Tải bản đầy đủ
Bảng 6.7: Kết quả tính chọn máy tuyển nổi.

Bảng 6.7: Kết quả tính chọn máy tuyển nổi.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Lưu lượng bùn

Vb

8.79

m3/phút

Thời gian tuyển nổi

t

6

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

7.5-12.5

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

6.25

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Số ngăn máy cần thiết là

n

11.25

chọn

n

12

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính

δ

3.18

Thể tích bùn vào khâu đó

V29

24.02

m3

Lưu lượng bùn

Vb

0.40

m3/phút

Thời gian tuyển nổi

t

8

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

1.62-2.7

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

1.35

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Số ngăn máy cần thiết là

n

3.16

chọn

n

4

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính

δ

3.18

Thể tích bùn vào khâu đó

V35

16.13

m3

Lưu lượng bùn

Vb

0.27

m3/phút

Thời gian tuyển nổi

t

6

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

1.62-2.7

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

1.35

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Mê-kha-nốp7-B

Khâu tuyển tinh Cu I:

Mê-kha-nốp 5-B

Khâu tuyển tinh Cu II:

Mê-kha-nốp 5-B

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
107

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Số ngăn máy cần thiết là

n

1.59

chọn

n

2

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính

δ

3.18

Thể tích bùn vào khâu đó

V36

11.91

m3

Lưu lượng bùn

Vb

0.20

m3/phút

Thời gian tuyển nổi

t

4

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

1.62-2.7

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

1.35

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Số ngăn máy cần thiết là

n

0.78

chọn

n

2

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính

δ

3.18

Thể tích bùn vào khâu đó

V30

757.34

m3

Lưu lượng bùn

Vb

12.62

m3/phút

Thời gian tuyển nổi

t

6

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

7.5-12.5

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

6.25

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Số ngăn máy cần thiết là

n

16.16

chọn

n

18

Tỷ trọng bùn vào khâu tuyển chính

δ

3.18

Thể tích bùn vào khâu đó

V32

692.68

m3

Lưu lượng bùn

Vb

11.54

m3/phút

Khâu tuyển tinh Cu III:

Mê-kha-nốp 5-B

Khâu tuyển vét Cu I :

Mê-kha-nốp7-B

Khâu tuyển vét Cu II :

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
108

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Thời gian tuyển nổi

t

4

Phút

lưu lượng bùn cho phép

Vb

7.5-12.5

m3/phút

Thể tích ngăn

Vngm

6.25

m3

Hệ số ngăn máy

K

0.75

Số ngăn máy cần thiết là

n

9.85

chọn

n

10

Mê-kha-nốp7-B

6.2.3.Tính chọn thùng khuấy.
6.2.3.1. Tuyển chính Cu.
a.Thùng khuấy sữa vôi Ca(OH)2 ,đè chìm BF:(Na2SiO3).
K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy
t = 4 phút
Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)
V = 8,79 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi khâu
tuyển chính Cu.

Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =

V .t
= 8,79 .4 = 1,33
Vk .K 31,2.0,85

.

Ta chọn 2 thùng có thông số kỹ thuật như sau:
- Đường kính:

D = 3500 mm

- Chiều cao:

h = 3500 mm

- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3
- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm
b.Chọn thùng khuấy Butyl xan tát (C5H90S2Na).

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
109

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
K = 0,85 Hệ số làm việc của thùng khuấy
t = 4 phút
Vk = 31,2 m3 Thể tích thùng khuấy tra theo bảng 4 (HDTKTN)
V = 8,79 m3/ph : Lưu lượng bùn vào thùng khuấy. Lấy theo kết quả máy tuyển nổi khâu
tuyển chính Cu.

Vậy số thùng khuấy cần thiết là : n =

V .t
= 8,79 .4 = 1,33
Vk .K 31,2.0,85

.

Ta chọn 2 thùng có thông số kỹ thuật như sau:
- Đường kính:

D = 3500 mm

- Chiều cao:

h = 3500 mm

- Thể tích làm việc: Vk = 31,2 m3
- Kích thước hình bao: chiều cao 5400 mm; chiều rộng 4000 mm
6.3.Tính chọn thiết bị khử nước.

6.3.1.Bể cô đặc Cu.
Diện tích cần thiết để cô đặc tinh quặng Cu được tính theo công thức :

Q 2
;m
q
S=
Trong đó :

Q – lượng quặng tinh cần cô đặc, T/24h.

Q – tải trọng riêng cảu bể cô đặc, T/m2.24h
Theo bảng 18 HDĐATN ta chọn q =1.2 T/m2.24h
Q = Q41.24.1,15 = 4,68.24.1,15 = 129,17 T/24h

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
110

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Q
q
S=

129,17
= 107,7
1,2
m2

=

Chọn bể cô đặc truyền động chu vi có D = 15 m, chiều 3 m ,diện tích S =176,7 m2

Số bể cô đặc cần thiết là : n =

S
s

107,7
= 0,61
176,7
=

chọn 1 bể cô đặc

Kiểm tra theo tốc độ lắng :
-Tốc độ dòng nước lên trong bể ( gây nên do dòng nước tràn)
- Tốc độ lắng chìm của hạt quặng tinh

v1 =

W .1000 15,17.1000
= 0,01
=
s.3600 176,7.3600

v2 = 545 (

δ − 1)d 2

mm/s

, mm/sec

d - Đường kính hạt bé nhất trong sản phẩm cần cô đặc ( thường = 0,01 mm )
δ

- Tỷ trọng của hạt khoáng vật vào cô đặc .

δ = 3.18

v2 = 545.( - 1 )d2 = 545.(3,18 - 1).0,012 = 0,12 mm/s
Điều kiện v2 > v1 thoả mãn.

6.3.2.Máy lọc chân không hình đĩa lọc Cu.
4,68 *1,15
= 26,91
0,2
m2

- Diện tích bề mặt lọc cần thiết : S==
- Chọn máy lọc đĩa DU 34-2,5 :

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
111

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
n=
- Số máy lọc

S 26,91
=
= 0,79
s
34

- Vậy ta cần chọn 1 máy lọc chân không hình đĩa DU 34-2,5.(phụ chương 7)
Trong đó :
Q = Q48= 4,68 t/h Lượng vật liệu vào máy lọc
S :Tổng diện tích bề mặt lọc cần thiết (m2)
s: Diện tích bề mặt lọc của máy lọc m2)
q :Tải trọng riêng của máy lọc t/m2.h (q=0,1-0,2)

Công suất
Kiểu máy

động cơ,
kw

DU 51 – 2,5

2,8

Trọng

Kích thước hình bao, mm

lượng, tấn

Dài

Rộng

Cao

14,50

5000

3800

3200

6.4.Tính chọn thiết bị vận tải và kho chứa.

6.4.1.Tính chọn băng tải.
6.4.1.1.Băng tải dưới đập thô và sàng song sơ bộ ( Kí hiệu No01).
Sử dụng băng tải xích cấp liệu cho sàng song. Chiều rộng băng tải sau khâu đập thô
được xác định theo công thức sau:
B=

Q
k .v.δ

Q = 342,86t/h là năng suất vận chuyển của băng, t/h.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
112

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
 = 3,18 t/m3 : Tỷ trọng rời của vật liệu.
V = 1,3m/s: vận tốc của băng.(Dmax > 160mm).
k = kρ . kα: Hệ số phụ thuộc vào độ nghiêng của băng và góc dốc tự nhiên của vật liệu.
kρ = 144 Hệ số kể đến góc dốc tự nhiên của vật liệu. ρ = 40o
kα = 0,9. Hệ số kể đến góc nghiêng của băng. α = 18o.
k = 144 . 0,9 = 129,6
Chiều rộng của băng:
B= =0,79
Kiểm tra

băng tải trước sàng song.

Theo chiều rộng của sàng
B < B(chiều rộng của sàng thô) : 0,79m < 1m (Thoả mãn)
Kiểm tra băng tải sau đập thô
B ≥ 3,3Dmax + 200, mm
B ≥ 3,3 . 240 + 200 = 992 mm ( Thoả mãn)
Vậy ta chọn chiều rộng của băng tải đã được tiêu chuẩn hoá là B = 1000mm.
6.4.1.2.Băng dưới máy khâu đâp trung và máy đập nhỏ.(Kí hiệu No02).
Vì theo cách bố trí thì xưởng đập trung và nhỏ thể hiện trên bản vẽ đều trong cùng
nhà xưởng nên ta chỉ cần đặt chung 1 tuyến băng tải phía dưới đập trung ,đập nhỏ để
vận chuyển sản phẩm dưới máy đập
V =2m/s (Dmax > 150mm); k = 129,6 (ρ = 40o, α = 18o)
Chiều rộng của băng:
B= =1,02 m
Kiểm tra băng:

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
113

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
B ≥ 3,3 . 240 + 200 = 992 mm (Thoả mãn)
Vậy ta chọn chiều rộng của băng tải đã được tiêu chuẩn hoá là B = 1200 mm.

6.4.1.3.Băng tải ở trạm chuyền tải trung gian (Kí hiệu No03,No04).
Vì cùng chung tuyến băng tải để cấp ngược lên bunke đập nhỏ nên chọn băng có chiều
rộng giống với băng No02 ,B=1200mm , nhưng vận tốc v=2 (m/s)
6.4.1.4.Chọn băng tải vận chuyển sản phẩm sản phẩm sau đập – sàng đi xilo quặng
mịn.
Tương tự như trên ta có:
B= =0,75m
Kiểm tra băng:
B ≥ 3,3 . 15+ 200 = 243mm = 0,243m (Thoả mãn)
Vậy ta chọn chiều rộng của băng tải đã được tiêu chuẩn hoá là B = 1000mm.
6.4.1.5. Băng tải phụ trợ khác.
Ngoài ra còn 1 số băng tải phụ trợ khác như : băng tải dưới xilo quặng mịn cấp liệu
cho máy nghiền giai đoạn 1 (No06), băng tải kho quặng tinh (No7), do các khâu sau
cỡ hạt tương đối nhỏ năng suất nhỏ nên chọn đồng bộ loại băng theo tiêu chuẩn
B=600mm , độ dài tùy theo chiều dài bố trí , góc dốc băng tải tối ưu <180

6.4.2.Tính chọn bun ke.
6.4.2.1. Tính bunke cấp liệu.
Thể tích bunke được xác định theo công thức sau:

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
114

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
134,77 m3
- Số giờ dự trữ:

1 h.

- Hệ số chất đầy của bunke:

0,8.

6.4.2.2. Bunke trung gian cho đập trung.
Thể tích của bunke được xác định theo công thức sau:
=305,48m3

Trong đó:
- Năng suất của xưởng cấp liệu từ bunke là: 305,48 t/h.
- Số giờ dự trữ:

2h.

- Hệ số chất đầy của bunke:

0,8.

6.4.2.3. Bunke đập nhỏ.
Thể tích của bunke được xác định theo công thức sau:
=305,48m3

Trong đó:
- Năng suất của xưởng cấp liệu từ bunke là: 305,48 t/h.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
115

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
- Số giờ dự trữ:

2h.

- Hệ số chất đầy của bunke:

0,8.

6.4.2.4. Xilo quặng mịn cho khâu nghiền.
Thể tích của bunke được xác định theo công thức sau:
=314,47m3

Trong đó:
- Năng suất của xưởng cấp liệu từ bunke là: 314,47t/h.
- Số giờ dự trữ:

8h.

- Hệ số chất đầy của bunke:

0,8.

6.4.3.Tính chọn thùng bơm.
6.4.3.1.Tính chọn bơm bùn tràn dưới phân cấp ruột xoắn 1 .
Vận tốc dòng bùn : V = = = 9,59 m/s
Lượng nước có trong bùn tràn máy phân cấp là 69.9 m3/h
Dường kính ống bùn : D2 = = = 0,002m2
Lưu lượng dòng bùn là
Q = = =54,87 m3/h


Máy bơm hút bùn Tsurumi KRS2-80

(Chọn máy bơm theo tài liệu tham khảo 1 )
Thể tích cần thiết của thùng bơm là :
V = Q.t = = 2,74 (m3) , Chọn thùng bơm với BxHxL = 1,5x1,5x1 m

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
116

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
6.4.3.2.Tính chọn bơm bùn tràn dưới phân cấp ruột xoắn 2 .
Vận tốc dòng bùn : V = = = 9,59 m/s
Lượng nước có trong bùn tràn máy phân cấp là 344,76 m3/h
Dường kính ống bùn : D2 = = = 0,01m2
Lưu lượng dòng bùn là
Q = = =270,64 m3/h


Máy bơm hút bùn Tsurumi KRS-822L

(Chọn máy bơm theo tài liệu tham khảo 2 )
Thể tích cần thiết của thùng bơm là :
V = Q.t = = 13,53 (m3) , Chọn thùng bơm với BxHxL = 3x3x1,8 m
6.4.3.3.Tính chọn bơm cát phân cấp ruột xoắn 1 .
Nồng độ bùn tối ưu bơm là 20%
Vận tốc dòng bùn : V = = = 9,59 m/s
Lượng nước có trong bùn tràn máy phân cấp là 162.11 m3/h
Dường kính ống bùn : D2 = = = 0,005m2
Lưu lượng dòng bùn là
Q = = =127,26 m3/h


Máy bơm hút bùn Tsurumi KRS-822L

(Chọn máy bơm theo tài liệu tham khảo 3 )
Thể tích cần thiết của thùng bơm là :
V = Q.t = = 6,36 (m3) , Chọn thùng bơm với BxHxL = 3x3x1 m

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
117