxen - T. (Hinhv cot dia tang)
1.2.2 c im kin to m Bch H
M Bch H l mt np un gụm 3 vũm nh, keo di theo phng kinh tuyn b
phc tp bi h thng t góy, biờn v keo di gim dn v phớa trờn theo mt
ct. Cu trỳc tng phn nht c th hin trờn mt tng múng bng cỏc trm tớch
Oligoxen di. c tớnh a ly thy rt ro phớa di ca mt ct. Np lụi cú cu trỳc
bt i xng nht l phn vũm. Gúc dc ca va tng theo sõu t 8 0 n 28 cỏnh
Tõy, t 60 n 210 cỏnh ụng. Trc np un phn k vũm thp dn v phớa Bc
vi gúc dc 2100 (o ging 604) v tng lờn n 4 0 - 9, mc nghiờng ca ỏ l 70 400m/km. Trc un phớa Nam tht xung thoi hn ( <60 ) vi mc nghiờng ca ỏ t
500 n 200m/km.
Hng phỏ hy kin to ch yu theo hai hng ỏ kinh tuyn v ng cheo.
t góy ỏ kinh tuyn I, II cú dng hỡnh phc tp v keo di trong phm vi vũm trung
tõm. nghiờng ca b mt t góy khụng phn nh ro trong cỏc ti liu do a chn
nờn tm ly bng 600.
- t góy s I chy dc theo hng ỏ kinh tuyn cỏnh Tõy ca lp un theo
múng v tng a chn CG 2 lờn vũm Bc thỡ chy sang hng ụng Bc, dch
chuyn ngang phớa Nam khong 500km, vũm trung tõm khong 400m, vũm Bc
khong 200m. nghiờng xoay ca mt trt khong 600, trong phm vi vũm Bc nú
keo theo hai t góy thun gn nh song song l Ia v Ib vi biờn t 100 n 200m.
- t góy s II chy theo sn ụng vũm trung tõm rỡa Bc quay theo hng
ụng Bc dch chuyn ngang ti 900m. S dch chuyn ngang b mt t góy cng
c xỏc nh bng cỏc t góy ct III, V, VI,VIII. Hin tng ln súng gi vai trũ
quan trng trong vic hỡnh thnh cu trỳc m hin nay.
õy l hai t góy thun to thnh cu trỳc a ho c trng ca m.

7
Ngoi hai t góy trờn cú rt nhiu t góy phỏt trin trong phm vi ca tng
vũm vi dch chuyn ngang t vi chc n 200m, di t 1 n 2km theo hng
cheo. S ln súng ca np un v cỏc t góy ó phỏ hy khi nõng thnh hng lot
cu trỳc kin to.
- Vũm Trung Tõm: l phn cao nht ca kin to ú l nhng a ly ca phn
múng. Trờn c s hin nay nú c nõng cao hn so vi vũm Bc v vũm Nam ca
múng tng ng l 250m v 950m. Phớa Bc ngn cỏch bng t góy thun IV, cú kinh
tuyn v hng b mt nghiờng v phớa Tõy Bc. Phớa Nam c gii hn bng t
góy s IV cú phng vi tuyn vi hng b mt v phớa Nam. Cỏc t góy phỏ hy
cheo II, VI, VII, loi tr t góy V vng mt vũm Trung Tõm lm cho cỏnh ụng
ca vũm b phỏ hy thnh mt khi dng bc thang lỳn phớa Nam, biờn phỏ huy
tng dn v phớa ụng v t ti 900km. Phn vũm b phỏ hy yu ca khi b chia ct
bi hng lot t góy a, b, c, d, e cú biờn nh t 0 n 200m keo di trong khong
ngn t 1,5 n 2km.
- Vũm Bc: l phn phc tp nht ca khi nõng. t góy thun s I v cỏc nhỏnh
ca nú chia vũm thnh hai khi cú cu trỳc riờng bit. phớa Tõy np un dng li
trai tip ni vi phn lỳn chỡm ca cu to. Cỏnh ụng v vũm Bc ca np un b
chia ct thnh nhiu khi bi mt lot cỏc t góy thun V, VI cú phng cheo v
phớa ụng Nam to thnh dng a ho, dng bc thang, trong ú khi phớa Nam lỳn
thp hn khi phớa Bc k cn. Theo mt múng, by cu to vũm Bc c khep kớn
bng ng thng sõu 4300m, lỏt ct Oligoxen T ca phn ny cú cu to c
trng vi y cỏc thnh phn.
- Vũm Nam: õy l phn lỳn chỡm sõu nht ca cu to. Phớa Bc c gii hn
bi t góy thun ỏ vi tuyn s IV, cỏc phớa khỏc c gii hn bi ng ụng mc
4300 met theo mt múng. Phn nghiờng xoay ca cu to b phõn chia ra nhiu khi
riờng bit. Ti õy phỏt hin c mt vũm nõng, nh vũm nõng thp hn vũm trung
tõm 950m.
Nh vy, h thng phỏ hy kin to m Bch H th hin khỏ ro trờn mt múng
v Oligoxem di. S lng t góy, biờn v mc liờn tc ca chỳng gim dn
t di lờn v hu nh mt i Oligoxen thng.
1.3 Tớnh cht vt lý ca va sn phm v ca cht lu trong va
1.3.1 Tớnh cht vt lý ca va sn phm
a c trng v chiu dy

8
Vic phõn chia chiu dy hiu dng trong ỏ múng rt khú khn do s cú mt
ca vi nt n cú th tớch rt nh nhng li cho phep du chy qua vi giỏ tr gn ỳng
u tiờn, giỏ tr ti hn ca rng c ly bng 0,6%.
Tng 23 Mioxen phỏt trin trờn ton b din tớch m ch khu vc ging khoan
44, 41, 35 v 403 trờn vựng trung tõm phỏt hin ra di cỏt kt b set húa. Ti vũm Bc
thy ỏ khụng cha, ch ghi nhn thy ging khoan GK-91. Trờn vũm Bc chiu dy
tng 23 thay i t 11,6 ữ 57,6m, trung bỡnh l 13,6m chiu dy hiu dng cha du l
11,3m; ỏ cha ca tng b phõn ra t 2 n 5 va bi cỏc lp set kt mng, h s phõn
lp trung bỡnh l 3,6 vi h s bin i l 0,28, h s cỏt (phn cha trong chiu dy
chung ca tng) l 0,45 vi h s bin i 0,3. Trờn vũm trung tõm tng 23 cú chiu dy
l 40,8m (6,4 ữ 58,8m) vi h s bin i l 0,41, chiu dy hiu ng cha du khong
8,4m, h s phõn lp l 0,5 cũn h s cỏt l 0,34 vi h s bin i 0,58.
Trm tớch sn phm Oligoxen di núi chung ch phỏt trin vũm Bc, b vỏt
nhn cỏnh Tõy ca vũm v trờn vũm Trung Tõm. Ti ú, ỏ cha tt nht trờn vũm
Bc, chiu dy chung thay i t 35 ữ 268,2m, trung bỡnh l 149m, vi h s bin i
l 0,41 chiu dy hiu dng (ng vi chiu dy cha du ca vỡ cha xỏc nh c
ranh gii du nc) thay i t 0m ( ranh gii vỏt nhn) n 146,4m. Chiu dy
hiu dng trung bỡnh trong s +7,5m, vi h s ging khoan riờng bit xỏc nh c
18 ữ 20 va vỏt. H s cỏt trung bỡnh l 0,39 vi h s bin i tng ng nh 0,29.
H s bin i ca chiu dy cha du l 0,71. Liờn kt ty m lỏt ct ging khoan gp
nhiu khú khn. Cỏc t góy lm tng mc khụng liờn tc ca va.
Chiu dy ỏ múng c tớnh sõu tuyt i 4046m (chiu sõu ny ng vi
ging khoan GK 4221 cho dũng du khụng ln nc). Ti vũm Bc chiu dy chung
ca múng thay i t 0 ữ 375m, trung bỡnh l 522m, vi h s bin i l 0,40. Trờn
vũm Trung Tõm chiu dy chung ca ỏ múng nm trong khong t 0 ữ 987m, trung
bỡnh l 690m vi h s bin i l 0,30. Chiu dy hiu dng ca ỏ múng nt n theo
ti liu a vt lý ging khoan l 9,4 ữ 91,3% ( vũm Bc) v 41,8 ữ 89,2% ( vũm
trung tõm) chiu dy ca ỏ múng do cỏc ging khoan m ra.
b c trng v cha du
Tr lng du c bn tp trung tng 23 thuc Mioxen di, tng VI n tng X
thuc Oligoxen di v ỏ múng.
- Tng 23 bao gụm cỏt v bt kt phỏt trin hu nh trờn ton b din tớch m.
mt vi khu vc, ỏ cha b set húa ỏng k, mt tớnh d dng. Cỏc thõn du dng
va, vũm ranh gii du nc, nhng vai trũ quan trng trong vic phõn b cha

9
du l t góy kin to v mng chn thch hc. ó phỏt hin thy 6 thõn du riờng
bit, trong ú 3 vũm Bc, 2 vũm trung tõm v 1 vũm nam ( bng 1).
Bng 1: c trng cỏc thõn du trong ỏ trm tớch.
Thõn
du

Mioxen
di

ip - Vũm
ph
ip

Thõn
du,
i

Bch
H
23

1B
2B
3B
1TT
2TT
1N

Bc
Trung
Tõm
Nam
Bc

Oligoxen
di

Tt
Xu
Phớa ụng vũm
Trung Tõm +
vũm Nam
Bc
Tt
Xu
Phớa ụng vũm
Trung Tõm +
vũm Nam

sõu
ranh
gii
du
nc
-2913
-3816
-2835
-2879
-2829
-3348

Kớch
thc
(km)

Chiu
dy
(m)

7x12
1,1x0,4
3,6x1,4
4,6x1,0
8,2x2,0
4,9x22,7

134
37
66
173
93
69

4,5x9,0
2,5x8,0

1074

Chiu

bóo
dy hiu rng hũa
dng(m) (%) du
(%)
20
20
20
29
19
19

57
57
57
57
57
57

34,4
21,4

16
14

66
65

2,5x9,0

13,8

16

51

3,0x9,0
2,0x7,0

27,2
18,3

14
12

19
67

1,5x9,0

8,4

16

55

11,3
8,4

- Múng cha thõn du ln nht v thõn du cho sn lng ln nht ca m. ỏ
múng granit v granitoit. Tớnh d dng ca chỳng c to bi nhng quỏ trỡnh a
cht nh phong húa, kh kim nhng khoỏng vt khụng bn bng cỏc dung dch thy
nhit, nt n kin to, t góy chuyn dch cựng vi vic to thnh cỏc i Mionit (i
phỏ huy kin to) h theo cỏc mt trt, nt v co li trong quỏ trỡnh ụng c hn hp
macma. Kt qu thnh to ỏ cha dng hanh hc, cũn kờnh dn ch yu l cỏ khe nt.
Cn chỳ ý rng rt nhiu ỏ múng khụng to thnh mng chn ngc li chỳng lm
tng kh nng thy dn ca ỏ. c trng cha tt m bo cho sn lng cao, phỏt
trin phm vi vũm Trung Tõm v dc theo sn tõy ca vũm Bc. Ngc li, vũm
Bc cú tớnh d hng kem kh nng cho sn phm thp cỏc ging khoan. Ngoi ra,

10
trong phm vi vũm Bc phn trờn ỏ múng phỏt hin thy i ỏ rn chc, i tụi
cng ca múng, i ny hu nh khụng cha du v khụng tham gia vo th tớch hiu
dng ca thõn du.
Thõn du dng khi, tt c ỏ d dng t mt múng n ranh gii ca thõn du
u bóo hũa du, cha phỏt hin c chiu sõu ranh gii di ca thõn du dự chiu
cao thõn du ó c chng minh ti 1000m. Bn cht ca ranh gii cng cha c
xỏc nh ro rng, liu cú tng ng ranh gii du nc thc t hay khụng? Hay do
ỏ cha chuyn thnh ỏ khụng cha? Du trong múng lỳn chỡm vũm Nam cha
c phỏt hin.
Ranh gii thõn du (ranh gii cp 2 C 2) chy qua sõu tuyt i 4121m
(ging 12), vi gi thit v thõn du ụng nht ca Oligoxen di v múng. i vi
nhng thõn du ny s thng nht cũn thy tớnh lý húa ca du v ỏp sut va. Múng
ó cho dũng du khụng ln nc ti sõu 4046m.
Bng 2 c trng ca du trong ỏ múng.
Vũm

Bc
Trung
Tõm

Cp tr sõu
lng
ranh gii
(m)
C1
-4121
C2
C1
-4121
C2

Kớch
thc
(km)
19 x 4,5

Chiu
dy
(m)
720

Chiu dy
trung bỡnh
(m)
46,5

970

742


rng
(%)
2,1
1,0
3,1
1,4

bóo
hũa du
(%)
85
85

c Tớnh d dng
Cỏc tng sn phm m Bch H c ỏnh giỏ theo nghiờn cu mu loi trong
phũng thớ nghim, theo kt qu Krota v nghiờn cu thy ng lc. Nghiờn cu mu
loi trong phũng thớ nghim xỏc nh rng, thm, bóo hũa nc. X lý s
liu ca nghiờn cu cựng vi vic s dng cỏc giỏ tr chiu dy hiu dng trong
khong b lc (khong bn m va) ca ging khoan.
Cỏt kt cha sn phm tng 23 vũm Bc cú rng nm trong khong 14 ữ
28% theo s liu Karota. Giỏ tr trung bỡnh tớnh tr lng bng 20% rt phự hp vi
kt qu phõn tớch mu loi cng nh s liu a vt lý ging khoan. bóo hũa du
trong ỏ cha 57% c kt lun theo kt qu Karota. rng v bóo hũa du tng
23 vũm trung tõm thc t cú giỏ tr trựng vi vũm Bc ( rng 19% v bóo hũa
du 57%).

11
So vi trm tớch Mioxen, trm tớch cha sn phm Oligoxen di c trng
bng rng thp hn ỏng k (trung bỡnh 12% theo mu loi v 15% theo a vt lý
ging khoan) nhng bóo hũa du cao hn trung bỡnh khong 68%.
a s mu loi ch i din cho phn rn chc khung ỏ, thng cho giỏ tr
rng trong khong mt vi %. a vt lý ging khoan nghiờn cu nhng khong ln
hn rt nhiu trong ú cỏc i hang hc v nt n khụng c nghiờn cu bng mu
loi. Theo ti liu a vt lý ging khoan ó xỏc nh c nhng khong rng rt
cao ti 8,5% , cũn rng trung bỡnh cú chiu dy hiu dng khong 4,3%. Khi tớnh
tr lng, rng c bin lun cho chiu dy chung ca ỏ múng vi giỏ tr sau:
vũm Bc 2,5 ữ 11,5%, vũm Trung Tõm 2,4 ữ 3,8%, ỏ múng ( c ỏnh giỏ bng
phng phỏp giỏn tip) vo khong 85%.
d Tớnh khụng ng nht
M Bch H l m cú dng a va, c trng bng mc khỏc nhau v tớnh
khụng ụng nht ca cỏc i tng khai thỏc.
* Cỏc thõn du Mioxen di:
ụng cht hn c l tng 23 ca vũm bc, tớnh khụng ụng nht ca cỏc
Mioxen cao nht trong s cỏc va ca m.
Tng Mioxen c phõn lm nhiu lp mng, h s phõn lp trung bỡnh vũm
Bc l 3,6, vũm Trung tõm l 5,5, tng ng vi h s cỏt ca vũm l 0,45 cho vũm
Bc v 0,34 cho vũm Trung tõm.
Ti liu nghiờn cu a vt lý ging khoan v ti liu phõn tớch mu loi trong
phũng thớ nghim ly c tng 3 tng Mioxen di cho thy lỏt ct cỏc tp khụng
ụng nht.
* Cỏc thõn du Oligoxen h:
Theo ti liu a vt lý v ti liu mu loi trong ging khoan thuc tng
Oligoxen h cho thy mt ct cỏc tng sn phm rt khụng ụng nht c xen k bi
cỏc lp cỏt kt, bt kt cha sn phm v set mng khụng cha sn phm. So sỏnh cỏc
c tớnh khụng ụng nht ca cỏc i tng khai thỏc cho thy rng trong cỏc i
tng ỏ cú cha rng nh Oligoxen h thng khụng ụng nht. H s phõn lp
v h s cỏt ca tng Oligoxen h ln lt l 10,8 v 0,39.
Núi chung khi ỏnh giỏ mc khụng ụng nht ca cỏc tng sn phm cú th
núi rng trm tớch sn phm Oligoxen l kem ụng nht hn c. Mc phõn lp ln
nht ti 20 va. H s phõn lp trung bỡnh l 19,8%.

12
1.3.2 Tớnh cht ca cht lu trong iu kin va
a Cỏc tớnh cht ca du trong iu kin va. (Bng 3)
Du tt c cỏc va trong m Bch H u cha bóo hũa, h s ep (ty s gia
ỏp sut va v ỏp sut bóo hũa) l:
* 1,43 cho Mioxen h di vũm Bc.
* 1,9 cho Mioxen di vũm Trung tõm.
* 3,54 cho Oligoxen thng.
* 1,94 cho Oligoxen h.
* 1,76 cho ỏ múng.
Theo cỏc giỏ tr thụng s c bn, cỏc loi du m Bch H cú th chia thnh 3
nhúm. Theo chiu t nhúm I n nhúm III cỏc thụng s gia tng:
* Ty sut khớ du du GOR.
* H s th tớch B.
* p sut bóo hũa Ps.
* Ty trng du d.
* nht ca du d.
Trong nhúm I s khỏc bit gia du Mioxen di vũm Trung tõm Oligoxen trờn
c nhn bit bi thnh phn khớ hũa tan. Khi tỏch du t Mioxen trờn v hm lng
nc d thng (4,28 14,81 mol) cũn khớ tỏch du t Mioxen di vũm Trung tõm
cha trong thnh phn propan, butan, pentan v ln hn. Trong nhúm III du Oligoxen
so vi ỏ múng cú khớ thp hn, cú giỏ tr h s th tớch thp hn, ty trng thỡ ln
hn, nht ln hn.
Theo cỏc giỏ tr ỏp sut bóo hũa v ty trng khớ hũa tan, du trong nhúm III tng
t nh du Oligoxen di. Trờn c s cỏc mụ hỡnh thc nghim cú th khng nh
rng: i vi du ỏ múng, s thay i nhit ớt gõy nh hng n ỏp sut bóo hũa
c xỏc nh bng ty sut khớ du.

Bng 3 Cỏc nhúm du ca m Bch H

p sut

Ty sut

Cỏc thụng s
H s
nht

Ty trng

13
S
nhúm
I

i tng
Mioxen di vũm trung
tõm v Oligoxen trờn

bóo hũa
(Mpa.s)

khớ du
(m3/t)

13,4 ữ 16

88 ữ 108

th tớch
B

du va
(MPa.s)

du va

1,26ữ
1,34 ữ 1,7
0,733 ữ
1,35
0,760
II
Mioxen di vũm Bc 18,4 ữ 21,1 134 ữ 147 1,39 ữ 0,88 ữ 1,16 0,696 ữ
1,41
0,710
III
Oligoxen di v múng 19,5 ữ 24,7 160 ữ 209 1,46 ữ 0,38 ữ 0,48
0,634 ữ
1,59
0,668
Qua phõn tớch s liu theo tỏch vi phõn ta thy c du c chia thnh 2 nhúm:
+ Du ỏ múng v du Oligoxen di.
+ Du Oligoxen thng v Mioxen.
V thnh phn cu t du va, vỡ lý do hn ch cỏc s liu v chng ct chõn
khụng nờn s dng du tỏch cú ty trng 833,6kg/m 3 v phõn t lng 251,15g/mol
tớnh toỏn cho tng ỏ múng v Mioxen h, cũn s dng du cú trng lng riờng l
865kg/m3 v phõn t lng l 300g/mol cho Oligoxen trờn v Mioxen di. S cho
phep k trờn da trờn c s v s ging nhau ca cỏc giỏ tr trng lng riờng du tỏch
khớ ca cỏc nhúm v ỏp ng vi cỏc c tớnh trung bỡnh.
c Thnh phn v tớnh cht ca khớ hũa tan trong du
Bng 4 Thnh phn v tớnh cht ca khớ hũa tan trong du
sõu (m)
2885 2935
3165 3215
3405 3415
3455 3515
3535 3565
3565 3585
3525 3695
3695 3715
3755 3785

% CO2
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04
0,03 0,04

Ty trng
0,741
0,668
0,641
0,640
0,654
0,656
0,655
0,650
0,645

Yu t khớ (m3/m3)
140
180
130
130
130
130
160
120
130

Khớ hũa tan trong du thuc loi khớ beo v rt beo. Trong thnh phn ca
chỳng lng C2+ l 22,7 ữ 39%. Theo chiu t Mioxen n ỏ múng beo ca khớ
gim dn, ụng thi cỏc giỏ tr ca C 2+ ln hn cỏc tng Oligoxen trờn, di v
Mioxen vũm Bc rt nhiu (gn 39%). Khớ thuc loi khụng cha Lu hunh v hm
lng Cacbondioxit thp (0,09 ữ 0,61%), hm lng khớ Nit t 1,0 ữ 2,8% vi cỏc
giỏ tr d thng l 9,85% Oligoxen trờn.