Tải bản đầy đủ
I.2 Giai đoạn nghiền –phân cấp:

I.2 Giai đoạn nghiền –phân cấp:

Tải bản đầy đủ

I.3.Tớnh toỏn s tuyn
11

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển chính
13

14

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển vét
15

16

Máng xoắn tuyển thô
19

17

18

Máng xoắn tuyển tinh
20

22

21

24

25

23

Bểlắng tính quặng
26

Tinh quặng

27

Quặng thải

N ớ c tuần hoàn

Trung gian

Hỡnh 10 : S tuyn chớnh

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

I.3.1 :Khõu lng tinh qung Fe
*)Cn c theo s liu ó i thc tp trờn nh mỏy tuyn qung st N Ra
Chn : hm lng tinh qung Fe :
26Fe = 25Fe = 61,2% (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu tinh qung Fe :
26Fe = 25Fe =50,6 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thu hoch tinh qung Fe ;
26Fe = 25Fe =26Fe * 1Fe / 26Fe = 50,6 *55,61/61,2 = 45,9 %
Gi :Hiu sut b lng E=100% , 27Fe = 0% , 27Fe = 0 % , 26Fe =0%
*) Qung thi , Trung gian
Chn : hm lng Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
17Fe = 14,84% (ly theo s liu nh mỏy )
Hm lng Fe trong qung thi mỏng xon tuyn tinh
21Fe = 19,57% (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
17Fe = 0,56 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung thi mỏng xon tuyn tinh
21Fe = 0,03 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
17Fe =17Fe * 1Fe / 17Fe = 0,56 *55,61/14,84= 2,09 %
=> Thu hoch Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
21Fe = 21Fe =21Fe * 1Fe / 21Fe =0,03 *55,61/19,57= 0,09 %
24Fe = 17Fe + 21Fe = 2,09 +0,09 = 2,18 %
24Fe = 17Fe + 21Fe = 0,56 +0,03 = 0,59 %
24Fe = 24Fe * 1Fe / 24Fe = 0,59*55,61/ 2,18 =15,05 %

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Trung gian:
Thu hoch Fe trong sn phm trung gian :
23Fe = 11Fe - 26Fe - 27Fe - 24Fe =100 45,9 0 2,18 = 51,92%
Thc thu Fe trong sn phm trung gian :
23Fe = 11Fe - 26Fe - 27Fe - 24Fe =100 50,6 0 0,59 = 48,81 %
Hm lng Fe trong sn phm trung gian :
23Fe = (11Fe*11Fe 26Fe*26Fe 27Fe*27Fe 24Fe*24Fe) / 23Fe
=(100 *55,51 45,9 *61,2 0*0 2,18*15,05 )/ 51,92= 52,18%
Hm lng Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe = 40 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe = 10,37 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe =18Fe * 1Fe / 18Fe = 10,37 *55,61/40= 14,39 %
I.3.2 :Mỏy tuyn t cng t trng thp tuyn chớnh
Hm lng Fe trong sn phm cú t 1
14Fe = 68 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong sn phm cú t 1
14Fe = 16,58 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong sn phm cú t 1
14Fe =14Fe * 1Fe / 14Fe = 16,58 *55,61/68= 13,53%
=> Thu hoch Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 1
13Fe = 11Fe - 14Fe =100- 13,53 = 86,47 %
=> Thc thu Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 1
13Fe = 11Fe - 14Fe =100- 16,58 = 83,42 %
=>Hm lng Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 1

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

13Fe = 13Fe * 1Fe / 13Fe = 83,42*55,61/86,47 = 53,55%
I.3.3 :Mỏy tuyn t cng t trng thp tuyn vột
Hm lng Fe trong sn phm cú t 2
15Fe = 64 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong sn phm cú t 2
15Fe = 6,32 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong sn phm cú t 2
15Fe =15Fe * 1Fe / 15Fe = 6,32 *55,61/64 = 5,48%
=> Thu hoch Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 2
16Fe = 13Fe - 15Fe = 86,47 - 5,48= 80,99 %
=> Thc thu Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 2
16Fe = 13Fe - 15Fe =83,42 - 6,32 = 77,10 %
=>Hm lng Fe trong Sn phm khụng t +ngn mỏy 2
16Fe = 16Fe * 1Fe / 16Fe = 77,10 *55,61/80,99 = 52,84%
I.3.4 :Mỏng xon tuyn thụ
Hm lng Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe = 40 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe = 10,37 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn thụ
18Fe =18Fe * 1Fe / 18Fe = 10,37 *55,61/40= 14,39 % (ó tớnh trờn)
Hm lng Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
17Fe = 14,84% (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ
17Fe = 0,56 % (ly theo s liu nh mỏy )
=> Thu hoch Fe trong qung thi mỏng xon tuyn thụ

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

17Fe =17Fe * 1Fe / 17Fe = 0,56 *55,61/14,84= 2,09 % (ó tớnh trờn)
Thu hoch Fe trong sn phm nng 1
19Fe = 16Fe - 17Fe - 18Fe = 80,99 - 2,09 - 14,39 = 64,51%
Thc thu Fe trong sn phm nng 1
19Fe = 16Fe - 17Fe - 18Fe = 77,10 - 0,56 10,37= 66,17%
Hm lng Fe trong sn phm nng 1
19Fe = 19Fe * 1Fe / 19Fe = 66,17*55,61/64,51= 56,94%
I.3.5 :Mỏng xon tuyn tinh
Thu hoch Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn tinh
22Fe = 23Fe - 18Fe = 51,92- 14,39 = 37,53 %
Thc thu Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn tinh
22Fe = 23Fe - 18Fe = 48,81 - 10,37 = 38,44 %
Hm lng Fe trong qung trung gian mỏng xon tuyn tinh
22Fe = (23Fe *23Fe 18Fe *18Fe)/ 22Fe
=(52,18*51,92 - 40*14,39)/ 37,53 = 56,86 %
Hm lng Fe trong qung thi mỏng xon tuyn tinh
21Fe = 19,57% (ly theo s liu nh mỏy )
Thc thu Fe trong qung thi mỏng xon tuyn tinh
21Fe = 0,03 % (ly theo s liu nh mỏy )
Thu hoch Fe trong qung thi mỏng xon tuyn tinh
21Fe = 21Fe =21Fe * 1Fe / 21Fe = 0,09 %(ó tớnh trờn)
Thu hoch Fe trong sn phm nng 2
20Fe = 19Fe - 21Fe - 22Fe = 64,51- 0,09 - 37,53 = 26,89%
Thc thu Fe trong sn phm nng 2
20Fe = 19Fe - 21Fe - 22Fe = 66,17- 0,03 - 38,44 = 27,7%
Hm lng Fe trong sn phm nng 2

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

20Fe =( 19Fe * 19Fe - 21Fe * 21Fe - 22Fe * 22Fe)/ 20Fe
= (64,51*56,94- 0,09*19,57 - 37,53*56,86)/ 26,89=57,18%
Bng 7: nh lng cỏc khõu cụng ngh ca ton nh mỏy
Stt
I

1

2

Tờn sn phm

3

3

4

Qung nguyờn khai
Ra
Sn phm sau
p hm
Bunke p trung
Vo
Sn phm sau
p hm
Ra
Sn phm bunke
p trung
õp trung
Vo
Sn phm bunke
p trung
Ra
Sn phm sau
p Trung
Cng ra

4
7
5

Fe(%)

Fe(%
)

(%)

P
(t/h)

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

100.0
0
100.0
0

100.0
0
100.0
0

94.0
0
94.0
0

35.0
4
35.0
4

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

100.0
0
100.0
0

100.0
0
100.0
0

94.0
0
94.0
0

35.0
4
35.0
4

100.0
0
113.8
4
213.8
4

100.0
0
113.8
4
213.8
4

94.0
0
94.0
0
94.0
0

35.0
4
35.0
4
35.0
4

Qung nguyờn khai
õp hm
Vo

Cng ra

2

(%)

Q(t/h)

Sng phõn loi
a=10mm
Vo
Sn phm sau
p Trung
Sn phm
p cụn nh
Cng vo

Svth: Hong Thanh luyn

63.13

63.13
63.13

63.13
63.13

63.13
71.87
135.0
0

55.51
55.51

55.51
55.51

55.51
55.51
55.51

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

8
6

Ra
Sn Phm di sng
a=-10mm
Sn Phm trờn sng
a=+10mm
Cng ra

6

7

8

9

9
12

9*

õp nh
Vo
Sn Phm trờn sng
a=+10mm
Ra
Sn phm
p cụn nh
Bunke trung gian
trc nghin
Vo
Sn Phm di sng
a=-10mm
Ra
Sn phm
sau bun ke
Nghin
Vo
Sn Phm di sng
a=-10mm
Cỏt phõn cp
rut xon (C=150%)
Thờm nc vo
Cng vo

100.0
0
113.8
4
213.8
4

100.0
0
113.8
4
213.8
4

94.0
0
94.0
0
94.0
0

35.0
4
35.0
4
35.0
4

71.87

113.8
4

113.8
4

55.51

94.0
0

35.0
4

71.87

113.8
4

113.8
4

55.51

94.0
0

35.0
4

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

94.0
0

35.0
4

100.0
0
150.0
0

100.0
0
150.0
0

94.0
0
80.0
0

35.0
4
35.0
5

157.8
3

250.0
0

250.0
0

55.51

70.0
0

35.0
4

157.8
3

250.0
0

250.0
0

55.51

70.0
0

35.0
4

157.8
3

250.0
0

250.0
0

55.51

70.0
0

35.0
4

157.8
3

250.0
0

250.0
0

55.51

48.0
8

35.0
4

63.13
71.87
135.0
0

63.13
94.70

55.51
55.51
55.51

55.51
55.51

Ra
10

Sn phm sau nghin
Phõn cp rut xon
Vo

10

Sn phm sau nghin
Thờm nc vo
Cng vo
Ra

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

12
11

Cỏt phõn cp
rut xon (C=150%)
Bựn trn
Phõn cp rut xon
Cng ra

11

Mỏy tuyn t cng

t trng thp
(tuyn chớnh)
Vo
Bựn trn
Phõn cp rut xon
Cng vo

94.70
63.13
157.8
3

63.13
63.13

150.0
0
100.0
0
250.0
0

150.0
0
100.0
0
250.0
0

100.0
0
100.0
0

100.0
0
100.0
0

55.51
55.51
55.51

55.51
55.51

80.0
0
30.0
0
48.0
8

35.0
5
35.0
4
35.0
4

30.0
0
30.0
0

35.0
4
35.0
4

45.0
0
28.5
7
30.0
0

42.9
3
33.8
1
35.0
4

28.5
7
28.5
7

33.8
1
33.8
1

Ra
14

Sn phm cú t 1

8.54

13.53

16.58

68.02

13

Sn phm khụng t
+ngn mỏy 1

54.59

86.47

83.42

53.55

Cng ra

63.13

100.0
0

100.0
0

55.51

54.59

86.47

83.42

53.55

54.59

86.47

83.42

53.55

14

Mỏy tuyn t cng

t trng thp
(tuyn vột)
Vo
Sn phm khụng t
+ngn mỏy 1
Cng vo
Ra

15

Sn phm cú t 2

3.46

5.48

6.32

64.00

45.0
0

40.4
1

16

Sn phm khụng t
+ngn mỏy 2

51.13

80.99

77.10

52.84

27.8
6

33.3
6

Cng ra

54.59

86.47

83.42

53.55

28.5
7

33.8
1

51.13

80.99

77.10

52.84

27.8
6

33.3
6

16

Mỏng xon
tuyn chớnh
Vo
Sn phm khụng t
+ngn mỏy 2

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Thờm nc vo
Cng vo

51.13

80.99

77.10

52.84

22.0
0

33.3
6

35.0
0
30.0
0
1.54
22.0
0

35.9
5
25.2
4
9.37
33.3
6

Ra
19

Sn phm nng 1

40.73

64.51

66.17

56.94

18

Trung gian 1

9.08

14.39

10.37

40.00

17

Qung thi 1

1.32

2.09

0.56

14.84

Cng ra

51.13

80.99

77.10

52.84

40.73

64.51

66.17

56.94

35.0
0

35.9
5

40.73

64.51

66.17

56.94

25.0
0

35.9
5

35.0
0
29.0
0

Mỏng xon
tuyn tinh
Vo
19

Sn phm nng 1
Thờm nc vo
Cng vo
Ra

20

Sn phm nng 2

16.98

26.89

27.70

57.18

22

Trung gian 2

23.69

37.53

38.44

56.86

21

Qung thi 2

0.06

0.09

0.03

19.57

0.18

Cng ra

40.73

64.51

66.17

56.94

25.0
0

36.1
1
35.8
9
13.0
5
35.9
5

45.0
0
45.0
0
35.0
0
38.6
1

42.9
2
40.4
1
36.1
1
38.6
4

90.0
0

38.6
4

B lng
Vo
14

Sn phm cú t 1

8.54

13.53

16.58

68.00

15

Sn phm cú t 2

3.46

5.48

6.32

64.00

20

Sn phm nng 2

16.98

26.89

27.70

57.18

25

Cng vo

28.98

45.90

50.60

61.20

28.98

45.90

50.60

61.20

Ra
26

Tinh qung

27

Nc tun hon

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Cng ra

28.98

45.90

50.60

61.20

38.6
1

38.6
4

Bng 8: Cõn bng nh lng ton nh mỏy

Vo
Cng
vo
Ra

STT
1

1
2
3
4
5

Bng cõn bng nh lng
Tờn sn phm
Q(t/h)
(%)
Qung nguyờn khai
63.13
100.00

Tinh qung
Qung thi 1
Qung thi 2
Trung gian 1
Trung gian 2

Cng ra

Fe(%)
55.51

63.13

100.00

55.51

28.98
1.32
0.06
9.08
23.69
63.13

45.90
2.09
0.09
14.39
37.53
100.00

61.20
14.84
19.57
40.00
56.86
55.51

CHNG 3:TNH TON BN NC THEO S TUYN
Mc ớch ca vic tớnh s bựn nc :
m bo t l Rn / Lng ti u trong cỏc khõu.
Xỏc nh lng nc vo cỏc khõu.
Xỏc nh lng nc ra theo sn phm cỏc khõu kh nc.
Xỏc nh nng cỏc sn phm.
Xỏc nh th tớch bựn ca cỏc sn phm v trong cỏc khõu.
Xỏc nh lng nc chung cn thit.
Lp bng cõn bng bựn nc...
II.1.1 Khõu nghin phõn cp
- Qung u: 9 = 100 % ; Q15 = 63,13 t/h.
m : 6%
- Chn hm lng rn trong cp liu mỏy nghin 1: 9= 94 %.
- Chn hm lng rn trong mỏy nghin1:
N1 = 70 %.
- Chn hm lng rn trong cỏt phõn cp rut xon 1: 12 = 80 %.
- Lng nc cú trong qung u (W = 6 %) l:

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

W9 = R9 .Q9 =

W
6
Q9 =
.63,13 = 3,79
100 W
100 6

m3/h
- Lng nc cú trong cỏt mỏy phõn cp rut xon l
W12 = R12 .Q12 =

100 12
100 80
Q12 =
.94,7 = 23,68
12
80

m3/h

- Lng nc cn cú trong mỏy nghin l:
W10 = W9* = W N 1 = R N 1 .Q9* =

100 N 1
100 70
Q15 =
.157,83 = 67,87
N1
70

m3/h

- Lng nc cn b sung cho mỏy nghin l:
W Nbs1 = W N 1 W9 W12 = 67,87 3,79 23,68 = 40,40

Phõn cp rut xon
*)vo
-Sn phm sau nghin
W10 = W9* = W N 1 = R N 1 .Q9* =

m3/h

100 N 1
100 70
Q15 =
.157,83 = 67,87
N1
70

m3/h(ó tớnh

trờn)
*)ra
- Chn hm lng bựn trn trong phõn cp rut xon : 11= 30 %.
- Lng nc cú trong bựn trn mỏy phõn cp rut xon l
W11 = R11 .Q11 =

100 11
100 30
Q11 =
.63,13 = 147,09
11
30

m3/h
- Lng nc cú trong cỏt mỏy phõn cp rut xon l
W12 = R12 .Q12 =

100 12
100 80
Q12 =
.94,7 = 23,68
12
80

m3/h (ó tớnh trờn)
Cng ra : W = W11 + W12 = 147,09 + 23,68 = 170,77
=> lng nc b sung cho nghin :
bs
W Pcrx
= W W10 = 170,77 67,87 = 102,90

m3/h
II.1.2 Mỏy tuyn t cng t trng thp tuyn chớnh
Vo
- Lng nc cú trong bựn trn mỏy phõn cp rut xon l
W11 = R11 .Q11 =

100 11
100 30
Q11 =
.63,13 = 147,09
11
30

m3/h (ó tớnh trờn)

Ra
Chn hm lng rn trong sn phm cú t 1: 14= 45%
- Lng nc cú trong sn phm cú t 1:

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ