Tải bản đầy đủ
PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT

PHẦN II: THIẾT KẾ KỸ THUẬT

Tải bản đầy đủ

Bun ke đập thô
1

Đ ập thô

2

Bun ke vừa và nhỏ
3

Đ ập trung

Kho quặng mịn
9

4
5

Quặng sau đập

Sàng kiểm tra
6

7

N1

8

Đ ập nhỏ

10
11

Phân cấp ruột xoắn 1
12

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển chính
13

14

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển vét
15

16

Máng xoắn tuyển thô
19

17

18

Máng xoắn tuyển tinh
20

22

21

24

25

23

Bểlắng tính quặng
26

Tinh quặng

27

N ớ c tuần hoàn

Quặng thải

Trung gian

Hỡnh 1 : S cụng ngh thit k

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

CHNG I : CHUN B KHONG SN
I.
-

Nhim v ca khõu chun b khoỏng sn trong xng tuyn.
Gii phúng cỏc khoỏng vt cú ớch ra khi t ỏ tp. Cỏc khoỏng vt trong khi
vt liu khoỏng sn thng cú dng cỏc ht khoỏng vt khỏc nhau gn kt cht
ch vi nhau. Mun phõn tỏch chỳng thỡ trc ht phi tỏch ri chỳng ra khi
nhau v mt c hc. ht vt liu cn thit gii phúng khoỏng vt ph

-

thuc vo xõm nhim cỏc khoỏng vt trong khi khoỏng sn.
Lm cho nguyờn liu khoỏng sn cú thnh phn ht thớch hp vi cụng ngh

-

v khõu tuyn v phõn tỏch tip theo.
Tha món yờu cu v thnh phn ht nguyờn liu khoỏng sn ca h tiờu th
khoỏng sn.
1. S cn thit ca sng s b v kim tra
Sng s b
Khõu p thụ ớt khi s dng sng s b, nu s dng phi cú lp lun cht



ch;
Khõu p trung nờn s dng sng s b vỡ vt liu ó qua p mt ln. Do



ú cú nhiu cc v ht cú kớch thc nh hn khe thỏo ca mỏy p trung,
nhng ht ny cn phi c tỏch ra trc khi vo mỏy p trung tng nng
sut cho mỏy p trung. Nu khụng s dng sng s b trc khõu p trung
cn phi lp lun cht ch;
Khõu p nh bt buc phi s dng sng s b.



Sng kim tra
Sng kim tra nu c s dng thỡ ch c s dng giai on p cui



cựng.
2. S lng mỏy p v mc p tng giai on p
S lng mỏy p


khõu p thụ ch nờn s dng 01 mỏy p v u tiờn s dng mỏy p

hm. Nu phi s dng 02 mỏy p hm mi ỏp ng c nng sut ca khõu
p thụ thỡ chuyn sang s dng 01 mỏy p nún;


khõu p trung ch nờn s dng ti a 02 mỏy p v u tiờn s dng

mỏy p nún (cú th s dng mỏy p hm);
Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

khõu p nh khụng hn ch s lng mỏy p v u tiờn s dng mỏy



p nún (khụng s dng mỏy p hm, p trc p nh).
Mc p


giai on p thụ nờn chn mc p i1 = 3 4;



giai on p trung nờn chn mc p i2 = 3 5;



giai on p nh nờn chn mc p i3 = 4 6, nu lm vic trong vũng

kớn cú th chn mc p n 8;
Nu gi, ich v itb ln lt l mc p chung ca tt c cỏc giai on p v mc
p trung bỡnh ca tng giai on p. Thỡ khi p 3 giai on cỏc mc p trờn
cú mi quan h nh sau:
itb = 3 ich

i1 i2 itb < i3

;

3. Phng phỏp cng ng c tớnh ht
xỏc nh thnh phn ht ca sn phm 5 khi ó bit thnh phn
ht ca sn phm 1 v 4, s dng cỏc cụng thc sau:
1
SSB
3
2

é
4

5

5 d = 1 d + 1+ d * bII d
5 d = 1 d + 1+ e * bII d

Trong ú:

, vi d >e

, vi d e (2)

e:

- kớch thc khe thỏo ti ca mỏy p, mm;

d:

- kớch thc ca cc qung bt k, mm;

5 d
1 d

(1)

: - hm lng cp ht d cú trong sn phm 5;
: hm lng cp ht d cú trong sn phm 1;

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

1+ d
1+ e
bII d

: hm lng cp ht +d cú trong sn phm 1;

: hm lng cp ht +e cú trong sn phm 1;
: hm lng cp ht -d cú trong sn phm 4.

s dng cụng thc (1) & (2) cn phi cú gi thit rng: nhng cc qung cú
kớch thc nh hn khe thỏo ti ca mỏy p khi i vo mỏy p s khụng b
p
Bng 1: Kớch thc tng i ln nht Zmax ca sn phm mỏy p
Loi mỏy
Mỏy p nún thụ
Mỏy p hm

Qung mm
1,2
1,3

Qung trung bỡnh
1,5
1,5

Qung cng
1,7
1,7

Bun ke đ
ập thô
1

Đ ập thô

2

Bun ke vừa và nhỏ
3

Đ ập trung

4
5

Sàng kiểm tra
6

7

8

Đ ập nhỏ

Hỡnh 2 : S chun b khoỏng sn

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Hỡnh 2: S chun b khoỏng sn

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

NHIM V THIT K
Thit k phõn xng p sng vi cỏc s liu sau:


Nng sut ca xng theo qung u:

Q = 0,5 triu t/nm



Qung u cú Dmax = 900mm v cú thnh phn ht nh sau:
Cp ht (mm)

Cp ht
trờn li
(%)

Ly tớch theo õm

400
200.0
100
50.0
25.00
15.00
10.00
0.00

5
15
25
20
20
10
5
100.00

100.00
95.00
80.00
55.00
35.00
15.00
5.00
0.00






Bng 2 Thnh phn ht qung u

Trng lng th tớch ca qung ri: = 2,85 t/
= 6%.



m ca qung u



cng ca qung:



Yờu cu ln sn phm p:

f = 12
dmax = 10mm.

PHN TCH LA CHN S NH TNH
Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

1. ng c tớnh ht qung u

Hỡnh 3: ng c ht tớnh vt liu u
II. Phõn tớch v chn s p sng
Cn c vo u bi ó cho :



Dmax=400mm

dmax= 10mm


Cn c vo mc p yờu cu ca tng giai on p:

+

Giai on p thụ cú mc p i = 3 4

+

Giai on p trung cú mc p i = 3 5

+

Giai on p nh cú mc p i = 4 - 6(8)



Cn c vo yờu cu cung cp nguyờn liu cho khõu nghin.

T ba iu kin trờn chn s p ba giai on nh sau:


Giai on 3 : p vũng kớn cú dựng sng s b v kim tra.



Gia khõu p thụ vi khõu p trung v nh cú kho trung gian iu

hũa nng sut v trung hũa qung.

PHN I: CHN S NH LNG
I. Phõn tớch la chn s p
1. Xỏc nh nng sut ca phõn xng p thụ
Ch lm vic ca phõn xng p thụ nht thit phi phự hp vi ch



vn chuyn qung v nh mỏy. Chn ch lm vic ca phõn xng p
thụ nh sau:


S ngy lm vic trong nm: Nlv =330ngy/ nm.



S ca lm vờc trong ngy:



S gi lm vic trong mt ca: Hlv = 8 h/ca.

Clv = 3ca/ngy.



=> Nng sut ca xng theo qung u trong 1 nm



Q = 500000 t /nm

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Nng sut ca phõn xng p thụ c tớnh theo cụng thc sau:
Qt =

Q
500000
=
N lv C lv H lv 3x330x8

=63,13( t/h)

2. Chn ch lm vic ca phõn xng p trung v p nh
Phõn xng p trung - p nh cung cp qung trc tip cho phõn xng
nghin - tuyn. Do ú chn ch lm vic ca phõn xng p trung - p nh
l:


S ngy lm vic trong nm: Nlv =310ngy/ nm.



S ca lm vờc trong ngy:



S gi lm vic trong mt ca: Hlv = 8 h/ca.

Clv = 3ca/ngy.

Nng sut ca phõn xng p thụ c tớnh theo cụng thc sau:
Qt =

Q
500000
=
N lv C lv H lv 3.8.310

= 67,2( t/h)

Nng sut p theo gi thuc loi trung bỡnh, nờn la chn s p gm ba
nhiu on p cú s tham gia ca sng s b v sng kim tra. Vỡ nng sut ca
phõn xng p thụ v p trung p nh khỏc nhau nờn gia hai phõn xng
ny cú kho trung gian iu hũa nng sut.

3. Xỏc nh mc ca tng giai on p
Mc p chung ca ba giai on p l:

=

Dmax 400
=
= 40
d max
10

Mc p trung bỡnh mi giai on p l:
itb = = 3,42
Mc p tng giai on p c chn theo nguyờn tc sau:
i1 i2 itb < i3



Do ú chn: i1= 3,3 i2 = 3,2

i3 = = = 4,17

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

4 . Xỏc nh kớch thc qui c ln nht ca cỏc sn phm sau khi p

D2 =

Dmax
=
i1

= mm

D4 = = = 41,67mm
D7 = = = 10 mm
II. Xỏc nh chiu rng khe thỏo ti ca mỏy p thụ v mỏy p trung v
p nh
1 .Xỏc nh ca thỏo ca mỏy p thụ
S b chn mỏy p hm cho giai on p thụ
p dng cụng thc :
eII = = mm. Chn eII = 85 mm.
Trong ú : eII : l kớch thc ca thỏo ca mỏy p thụ.
D2 : l kớch thc ht ln nht cú trong sn phm 2.
Z II : kớch thc tng i cc i , õy l qung cú cng trung
bỡnh (f=12 ) tra bng 1 ta cú ZII =1,5 .
Vi eII = 160mm D2 = 85.1,5 = 127,5mm.
i1 = =

2.Xỏc nh khe thỏo ca mỏy p trung
*)D kin chn mỏy p nún p trung KCD 1750
p dng cụng thc :
eIV = = =24,51mm ( chn e = 24mm )
tra ZIV phi cn c cỏc iu kin sau :


S b chn mỏy p nún trung cú ký hiu l KCD 1750.



Qung cú cng trung bỡnh vỡ f = 12

ZIV = 1 kớch thc tng i cc i c chn bng 1
: ln tng i quy c cc i (tra bng 2.2 trang 13 quyn [1] )
dựng phng thc ni suy ta cú =1,7
Kớch thc cc vt liu ln nht cú trong sn phm 4 l D4 =24.1.1,7=40,8mm
Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Mc p : i2 = = = 3,14
3.Chn kớch thc l li sng v hiu sut sng giai on p thụ v p
trung
Theo cỏc ti liu ó ỳc kt t thc t thỡ t s gia kớch thc l sng v
chiu rng ca thỏo mỏy p nờn l :
a
= 1.
e

p thụ :

p trung :

p nh :

a
= 1,5
e

a
=2
e

ữ 1,8

ữ 3.

3.1. Giai on p thụ
Khụng s dng sng s b qung t bunke nguyờn khai cp thng vo p hm
p thụ
3.2. Giai on p trung
Khụng s dng sng s b qung t mỏy p hm i vo bun ke cp thng vo
p hm p nún p trung

4.Chn sng v kớch thc khe thỏo ca giai on p nh
Theo u bi ó cho, c ht ln nht ca sn phm p l d max= 10mm. Do ú
chn sng cú aV = 10mm. Theo kinh nghim thc t thỡ kớch thc ca ca thỏo
ca mỏy p nh nờn l :
eVI =

d max d max 15 15

= ữ
2
3
2 3

= 7,5 5

S b chn mỏy p nún p nh cú kớch thc ỏy nún ng l 1750mm v
cú kớch thc ca thỏo nh nht cú th iu chnh c l 5 mm.

Do ú ta

chn :
eVI = 5 mm
Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

aV = dmax = 10mm
=80%
5. Tớnh s b s p
5.1.Xỏc nh gn ỳng khi lng ca cỏc sn phm 3, 7, 12
Qn = n.Q1

p dng cụng thc :

Da vo bng 2.4 trang 17 quyn [1] i vi qung cú cng trung bỡnh v
s p cú dng DDA. Ta chn thu hoch ca cỏc sn phm 3, 7, 12 nh sau:
Q1 = 63,13 (t/h)
Q3 = 67,2 (t/h)
6 = 130%



Q6 = 1,30. 67,2 = 87,37(t/h)

5.2. Chn mỏy p
Da vo kt qu tớnh s b s p thnh lp c bng cỏc ch tiờu yờu cu
chn mỏy p
Bng 3 : Yờu cu chn mỏy p
Cỏc ch tiờu
Cc qung ln nht cp vo.Dmax
B rng khe thỏo ,mm
Nng sut yờu cu,t/h
Nng sut ,m3/h

Giai on p
Th 1
Th 2
Th 3
400.00 127.50 40.80
85.00
24.00
5.00
63.13
67.20
87.37
22.15
23.58
30.65

*) Nng sut mỏy p c tớnh theo cụng thc sau :
Qhc=Qc.kt.k.kd.k
Trong ú :
-

Qc l nng sut theo catalụ ca mỏy p chn, m3/h.

-

Qhc l nng sut hiu chnh, t/h.

-

kt l h s hiu chnh tớnh p ca qung. kt = 1,1 (do f = 12)

-

kw l h s hiu chnh m. kw = 0,98 (do = 6% )

-

k h s hiu chnh t trng ca qung (do nng sut ca mỏy p
chn theo catalo cú n v l T/h nờn k =/2,7 = 2,85/2,7=1,06(t/ m3)).
Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ