Tải bản đầy đủ
* Thành phần khoáng vật

* Thành phần khoáng vật

Tải bản đầy đủ

Khoỏng vt phi qung ớt n 18%
TQ.3 khu Nam:
Hematit t 3 90%,
trung bỡnh 45%
Magnetit t 1 35%,
trung bỡnh 28%
Limonit ớt 3%,
trung bỡnh 1,5%
Calcopyrit ớt
Phi qung 3 95%, trung bỡnh 28%
2.1.3.1. Thnh phn khoỏng vt
Theo kt qu nghiờn cu thnh phn khoỏng vt ca m bng mu cụng
ngh cú mt trong qung l cỏc khoỏng vt sau:
Tờn khoỏng vt
Hm lng khoỏng vt (%)
Hematit (Fe2O3)
27 - 67 trung bỡnh 45
Magnetit (Fe3O4)
13 - 37 trung bỡnh 25
Gtit (H FeO2)
3 - 9 trung bỡnh 5
Thch anh (SiO2)
3 - 7 trung bỡnh 4
Sunfur st
4 - 7 trung bỡnh 5
Galenit (PbS2)
ớt - 6 trung bỡnh 3
Hydrosulfat st
ớt - 6 trung bỡnh 3
Khoỏng vt khỏc
ớt
2.1.3.2. Thnh phn húa hc
Trong quỏ trỡnh th nghim mu cụng ngh cho thy qung nguyờn khai cú
thnh phn cỏc oxit nh sau (%): SiO 2 = 1,76; Al2O = 0,65; TiO2 = 0,18; Fe2O3 =
92,99; FeO = 0,38; CaO = 0,1; Zn = 0,0183; P = 0,12; S = 0.
Kt qu phõn tớch hoỏ ton din cho thy thnh phn hoỏ hc trung bỡnh
ca qung trong mu cụng ngh nh sau (%): T.Fe = 62,04; Mn = 0,22; Pb =
0,0027; Zn = 0,0204; P = 0,0075; S = 0,02; Cu = 0,002; FeO = 18,29; Fe 2O3 =
68,37; Cao = 2,62; MgO = 0,83; TiO2 = 0,13; Al2O3 = 1,51; MKN = 0,42.
Khi lng trung bỡnh cỏc nguyờn t Fe, Mn, Pb, Zn, P, S theo cỏc mu
nhúm c trỡnh by trong bng 2.3.
Bng 2.1: Hm lng trung bỡnh cỏc cht trong cỏc thõn qung
Hm lng trung bỡnh theo mu nhúm
S hiu
STT
thõn qung
T.Fe
Mn
Pb
Zn
P
S
1
TQ.1
63,46
0,26
0,02
0,03
0,00
0,02
2
TQ.2
Khụng phõn tớch
3
TQ.3
46,06
0,17
0,00
0,02
0,00
0,02
4
TQ.4
Khụng phõn tớch
Hm lng trung bỡnh cỏc thnh phn trong qung tớnh theo mu hoỏ tng
hp nh sau (%):

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

T.Fe: 62,00%
Mn: 0,22%
Pb: 0,004%
Zn: 0,037%
P: 0,007%

S: 0,02%
Cu: 0,00%
FeO: 18,29%
Fe2O3: 68,37%
CaO: 2,57%

MgO: 0,83%
TiO2: 0,13%
Al2O3: 1,51%
MKN: 0,36%

2.2. HIN TRNG KHU VC KHAI TRNG

M st N Ra l m khoỏng sn mi, tr lng qung a cht ch yu
vn nm di lũng t, cha c khai thỏc. Trong phm vi m N Ra bao
gm 4 thõn qung, trong ú 3 thõn qung gc (TQ.1, TQ.2 v TQ.3) v 1 thõn
qung deluvi (TQ.4). Thõn qung 1 v thõn qung 2 phõn b khu Bc, thõn
qung 3 v thõn qung 4 phõn b khu Nam.
Cỏc thõn qung gc I v II vn ang nm di khu dõn c phng Tõn
Giang v ang tin hnh gii phúng mt bng chun b khai thỏc.
Thõn qung III ó c búc 1 phn t ỏ ph do khai thỏc th ph, qung
ó l ra u phớa Tõy Bc v cui phớa ụng Nam khu Nam.
Thõn qung deluvi IV ó c khai thỏc th cụng ly ht cỏc tng qung
kớch thc ln, di qung l lp sột, sn, dm...
M st N Ra hin nay ang trong giai on chun b xõy dng c bn,
v n bự gii phúng mt bng. Khai trng khu Nam ang c khn trng
thc hin, nhm sm a m st N Ra vo sn xut bỡnh thng, ỏp ng
c nhu cu qung st cho khu liờn hp gang thộp Cao Bng.

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

PHN II: THIT K K THUT
I.

Nhim v thit k

Thit k xng tuyn qung st m N Ra
+ Qung nguyờn khai cú hm lng st 55,51%, m
trung bỡnh 6 %
+ Nng sut xng theo qung nguyờn khai khụ 500000 t/nm
+ cng bỡnh quõn 12%
+ Dmax = 400mm, dmax = 10mm
+ Yờu cu hm lng tinh qung st :
Hm lng st 61,2 %
Thc thu ng 50,6%
Trng lng th tớch ca qung = 2,85 t/
Cp ht (mm)

Cp ht trờn
li
(%)

400
200.0
100
50.0
25.00
15.00
10.00
0.00

5
15
25
20
20
10
5
100.00

Cỏc sụ liu cũn li ly theo thit k thc t ca nh mỏy N Ra

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ

Bun ke đập thô
1

Đ ập thô

2

Bun ke vừa và nhỏ
3

Đ ập trung

Kho quặng mịn
9

4
5

Quặng sau đập

Sàng kiểm tra
6

7

N1

8

Đ ập nhỏ

10
11

Phân cấp ruột xoắn 1
12

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển chính
13

14

Máy tuyển từ c ờng độ từ
tr ờng thấp -tuyển vét
15

16

Máng xoắn tuyển thô
19

17

18

Máng xoắn tuyển tinh
20

22

21

24

25

23

Bểlắng tính quặng
26

Tinh quặng

27

N ớ c tuần hoàn

Quặng thải

Trung gian

Hỡnh 1 : S cụng ngh thit k

Svth: Hong Thanh luyn

Gvhd: T.s :Nguyn Ngc Phỳ