Tải bản đầy đủ
Bảng 7.1: Vị trí và khối lượng lấy mẫu.

Bảng 7.1: Vị trí và khối lượng lấy mẫu.

Tải bản đầy đủ

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

n/ca
Bựn Phõn cp Rut

( phỳt)

0.1

0.1

4

1.6

120

0.1

0.1

4

1.6

120

Qung nguyờn khai

0.1

0.1

4

1.6

120

mỏng bt TC Cu

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TT Cu1

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TT Cu2

0.1

0.1

16

1.6

30

mu phõn

mỏng bt TT Cu3

0.1

0.1

16

1.6

30

tớch húa

mỏng bt TV Cu1

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TVCu2

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

Cn b cụ c

0.1

0.128

16

2.048

30

nc trn b cụ c

0.1

0.128

16

2.048

30

Qung uụi thi

0.1

0.128

16

2.048

30

mu phõn

xon

tớch rõy

Bựn Phõn cp
Xyclon

Tinh qung sau lc
ộp
uụi thi
Thựng bm cỏt
phõn cp rut xon
2
sn phm bt TC
Cu
mu phõn
tớch nng
bựn

sn phm bt TT
Cu1
sn phm bt TT
Cu2

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
123

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
Qung nguyờn khai

mu phõn
tớch m

Tinh qung sau lc
ộp

0.1

0.1

4

1.6

120

0.1

0.1

4

1.6

120

Hỡnh 15 : S mt s im cn ly mu.

Bun ke đập thô

Mẫu phâ
n tích độ ẩm

1

Mẫu phâ
n tích râ
y

Kho quặng mịn

Sàng sơbộ

Mẫu phâ
n tích hóa

15

2

3

Quặng sau đập

Mẫu phâ
n tích nồng độ bù n

Đ ập thô
4

N1
5
16

Bun ke vừa và nhỏ

Phâ
n cấp ruột xoắ
n1

6

18

17
19

Sàng sơbộ
7

N2

8

20

Đ ập trung
9

Phâ
n cấp ruột xoắn 2
21

22

10
11

Sàng kiểm tra
13

12

23

Xyclon 24
25

Đ ập nhỏ
14

26
28

Tuyển chính Cu
29

Tuyển tinh Cu1

33
35
36

Tuyển tinh Cu2

III

I
27
30

II
31 34

Tuyển vét Cu1

37
39

41

Tuyển tinh Cu3

IV

40

V

32

Tuyển vét Cu2

VI

38

Quặng đuôi
48

54

Bểcô đặc Cu

Lọc ép Cu
53
47

Tinh quặng Cu

N ớ c thải

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
124

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

7.1.3. Phng phỏp ly mu.
Trong khong thi gian tuyn vt liu luụn trng thỏi chuyn ng vỡ ch lm
vic xng tuyn l liờn tc, vt liu trng thỏi khụ hay trng thỏi bựn nờn phng
phỏp ly mu cho tng im khỏc nhau.
i vi vt liu chuyn bng bng ti, mỏng thỡ ỏp dng phng phỏp ct dc dũng
hoc ct ngang dũng.
Khi ly mu ca mỏy nghin, mỏy tuyn... tc l vt liu trng thỏi di ng(chy
thnh dũng liờn tc) thỡ c sau mt khong thi gian nht nh v u li chn mt
phn ca dũng vt liu cú mu, mi ln ly mt phn vt liu v mu l mt mu n.
Phng phỏp ly mu l ct ngang dũng.
Khi ly mu phi m bo tớnh i din v cht lng mu cao nht vỡ ch cn mt s
sut nh cng lm hng mu gia cụng. Vic ly mu cú th tin hnh bng phng
phỏp th cụng hoc c gii.

7.1.4. Gia cụng mu.
Sau khi ly mu, xỏc nh c mu c s nhng khi lng mu li ln hn so vi
mu cn xỏc nh, thnh phn ht v thnh phn vt cht thng khụng u vỡ vy
cn tin hnh gia cụng mu c mu ng nht mang tớnh i din cao phự hp
v khi lng v c ht mu yờu cu.
Gia cụng theo phng phỏp sau: p, sng, trn u, gin lc v gia cụng mu bựn
thỡ phi lng lc ri em sy.
C s thnh lp s gia cụng mu
Cn c vo yờu cu mu
Trng lng ban u ca mu
Kớch thc cc vt liu ban u ca mu
Mc ớch v phng phỏp nghiờn cu tip ca mu sau khi gia cụng l phi s b xỏc
nh kớch thc v khi lng thu c.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
125

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
Khi thnh lp s gia cụng mu phi da vo thnh phn ht, khi lng mu v
c im ca qung.
Nu khi lng mu u ln hn hai ln khi lng mu ti thiu cho phộp ng vi c
ht cho trc thỡ s gia cụng bt u t trn u v gin lc.
Nu khi lng u khụng vt quỏ hai ln khi lng mu ti thiu thỡ s gia
cụng mu bt u t khõu p ri mi n trn u v gin lc.
Khi lng mu sau khi gia cụng khụng c nh hn khi lng cho phộp ng vi
c ht cho trc.

CHNG 8 : CUNG CP IN NC KH THUC TUYN.
8.1.Cung cp in.
í ngha ca vic cung cp in cho xng tuyn khoỏng
in nng cú vai trũ quan trng trong quỏ trỡnh cụng nghip húa hin i húa núi
chung v trong ngnh tuyn khoỏng núi riờng. Nú l ngun nng lng cn thit cho
sn xut v cho nhu cu sinh hot hng ngy ca con ngi , r tin hn so vi cỏc
ngun nng lng khỏc. Trong cỏc xng tuyn khoỏng c gii húa t ng húa
cỏc dõy truyn thit b, gim sc lao ng ca con ngi v lm tng hiu qu ca quỏ
trỡnh sn xut thỡ vic cung cp in nng l rt cn thit khụng th thiu c.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
126

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
M tuyn ng Sin Quyn c cung cp in t trm bin th Lo Cai cú cp in ỏp
100/35 KV. ng in ỏp cp in t trm Lo Cai vo trm bin th h ỏp tng ca
xớ nghip M tuyn ng l 35 KV c kộo di trờn mt trc ng dõy l kộp cú c
ly ng in di 22km. T trm bin ỏp ca m 35/6,3 KV v cỏc trm 6,3/0,4 KV,
phn h ỏp 6KV v 0,4 KV c cung cp cho ton b thit b s dng in trong xớ
nghip.

8.1.1.Cung cp in cho phõn xng tuyn khoỏng.
ng dõy 375(35KV) n ng dõy 331(35KV) ri n mỏy bin ỏp
T1(35/6KV) ca trm B07. H thng tip t bo v ng dõy 375 v ng dõy 331
l -76, -74 v cu giao cỏch ly 371-7.
ng dõy 372(35KV) n ng dõy 332(35KV) ri n mỏy bin ỏp T2 (35/6KV)
ca trm B07. H thng tip t bo v gia ng dõy 375 v 332 l -76, -74 v cu
giao cỏch ly 371-7.
(+) Sau khi c h ỏp 35/6KV ca hai mỏy bin ỏp T1 v T2 thỡ s cung cp in ln
lt c phõn b trờn 2 ng dõy chớnh.
- T mỏy bin ỏp T1 cung cp ngun in cho cỏc ph ti qua ng dõy 631(6KV).
- T mỏy bin ỏp T2 cung cp ngun in cho cỏc ph ti qua ng dõy 632(6KV).
- Hai mỏy bin ỏp lm vic c lp vi nhau. Nu cú s c mỏy T1 hoc T2 thỡ úng
mỏy ct liờn lc 612 khi ú s cung cp in cho ton nh mỏy c thc hin trờn 1
mỏy bin ỏp. Vi 2 mỏy bin ỏp cựng t u dõy Y/ nờn nu 1 trong 2 mỏy cung cp
in cho cỏc ph ti thỡ s lm vic song song 2 mỏy u thc hin c bng cch
úng mỏy ct liờn lc 612. Hin ti cụng sut ca 2 mỏy bin ỏp T1 v T2 l rt n
nh v bo m an ton so vi cụng sut ca ph ti.
*)ng dõy 631 t mỏy bin ỏp T1 cp ngun ti thanh cỏi C61 ca t phõn
phi. T t phõn phi cung cp ngun cho cỏc ph ti qua cỏc t GP cha mỏy ct.
S phõn phi ngun cho cỏc ph ti do mỏy bin ỏp T1 cung cp ti cỏc ng dõy.
ng dõy 671 cp cho ngun d phũng, s bo v ng dõy c lp mỏy ct 630A
t trong t GP17

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
127

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
ng dõy 673 cung cp ngun cho bói khai thỏc mỏy ct bo v cho ng dõy l
loi 630A c t trong t GP18.
ng dõy 675 cp ngun cho phõn xng chớnh(B05) qua mỏy bin ỏp
T2(1250KVA) s bo v cho ng dõy ny bng 1 mỏy ct 630A c t trong t
GP20.
ng dõy 677 cp ngun ti xng lc tinh qung B06.1 qua mỏy bin ỏp
T2(500KVA) s bo v qung cho ng dõy ny bng 1 mỏy ct 630A c t trong
t GP21.
ng dõy 679 cp ngun cho trm bm uụi B08 qua mỏy bin ỏp 800KVA s bo
v cho ng dõy ny bng 1 mỏy ct 630A c t trong t GP22.
ng dõy 681 cung cp ngun cho trm bm F06 qua mỏy bin ỏp
315KVA(6/0,4KV) mỏy ct bo v cho ng dõy ny l loi 630A c t trong t
GP23.
ng dõy 683 cung cp ngun cho trm lm sch E02 qua mỏy bin ỏp
200KVA(6/0,4KV), mỏy ct bo v cho ng dõy ny l loi 630A c t trong t
GP24.
ng dõy 685 cp ngun cho mỏy nghin bi s 2(M200, 1250KW), my ct
bo v cho ng dõy l 1 mỏy ct 630A c t trong t GP25(B07), 1 mỏy ct
290A v 3 cu chỡ bo v 3 pha c t trong t iu khin ca mỏy nghin.
ng dõy 689 cp ngun cho t bự cos 1 in ỏp cp vo l 6 KV, mỏy ct bo v
cho ng dõy l loi 630A c t trong t GP27.
ng dõy 691 cp ngun cho qut giú s 3(M 204, 290KW) mỏy ct bo v
trờn ng dõy gm 2 mỏy ct ging nhau 630A t hai u t GP29(B07) v u
qut giú.
ng dõy 693 cung cp ngun cho mỏy p cụn (M24, 280KW) v mỏy ct
bo v trờn ng dõy loi 630A c t trong t GP30, mt cu giao, 3 cu chỡ v 1
khi ng t c t trong t iu khin ng c.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
128

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
ng dõy 695 cung cp ngun d phũng, mỏy ct bo v cho ng dõy l
loi 630A c t trong t GP31.
Mỏy bin ỏp T1 cp ngun ti mỏy bin ỏp t dựng 6/0,4KV ca t GP28.
*) ng dõy 632 t mỏy bin th th 2 cp ngun ti thanh cỏi C62 ca t phõn
phi. T t phõn phi cung cp ngun cho cỏc ph ti qua cỏc t GP cha mỏy ct.
S phõn phi ngun cho cỏc ph ti do mỏy bin th th 2 cung cp ti cỏc ng dõy.
ng dõy 696 cp ngun d phũng, s bo v trờn ng dõy bng mỏy ct
630A c t trong t GP1.
ng dõy 694 cp ngun cho qut giú s 1 (M202, 290KW), mỏy ct bo v
s dng loi 630A c t trong t GP2.
ng dõy 692 cp ngun cho qut giú s 2(M203, 290KW), mỏy ct bo v
cho ng dõy c s dng loi 630A c t trong t GP3.
ng dõy 690 cung cp ngun 6KV cho t bự cos 2, mỏy ct bo v cho ng dõy
loi 630A c t trong t GP4.
ng dõy 688 cp ngun ti mỏy nghin bi s 1 (M199, 1250KW), trờn ng dõy
c lp mỏy ct bo v 630A c t trong t GP5.
ng dõy 686 cp ngun cho vn phũng v hoỏ nghim(B12) qua mỏy bin ỏp
200KVA, trờn ng dõy c lp mỏy ct bo v 630A t trong t GP6.
ng dõy 684 cp ngun cho lc tinh qung(B06.1) qua mỏy bin th th 1 500KVA,
mỏy ct bo v ng dõy l loi 630A c t trong t GP7.
ng dõy 682 cp ngun cho xng chớnh (B05) qua mỏy bin th th 1(1250KVA),
ng dõy c lp mỏy ct bo v loi 630A t trong t GP8.
ng dõy 680 cp ngun cho xng p va nh v sng(B02) qua mỏy bin ỏp
1250KVA, ng dõy c bo v bng mỏy ct 630A t trong t GP10.
ng dõy 676 cp ngun cho bi khai thỏc(khai trng), c lp mỏy ct bo v
ng dõy loi 630A t trong t GP12 ca t phõn phi.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
129

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
ng dõy 674 cp ngun cho p thụ(B01) qua mỏy bin ỏp 630KVA v bm
ngun(E01) qua mỏy bin ỏp 400KVA, ng dõy c lp mỏy ct bo v loi 630A
t trong t GP13.
Cung cp ngun ca mỏy bin ỏp T2 v T1 n 2 mỏy bin ỏp t o lng, 2 cu giao
cỏch ly ca T1,T2 c t trong t GP16 v GP14.
Mỏy ct liờn lc bo v ng dõy 612 l loi 1250A, c t trong t GP15.
Nh vy vi cỏc ph ti c bo v bng loi mỏy ct KYN228A-12 vi 3 mc dũng
in nh mc l 1200A, 630A v 10A. Mỏy ct bo v cho 3 ng dõy 631, 632 v
612 c chn dũng nh mc l1200A. Mỏy ct bo v cho mỏy bin ỏp t dựng
(6/0,4KV) c chn dũng nh mc l 10A. Mỏy ct bo v cho cỏc ng dõy 671,
673, 675, 677, 679, 681, 683, 685, 687, 689, 691, 693, 695, 696, 694, 692, 690, 688,
686, 684, 682, 680, 676, 674 c chn dũng nh mc 630A.
Ngoi ra cỏc ng dõy cũn c bo v bng h thng tip a (-76) h thng bo v
ny c dựng khi ng dõy cú s c v tu sa. H thng chng sột ca ng dõy
c bo v bng t trng.
8.2.Cung cp nc.
Theo bỏo cỏo thm dũ a cht t nhiờn thỡ ngun cung cp nc chớnh cho cỏc khõu
cụng ngh chớnh ca xng l sui Ngũi Phỏt, t trm bm nc thng lu sui
Ngũi Phỏt, cỏch xng 1 km. Trm bm cú 4 mỏy 10/8ST-AH trong ú hai mỏy lm
vic v hai mỏy d phũng.
Ngoi ra cung cp nc cho xng tuyn cũn bm t h nc trong ca uụi thi.
Ngun nc khụng dựng trc tip trong khõu cụng ngh, m ch dựng trong cỏc khõu:
nc ra, phũng chỏy.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
130

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

Bng 8.1: Nhu cu cn cp nc cho mt s khõu cụng ngh tuyn.
S

Nc vo
im vo

W(m/h)

1

Theo qung u

6.00

2

Cỏt phõn cp RX1

150.01

3

Khõu nghin I

37.00

4

Khõu nghin II

2.40

Khõu phõn cp

5

cp rut xon I
Khõu phõn

6

cp rut xon II

39.00

119.76

7

Phõn cp xiclon

45.83

8

Tuyn chớnh Cu

19.14

9

Tuyn tinh Cu I

1.74

10

Tuyn tinh Cu II

0.33

11

Tuyn tinh Cu III

1.97

12

Lng cụ c Cu

9.22

Cng

432.40

õy l lng nc chi phớ cho quỏ trỡnh cụng ngh. Ngoi ra cn mt lng nc
ra sn lm vic, ra mỏy khi dng, v nhng yờu cu sinh hot khỏc. Lng nc
thờm ny chn bng 10% lng nc dựng cho s cụng ngh ,
Wt = W. 10% = (426,40.10%) = 42,64 m3/h.
Vy tng lng nc dựng cho xng l:
W = W +Wt = 426,40+ 42,64 = 469,04 m3/h.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
131

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
8.2.1.Trm bm nc ngun.
Ti b Tõy sui Ngũi phỏt xõy 01 trm bm nc, bờn trong lp 03 bm nc
loi SYL 150- 315(I) ( Q=210m3/h, H=107m, N=90Kw), trong ú 02 chic lm vic,
01 chic d phũng. Trm bm na ngm, ct cao trờn mt t l 95,5m, kớch thc
LxB =9 x 6(m), bờn trong lp ti trc treo 1 ng ray in ng loi DX, lng nõng
l mt tn, lp 01 bm chng ngp chỡm loi WQ ( Q = 12m 3/h, H = 15m, N=3kW),
trờn ng ng chớnh thoỏt nc ca trm bm lp ng h o lu lng in t.

8.2.2. H thng thoỏt nc.
Nc dựng cho sn xut v sinh hot t trm bm nc ngun, qua x lý lm
sch, tng ỏp trm bm tng ỏp nc c bm nờn b nc trờn cao. t b nc
trờn cao dựng cho cha chỏy v sn xut ct 192,5m, din tớch b l LxB=22x15(m),
b sõu 5m, dung tớch 1500m3, t b nc trờn cao dựng cho sinh hot ct 185m,
din tớch b LxB=3,9x3,9(m), b cao 3,5m, dung tớch 50m3.
B nc trờn cao dựng cho sn xut v cha chỏy vi b nc thu hi t qung
uụi c b trớ chng lờn nhau, b nc trờn cao dựng cho sn xut v cha chỏy
trờn, b nc thu hi bờn di. Nguyờn nhõn b trớ trựng nh vy l do:(1) a
im ny lm b nc trờn cao phự hp hn so vi cỏc a im khỏc; (2) Din tớch
mm nỳi a im ny khỏ nh nu b trớ tỏch riờng din tớch khụng , b trớ chng
nh vy cũn cú th nõng cao b nc dựng cho sn sut v cha chỏy lờn 5m.
ng ng dn nc dựng ng thộp cun hn D377x8, di khong 1,6km, ỏp lc
cụng tỏc l 1,2MPa, ng ng chụn dc theo b Tõy sui Ngũi Phỏt, ca ni dựng
ni hn, im cao ca ng ng lp van thoỏt khớ, im thp xõy ging thoỏt nc.

8.2.3. H thng lm sch nc.
Trm lm sch nc c xõy dng cn c vo yờu cu ca cụng ngh i vi
cht lng nc dựng cho sn xut v tiu chun cht lng nc dựng cho sinh hot.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
132