Tải bản đầy đủ
Bảng5: Kết quả tính sơ đồ bùn khoáng cho xiclon

Bảng5: Kết quả tính sơ đồ bùn khoáng cho xiclon

Tải bản đầy đủ

n=

V
VM

- Kiểm tra tải trọng riêng trên tiết diện ống tháo cát( tiết diện ống tháo cát có D
∆(cm)
mm chọn
tiết diện là S cm2)
q=

V
S

t/cm2h
Tải trọng tính được nằm trong giới hạn định mức ( 0,5 – 2,5 t/cm2h)
- Xác định áp suất của bùn khoáng tại điểm vào xiclon theo công thức:
V = 3kα k D d lv d P0
m3/h
- Kiểm tra kích thước danh định của hạt khoáng trong bùn tràn mà xiclon có thể
đáp ứng:
Ddβ dr
d dd = 1,5
∆k D P0 ( ρ − ρ o )
(công thức 127/220.TKXTK)
Trong đó:
ddd - kích thước danh định của bùn tràn, µm
β dr

- hàm lượng phần rắn của bùn khoáng ban đầu, %
∆ - đường kính ống tháo cát, cm
ρ, ρo - khối lượng riêng của phần rắn và của pha lỏng, g/cm3
d dd = 1,5

Ddβ dr
∆k D P0 ( ρ − ρ o )

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

D
m
m
Phươn
g
án 1
Phươn
g
án 2
Phươn
g
án 3

P0
MPa
1KG/c
m2

dlv
c
m

d
cm

ka
α=20

kD

V
m3/h

ρ

0

ρ
0

βrd

số
xyclo
n
(n)

25
0

0.1

6.
5

8

1

1.1
4

56.24

3.1
4

1

39.5
3

11.21

36
0

0.1

9

11.
5

1

1.0
6

104.0
8

3.1
4

1

39.5
3

6.06

50
0

0.1

13

16

1

1

197.3
3

3.1
4

1

39.5
3

3.2

Sau khi tính ecxel

Phươn
g
án 1
Phươn
g
án 2
Phươn
g
án 3

q
( 0,5 –
2,5)
t/cm2h

định áp suất
của
bùn khoáng
tại
điểm vào
xiclon
P0
(0,04 - 0,15)

Tính
chọ
lại
n
V
(m3/h)

Δ

tiết
diện
ống
tháo
cát
(S)

12

52.56

5

19.63

1.03

0.09

69.08

8

78.84

8

50.24

0.6

0.06

90.18

4

157.6
7

10

78.5

0.77

0.06

115.43

Kiểm tra
kích thước
danh định
ddd (μm)

Chọn phương án 2 : Chọn 8 có D = 360 mm (Vì có kích thước danh định
(0,09018mm) gần sát với kích thước danh định đã cho(0,094mm).

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

III.2.Tính chọn máy tuyển nổi:
Máy tuyển nổi có nhiều loại cấu tạo. Loại máy tuyển nổi cơ giới là loại được
dùng rộng rãi nhất, trong đó phổ biến nhất trong thực tế là máy tuyển nổi
Mekhanop với những ưu điểm sau :
Với loại quặng khó tuyển và khi cần nhận sản phẩm với chất lượng cao thì loại
này cho ta các chỉ tiêu công nghệ ổn định hơn.
Quặng tinh nhận được ít nước hơn.
Nhờ có chân không tạo trong bánh khuấy mà dễ dàng hút ( tự hút ) sản phẩm
trung gian vào khi cần thiết, điều đó rất có lợi khi sơ đồ tuyển phức tạp vì như
vậy không cần bơm.
Chế độ khuấy mạnh do đó có thể tuyển được bùn hạt thô hơn và ở nồng độ đặc
hơn, đồng thời nhờ bùn được khuấy mạnh mà chi phí các loại thuốc tuyển khó
tan ít hơn.
Nhược điểm của máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop:
Cấu tạo phức tạp do đó giá máy đắt.
Tiêu tốn nhiều năng lượng.
Bánh khuấy nhanh bị mòn.
Diện tích đặt máy lớn.
Dựa vào những ưu điểm của máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop và ứng dụng thực
tế của nó ta chọn máy tuyển nổi cơ giới Mekhanop cho tất cả các khâu tuyển
nổi.
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính:
δ=3,18(g/cm3)
Thể tích bùn vào khâu đó:

Vn (m3)

Lưu lượng bùn :

Vb = (m3/phút)

Thời gian khuấy:

t (phút)

n=

Số ngăn máy cần thiết là:

Svth: Hoàng Thanh luyện

Vb .t
Vngm .K

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

III.2.1 .Khâu tuyển chính Cu :
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ
Thể tích bùn vào khâu đó
V26
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp7-B
lưu lượng bùn cho phép

3.18
527.68

m3

Vb

8.79

m3/phút

t

6

Phút

Vb

7.5-12.5

m3/phút

6.25
0.75
11.26
12

m3

Thể tích ngăn
Vngm
Hệ số ngăn máy
K
Số ngăn máy cần thiết là
n
chọn
n
III.2.2.Khâu tuyển tinh Cu I:
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ
Thể tích bùn vào khâu đó
V29
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp 6-B
lưu lượng bùn cho phép

3.18
36.01

m3

Vb
t

0.60
8

m3/phút
Phút

Vb

3.9-6.52

m3/phút

3.26
0.75
1.96
2

m3

Thể tích ngăn
Vngm
Hệ số ngăn máy
K
Số ngăn máy cần thiết là
n
chọn
n
III.2.3.Khâu tuyển tinh Cu II:
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ
Thể tích bùn vào khâu đó
V35
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp 6-B
lưu lượng bùn cho phép

3.18
25.85

m3

Vb
t

0.43
6

m3/phút
Phút

Vb

3.9-6.52

m3/phút

3.26
0.75
1.06
2

m3

Thể tích ngăn
Vngm
Hệ số ngăn máy
K
Số ngăn máy cần thiết là
n
chọn
n
III.2.4.Khâu tuyển tinh Cu III:
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ

Svth: Hoàng Thanh luyện

3.18

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

Thể tích bùn vào khâu đó
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp 6-B
lưu lượng bùn cho phép

V36

19.55

m3

Vb
t

0.33
4

m3/phút
Phút

Vb

3.9-6.52

m3/phút

3.26
0.75
0.53
2

m3

Thể tích ngăn
Vngm
Hệ số ngăn máy
K
Số ngăn máy cần thiết là
n
chọn
n
III.2.5 .Khâu tuyển vét Cu I :
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ
Thể tích bùn vào khâu đó
V30
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp7-B
lưu lượng bùn cho phép

3.18
864.98

m3

Vb
t

14.42
6

m3/phút
Phút

Vb

7.5-12.5

m3/phút

6.25
0.75
18.45
20

m3

Thể tích ngăn
Vngm
Hệ số ngăn máy
K
Số ngăn máy cần thiết là
n
chọn
n
III.2.6 .Khâu tuyển vét Cu II :
Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính
δ
Thể tích bùn vào khâu đó
V32
Lưu lượng bùn
Thời gian tuyển nổi
Mê-kha-nốp7-B
lưu lượng bùn cho phép
Thể tích ngăn
Hệ số ngăn máy
Số ngăn máy cần thiết là
chọn

3.18
788.65

m3

Vb
t

13.14
4

m3/phút
Phút

Vb

7.5-12.5

m3/phút

Vngm
K
n
n

6.25
0.75
11.22
12

m3

III.3.Tính chọn thùng khuấy:
III.3.1. Tuyển chính Cu:
III.3.1.1. Thùng khuấy sữa vôi Ca(OH)2 ,đè chìm BF:(Na2SiO3)
K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

t = 3 phút
Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)
V = 8,79 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi
khâu tuyển chính Cu.
V .t
= 8,79 .3 = 0,99
Vk .K 31,2.0,85
Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =
.
Ta chọn 1 thùng có thông số kỹ thuật như sau:
- Đường kính:
D = 3500 mm
- Chiều cao:
h = 3500 mm
- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3
- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm
III.3.1.2.Chọn thùng khuấy Butyl xan tát (C5H90S2Na):
K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy
t = 3 phút
Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)
V = 8,79 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi
khâu tuyển chính Cu.
V .t
= 8,79 .3 = 0,99
Vk .K 31,2.0,85
Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =
.
Ta chọn 1 thùng có thông số kỹ thuật như sau:
- Đường kính:
D = 3500 mm
- Chiều cao:
h = 3500 mm
- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3
- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm
III.4.Tính chọn thiết bị khử nước:
III.4.1.Bể cô đặc:
III.4.1.1.Bể cô đặc Cu :
Diện tích cần thiết để cô đặc tinh quặng Cu được tính theo công thức :
Q 2
;m
q
S=
Trong đó : Q – lượng quặng tinh cần cô đặc, T/24h.
Q – tải trọng riêng cảu bể cô đặc, T/m2.24h
Theo bảng 18 HDĐATN ta chọn q =1.2 T/m2.24h
Q = Q41.24 = 4,68.24.1,15 = 129,21 T/24h
Q 129,21
= 107,7
q
1,2
S= =
m2
Chọn bể cô đặc truyền động chu vi có D = 15 m, chiều 3 m ,diện tích S =176,7
m2

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

S
s

107,7
= 0,61
176,7

Số bể cô đặc cần thiết là : n = =
chọn 1 bể cô đặc
Kiểm tra theo tốc độ lắng :
-Tốc độ dòng nước lên trong bể ( gây nên do dòng nước tràn)
- Tốc độ lắng chìm của hạt quặng tinh
W .1000 16,57.1000
= 0,01
=
s.3600 176,7.3600
v1 =
mm/s
δ − 1)d 2

v2 = 545 (
, mm/sec
d - Đường kính hạt bé nhất trong sản phẩm cần cô đặc ( thường = 0,01 mm )
δ

δ = 3.18

- Tỷ trọng của hạt khoáng vật vào cô đặc .
v2 = 545.( - 1 )d2 = 545.(3,18 - 1).0,012 = 0,12 mm/s
Điều kiện v2 > v1 thoả mãn.

III.4.2. Máy lọc:
III.4.2.1.Máy lọc chân không hình đĩa lọc Cu:
4,38 * 1,15
= 26,92
0,2
- Diện tích bề mặt lọc cần thiết : S==
m2
- Chọn máy lọc đĩa DU 34-2,5 :
S 26,92
n= =
= 0,79
s
34
- Số máy lọc
- Vậy ta cần chọn 1 máy lọc chân không hình đĩa DU 34-2,5.(phụ chương 7)
Trong đó :
Q = Q48= 4.38 t/h Lượng vật liệu vào máy lọc
S :Tổng diện tích bề mặt lọc cần thiết (m2)
s: Diện tích bề mặt lọc của máy lọc m2)
q :Tải trọng riêng của máy lọc t/m2.h (q=0,1-0,2)

Kiểu máy

Công suất
Trọng
động cơ,
lượng, tấn
kw

Kích thước hình bao, mm
Dài

Rộng

Cao

DU 51 – 2,5

2,8

5000

3800

3200

Svth: Hoàng Thanh luyện

14,50

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú