Tải bản đầy đủ
Bảng 11.1: Số người trong phân xưởng.

Bảng 11.1: Số người trong phân xưởng.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Số công nhân làm việc trong 1 ca : 35 người
Số công nhân làm việc trong 3 ca :35.3 = 105 người
Số công nhân có mặt
Ncm = 105 + 0,15.105= 120,7 chọn Ncm = 121 người
Số công nhân có trong danh sách
Nds = 121. 1,1 = 133,1 chọn Nds = 133 người
Lương bình quân là 3500000 đồng
Ztl = 133. 3500000.12 = 5,6.109 đồng
Chi phí bảo hiểm xã hội (Zbh)
Zbh = 10%.Ztl
Zbh = 0,10. 5,6.109=5,6.108 đồng
Chi phí khấu hao tài sản cố định Zkh
Zkh = Vtb .Htb + Vxd Hxd
Trong đó
Htb : tỷ lệ khấu hao thiết bị 10%
Hxd : tỷ lệ khấu hao xây dựng 8%
Zkh = 1,224. 1011 .0,1+8,16. 1010 .0,08 = 1,88.1010 đồng
Chi phí phân xưởng Zpx
Zpx = 60%.Ztl
Zpx = 0,6. 5,6.109 = 3,36.109 đồng
Chi phí quản lý( Zql )
Zql = 40%.Ztl

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
160

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Zql = 0,4. 5,6.109 = 2,24.109 đồng
Tổng chi phí sản xuất trong 1 năm là
Z=4,08.1010 +0,204.1010 +5,6.109 +5,6.108 +1,88.1010 +3,36.109 + 2,24.109
Z = 7,3.1010đồng
Năng suất sản phẩm xưởng tuyển trong 1 năm
QCu = 4,68 .3.8.330 = 37065,6 tấn
11.6.Lợi nhuận năm.
L = T- Z đồng
Trong đó:
Z : tổng chi phí
T : tổng thu nhập hàng năm
T = Qsp .G
G : giá bán một đơn vị sản phẩm theo tiêu chuẩn
GspCu = 3500000 đồng/tấn
(Gía được tham khảo trên mạng tài liệu tham khảo 6,7)
Tsp Cu=3500000. 37065,6 = 1,29.1011 đồng
T = Tsp Cu = 1,29.1011 đồng
L = 1,29.1011 - 7,3.1010=5,6.1010 đồng
Thời gian thu hồi vốn.
t = V/L = 2,754. 1011 /5,6.1010 = 5 năm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
161

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
KẾT LUẬN.
Do nhu cầu về sử dụng đồng trong nước và trên thế giới tăng trong khi đó sản lượng
quặng đồng trong nước lớn đặc biệt là vùng mỏ Sinh Quyền- Lào Cai khai thác với
quy mô chưa lớn. Nhận được đề tài thiết kế được giao, trong quá trình thực tập nghiên
cứu và làm để tài em đã đi thăm quan, tìm hiểu tình hình thực tế của xưởng đang hoạt
động để tìm ra phương án thiết kế một xưởng tuyển mới đáp ứng được nhu cầu về
đồng xuất khẩu và sử dụng cho ngành luyện kim trong nước.
Được sự chỉ bảo giúp đỡ hướng dẫn tận tình của cô Nhữ Thị Kim Dung và các thầy cô
giáo trong bộ môn Tuyển khoáng cùng các bạn đồng nghiệp và sự cố gắng của bản
thân, em đã hoàn thành đề tài thiết kế được giao đúng mục đích và yêu cầu của đề tài.
Do thời gian và trình độ cũng như kinh nghiệm có hạn nên bản đồ án này không thể
tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong được sự chỉ bảo, góp ý của cá thầy cô giáo
trong bộ môn cùng các bạn đồng nghiệp để đồ án của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn cô Nhữ Thị Kim Dung và các thầy cô trong bộ môn tuyển
khoáng và các bạn đồng nghiệp đã giúp đỡ em hoàn thành bản báo cáo này.
Em xin chân thành cảm ơn!

TÀI LIỆU THAM KHẢO.
1. PGS.TS. Nguyễn Bơi( Chủ biên ) –TS. Trần Văn Lùng – TS. Phạm Hữu Giang.
Giáo trình Cơ sở Tuyển Khoáng. Hà Nội. 2000
2. PGS.TS. Nguyễn Bơi. Giáo trình Tuyển nổi. NXB Giao thông vận tải. Hà Nội. 1998
3. PGS.TS. Nguyễn Bơi. Hướng dẫn thiết kế đồ án môn học Tuyển nổi. Hà Nội. 2000
4. PGS.TS. Nguyễn Hoàng Sơn. Bài giảng kỹ thuật môi trường tuyển khoáng. Hà Nội.
2001
5. Trương Cao Suyền – Nguyễn Thị Quỳnh Anh. Thiết kế xưởng tuyển khoáng và an
toàn. NXB Giao thông vận tải. Hà Nội. 2000.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
162

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
6. Báo cáo : Đặc điểm khoáng vật - Địa hóa và nguồn gốc các mỏ Chì -Kẽm cấu trúc
Lô Gâm, miền bắc Việt Nam, Trần Tuấn Anh1, GASKOV I.V.2, Trần Trọng Hòa1,
NEVOLKO P.A2, Phạm Thị Dung1, Bùi Ấn Niên1, Phạm Ngọc Cần1
1

Viện Địa Chất, Viện Khoa Học Và Công Nghệ Viết Nam

2

Viện Địa Chất Và Khoáng Vật Học, Phân Viện Siberi, Viện HLKH Nga.

7.TH.S Nguyễn Ngọc Phú, Nguyên tắc thiết kế sơ đồ đập sàng xưởng tuyển quặng,
Đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội, 2008.
8.Nguyên Ngọc Phú, Nguyễn Hoàng Sơn, Chuẩn bị khoáng sản, Đại học Mỏ - Địa
chất, Hà Nội, 2005
9. Ngoài ra còn các tư liệu hình ảnh trên mạng internet, sách , tạp chí ...
.)Tham khảo 1: (http://maybomnuoccongnghiep.net/may-bom-hut-bun-tsurumi-krs280.html)
.)Tham khảo 2: (http://maybomnuoccongnghiep.net/may-bom-hut-bun-tsurumi-krs280.html)
.)Tham khảo 3: (http://maybomnuoccongnghiep.net/may-bom-hut-bun-tsurumi-krs280.html)
.)Tham khảo 4: (http://hangphu.vn/chi-tiet-san-pham/may-bom-axit-loang-hoa-chatapp-sb05-400w-2953.html)
.)Tham khảo 5: (http://www.vatgia.com/raovat/12221/12236746/ban-tinh-quangdong.html)
.)Tham khảo 6: (http://dongsinquyen.vn/)
.)Tham khảo 7:(https://vi.wikipedia.org/wiki/%C4%90%E1%BB%93ng)
.)Tham khảo 8: Thông tin văn bản số: 23/2011/TT-BCT
(http://www.moit.gov.vn/vn/pages/VanBanDieuHanh.aspx?TypeVB=1&vID=11496)
10.Báo cáo thực tập đồng sin quyền , các số liệu báo cáo nhà máy phân xưởng tuyển
khoáng của chi nhành Tuyển Đồng Sin Quyền cấp

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
163

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
11.Báo cáo tổng kết tình hình sản xuất cuối năm 2012 đầu năm 2013 (số ra
18/12/2013 15:24)

PHẦN 4 : PHỤ CHƯƠNG.

Máy nghiền 1
Trọng

Ký hiệu

Đường

Chiều

Thể tích

kính

dài

làm việc

(mm)

(mm)

V(m3)

Công

lượng

suất

máy

động cơ không có
(Kw)

bi nghiền
(Tấn )

MSR 36 -40

3600

4000

35.5

1100

150,3

Chiều
dài máy
không
có động
cơ (mm)
7900

Máy nghiền 2
Trọng

Ký hiệu

Đường

Chiều

Thể tích

kính

dài

làm việc

(mm)

(mm)

V(m3)

Công

lượng

suất

máy

động cơ không có
(Kw)

bi nghiền
(Tấn )

MSX 27 - 36

2700

3600

19

380

73.89

Chiều
dài máy
không
có động
cơ (mm)
7500

Phân cấp ruột xoắn

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
164

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Đườn
Kiểu

Số ruột g kính

máy

xoắn

ruột
xoắn

Ruột

Kích

thước

Công

máng (mm)
Chiều
dài

suất

Chiều

động cơ

rộng

(kw)

Độ dóc
máng
(độ)

Kích thước bao

Dài

Cao

(mm)

(mm)

1

3000

12500 3200

28

17

10956

4690

4

2400

9200

28

17

10956

4690

xoắn
khôn
g

5050

chìm

đặc tính kỹ thuật
tiết diện ngăn (LxB) mm
chiều sâu ngăn, mm
thể tích ngăn,
năng suất bùn
công suất khuấy KW
kích thước bao
-dài, mm
-rộng, mm
-cao, mm
lưu lượng cho phép

kiểu máy Mê-kha-nốp để tuyển quặng
5-B
7-B
1100x1100
2200x2200
1000
1200
1,35
6,25
đến 2,5
đến 12
4,5
20
1100n+400
1970
2000
1,62<2,70

2200n+500
3100
2250
7,50<12,50

Thùng khuấy
Kích thước trong(mm)

Thể tích làm việc

Đường kính

Chiều cao

3500

3500

(m3)
31,2

Kích thước bao
(mm)
Rộng

Dài

4000

5400

Máy lọc đĩa
Kiểu máy

Công

suất Trọng

Kích thước hình bao, mm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
165

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

DU 34 –
2,5

động cơ, kw lượng, tấn

Dài

Rộng

Cao

2,8

4100

3600

3200

12,78

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
166

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
167

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
168