Tải bản đầy đủ
Bảng 10: Bảng cần bằng bùn nước cho toàn nhà máy

Bảng 10: Bảng cần bằng bùn nước cho toàn nhà máy

Tải bản đầy đủ

St
t

Tên sản
phẩm

Q
(t/h)

Svth: Hoàng Thanh luyện

ɣ
(%)

ƐFe
(%)

βFe
ρ
(%) (%)

R

Vb
W
(m3
(m3/h)
)

P
(t/h)

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

1

1

2

Quặng nguyên
khai
Đâp hàm
Vào
Quặng
63.13
nguyên khai
Ra
Sản phẩm
sau
63.13
Đập hàm
Cộng ra

2

3

3

4

Bunke đập
trung
Vào
Sản phẩm
sau
Đập hàm
Ra
Sản phẩm
bunke
Đập trung
Đâp trung
Vào
Sản phẩm
bunke
Đập trung
Ra
Sản phẩm
sau
Đập Trung
Cộng ra

4
7
5

Sàng phân
loại
a=10mm
Vào
Sản phẩm
sau
Đập Trung
Sản phẩm
đập côn nhỏ
Cộng vào

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

113.
84
213.

113.
84
213.

55.
51
55.

94.
00
94.

0.0
6
0.0

29.
53
55.

35.0
4
35.0

71.87
135.0

Svth: Hoàng Thanh luyện

4.31
8.10

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

8
6

Ra
Sản Phẩm
dưới sàng
a=-10mm
Sản Phẩm
trên sàng
a=+10mm
Cộng ra

6

7

8

9

9
1
2

9
*

Đâp nhỏ
Vào
Sản Phẩm
trên sàng
a=+10mm
Ra
Sản phẩm
đập côn nhỏ
Bunke
trung gian
trước
nghiền
Vào
Sản Phẩm
dưới sàng
a=-10mm
Ra
Sản phẩm
sau bun ke
Nghiền
Vào
Sản Phẩm
dưới sàng
a=-10mm
Cát phân cấp
ruật xoắn
(C=150%)
Thêm nước
vào
Cộng vào

0

84

84

51

00

6

47

4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

71.87

113.
84

113.
84

55.
51

94.
00

0.0
6

4.31

29.
53

35.0
4

135.0
0

213.
84

213.
84

55.
51

94.
00

0.0
6

8.10

55.
47

35.0
4

71.87

113.
84

113.
84

55.
51

94.
00

0.0
6

4.31

29.
53

35.0
4

71.87

113.
84

113.
84

55.
51

94.
00

0.0
6

4.31

29.
53

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

94.
00

0.0
6

3.79

25.
94

35.0
4

94.70

150.
00

150.
00

55.
51

80.
00

0.2
5

23.68

56.
91

35.0
5

66.
34
123 35.0
67.87
.25
4
40.40

157.8
3

250.
00

250.
00

55.
51

70.
00

0.4
3

Ra
Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

1
0

1
0

Sản phẩm
sau nghiền
Phân cấp
ruật xoắn
Vào
Sản phẩm
sau nghiền
Thêm nước
vào
Cộng vào

157.8
3

250.
00

250.
00

55.
51

70.
00

0.4
3

67.87

123 35.0
.25
4

157.8
3

250.
00

250.
00

55.
51

70.
00

0.4
3

67.87

157.8
3

250.
00

250.
00

55.
51

48.
08

1.0
8

94.70

150.
00

150.
00

55.
51

80.
00

0.2
5

23.68

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

30.
00

2.3
3

147.0 169 35.0
9
.24
4

157.8
3

250.
00

250.
00

55.
51

48.
08

1.0
8

170.7 226 35.0
7
.15
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

30.
00

2.3
3

147.0 169 35.0
9
.24
4

63.13

100.
00

100.
00

55.
51

30.
00

2.3
3

147.0 169 35.0
9
.24
4

13.5
3

16.5
8

68.
02

45.
00

1.2
2

10.42

86.4
7

83.4
2

53.
55

28.
57

2.5
0

136.6 155 33.8
7
.82
1

100.
00

100.
00

55.
51

30.
00

2.3
3

147.0 169 35.0
9
.24
4

123 35.0
.25
4
102.9 102
0
.90
170.7 226 35.0
7
.15
4

Ra
Cát phân cấp
1
2
11

ruật xoắn
(C=150%)
Bùn tràn
Phân cấp
ruật xoắn
Cộng ra

56.
91

35.0
5

Máy tuyển
từ cường độ

11

từ trường
thấp
(tuyển
chính)
Vào
Bùn tràn
Phân cấp
ruật xoắn
Cộng vào

1
4
1
3

Ra
Sản phẩm có
8.54
từ 1
Sản phẩm
không từ
54.59
+ngăn máy 1
Cộng ra

63.13

Svth: Hoàng Thanh luyện

13.
42

42.9
3

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

Máy tuyển
từ cường độ

1
3

từ trường
thấp
(tuyển vét)
Vào
Sản phẩm
không từ
54.59
+ngăn máy 1
Cộng vào

1
5
1
6

Ra
Sản phẩm có
3.46
từ 2
Sản phẩm
không từ
51.13
+ngăn máy 2
Cộng ra

1
6

1

54.59

Máng xoắn
tuyển chính
Vào
Sản phẩm
không từ
51.13
+ngăn máy 2
Thêm nước
vào
Cộng vào

1
9
1
8
1
7

54.59

Ra
Sản phẩm
nặng 1

51.13

86.4
7

83.4
2

53.
55

28.
57

2.5
0

136.6 155 33.8
7
.82
1

86.4
7

83.4
2

53.
55

28.
57

2.5
0

136.6 155 33.8
7
.82
1

5.48

6.32

64.
00

45.
00

1.2
2

4.22

80.9
9

77.1
0

52.
84

27.
86

2.5
9

132.4 150 33.3
5
.39
6

86.4
7

83.4
2

53.
55

28.
57

2.5
0

136.6 155 33.8
7
.82
1

80.9
9

77.1
0

52.
84

27.
86

2.5
9

132.4 150 33.3
5
.39
6

80.9
9

77.1
0

52.
84

22.
00

3.5
5

64.5
1
14.3
9

66.1
7
10.3
7

35.
00
30.
00
1.5
4
22.
00

1.8
6
2.3
3
64.
08
3.5
5

35.

1.8

Trung gian 1

9.08

Quặng thải 1

1.32

2.09

0.56

Cộng ra

51.13

80.9
9

77.1
0

Máng xoắn
tuyển tinh
Vào
Sản phẩm

40.73

64.5

66.1

56.

Svth: Hoàng Thanh luyện

40.4
1

49.
06
181.5 199 33.3
1
.45
6
49.06

56.
94
40.
00
14.
84
52.
84

40.73

5.4
3

90.
05
24.
21.16
35
85.
84.59
05
181.5 199
1
.45

35.9
5
25.2
4

75.76

35.9

75.76

90.

9.37
33.3
6

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

9

nặng 1
Thêm nước
vào
Cộng vào

2
0
2
2
2
1

1
4
1
5
2
0
2
5

Ra
Sản phẩm
nặng 2

40.73

16.98

1

7

94

00

6

64.5
1

66.1
7

56.
94

25.
00

3.0
0

26.8
9
37.5
3

27.7
0
38.4
4

57.
18
56.
86
19.
57
56.
94

35. 1.8
37.
31.58
00
6
54
29. 2.4
66.
58.04
00
5
35
0.1 542
32.
32.57
8 .83
59
25. 3.0 122.1 136
00
0
9
.48

36.1
1
35.8
9
13.0
5
35.9
5

45.
00
45.
00
35.
00
38.
61

1.2
2
1.2
2
1.8
6
1.5
9

13.
42
5.4
3
37.
54
56.
39

42.9
2
40.4
1
36.1
1
38.6
4

90.
00

0.1
1

13.
36
43.
03
56.
39

38.6
4

Trung gian 2

23.69

Quặng thải 2

0.06

0.09

0.03

Cộng ra

40.73

64.5
1

66.1
7

8.54

13.5
3

16.5
8

3.46

5.48

6.32

26.8
9
45.9
0

27.7
0
50.6
0

68.
00
64.
00
57.
18
61.
20

45.9
0

50.6
0

61.
20

Bể lắng
Vào
Sản phẩm có
từ 1
Sản phẩm có
từ 2
Sản phẩm
nặng 2
Cộng vào

16.98
28.98

05
5
46.
46.43
43
122.1 136 35.9
9
.48
5

10.42
4.22
31.58
46.22

Ra
2
6
2
7

Tinh quặng

28.98

Nước tuần
hoàn
Cộng ra

3.19
43.03

28.98

45.9
0

50.6
0

61.
20

38.
61

1.5
9

46.22

38.6
4

Vậy tổng lượng nước vào là: 242,58 m3/h. Trong đó có 3,79 m 3/h vào theo
quặng đầu. Lượng nước chi phí cho xưởng là:
W = 242,58 – 3,79 = 238,79 m3/h.
Đây là lượng nước chi phí cho quá trình công nghệ. Ngoài ra cần một lượng
nước để rửa sàn làm việc, rửa máy khi dừng, và những yêu cầu sinh hoạt khác.
Lượng nước thêm này chọn bằng 10% lượng nước dùng cho sơ đồ công nghệ ,
Wt = W. 10% = (238,79.10%) = 23,88 m3/h.
Vậy tổng lượng nước dùng cho xưởng là:
∑W = W +Wt = 238,79 + 23,88 = 214,91 m3/h.

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

Lượng nước dùng cho mỗi tấn quặng là:
W’ = 214,91 : 63,13 = 3,4 m3/1tấn quặng.


Thoả mãn điều kiện mức chi phí cho xưởng tuyển là 3 - 6 m3/1tấn quặng.

CHƯƠNG 4 :TÍNH CHỌN THIẾT BỊ
PHẦN 1: THIẾT BỊ TRONG KHÂU CHUẨN BỊ KHOÁNG SẢN
Khâu đập thô và khâu đập trung không sử dụng sàng sơ bộ , chỉ sử dụng sàng
kiểm tra cho khâu đập nhỏ
I. Sàng sơ bộ( kiểm tra) trước khâu đập nhỏ
III. Sàng sơ bộ (kiểm tra )trước khâu đập nhỏ
Chọn và tính sàng.
Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú

Ta chọn sàng chấn động để sàng vật trước khâu đập nhỏ.
Năng suất của sàng là: Q = F . q .  . k . l . m . n . o . p
Trong đó F là diện tích lưới sàng (m2)
Ta chọn sàng chấn động quán tính có ký hiệu ГИC¶ – 82
Kích thước lưới B = 7000mm
L = 3000mm
Diện tích một mặt lưới F = 7.3= 21 m2.
Kích thước lỗ lưới trên tới 40 mm
Kích thước lỗ lưới dưới tơi 8 mm
Kích thước cục quặng lớn nhất trong cấp liệu Dmax =40,8mm
aV = 10mm.
q là năng suất riêng cho 1m2 diện tích lưới sàng, m3/h ( Tra bảng 3.2 tr32
NTTKSĐĐS).
q= 19 m3/h
 = 2,85 t/m3 là thể trọng rời của vật liệu.
ADCT : .
.100 = 45,64%
k: hệ số hiệu chỉnh về hàm lượng cấp hạt nhỏ hơn nửa kích thước lỗ lưới có
trong vật liệu đầu vào sàng.
=0,08(tra hình 9 )
=0,4 (tra hình 10 )
 = 8.45,64 +40.54,36=18,24%


l: là hệ số điều chỉnh về hàm lượng cấp hạt lớn hơn lỗ lưới sàng trong vật liệu
đầu.
ADCT:
,32%=> =64 . 45,64+ 32.=46,6%
E = 80% → nội suy m = 1,35

Svth: Hoàng Thanh luyện

Gvhd: T.s :Nguyễn Ngọc Phú