Tải bản đầy đủ
Bảng 6.3: Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 2.

Bảng 6.3: Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 2.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

1

2

3

4

5

6

0.9

0.7

6

9

0.9

0.9

6

1

0.9

0.9

6

9

0.9

1.0

6

5

0.9

1.1

6

1

0.9

1.1

6

8

0.98

1.12

1.22

1.30

1.37

1.46

40.4
9
35.4
3
32.5
2
30.5
2
28.9
6
27.1
8

1.09

1.25

1.36

1.45

1.53

1.62

14.2

26.2

1

8

12.3

23.0

9

4

11.3

21.1

9

3

10.6

19.8

8

4

10.1

18.8

2

4

9.56

17.6
2

10.5

3.06

4

1.21

2

9.55

0.66

1

11.34

0.4

1

7.26

0.31

1

5.95

0.21

1

4.27

5

Vậy Giai đoạn nghiền 2 số máy nghiền bi chọn 2 máy tháo tải qua tâm MSR 27 – 36
(đảm bảo tải trọng riêng <12 t/m3.h)

Phương án 2
Trọng

Ký hiệu

Đường

Chiều

kính

dài

(mm)

(mm)

Thể tích

Công
suất

làm việc

động cơ

V(m3)

(Kw)

lượng

Chiều

máy

dài máy

không

không

có bi

có động

nghiền

cơ (mm)

(Tấn )
MSX 27 - 36

2700

3600

19

Svth:Phạm Ngọc Liêm

380

73.89

7500

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
97

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
6.2.1.3. Phân cấp ruột xoắn 1.
Chọn 1 máy phân cấp ruột xoắn 1 với ruột xoắn nổi . Do chỉ có 1 máy nghiền ở giai
đoạn 1 làm việc:
Năng suất theo sản phẩm cát ; Qbt =4,55*m*n*Kβ*Kδ*Kbt*Kα*D1,765 (t/h)
Năng xuất bùn máy phân cấp : Qbt = 51,61 (t/h)
Năng xuất cát máy phân cấp : Qc = 48,39 (t/h)
m: Số ruột xoắn : 1
hàm lượng



(-0,074mm)
41

1.96

42.55

1.93

53

1.7

Nộp suy kβ

Hệ số điều chỉnh kích thước bùn tràn : kβ = 1.93
Hệ số hiệu chỉnh khối lượng riêng (t/m3 ) của bùn khoáng đưa phân cấp:
kδ = = =1,18

Nộp suy kbt

Ryc/Rδ

0.6

0.58

0.8

3

0.77

0.754

0.93

3.18

0.78

3.3

0.82

0.804

0.98

R2.7 =2.33; Ryc =1.35; Ryc/Rδ=0.58 ( Ryc tra ở bảng dự tính kết quả tuyển nhà máy )
Kbt: Hệ số hiệu chỉnh mật độ bùn tràn
Kα: Hệ số hiệu chỉnh góc nghiêng của thùng máy phân cấp : 1,03 (α=17o)
D1,765 = Qbt / 4,55*m**n*Kβ*Kδ*Kbt*Kα = 5,51 (m)
D: Đường kính của ruột xoắn, m : = 2,81 (m)

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
98

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Chọn đường kính máy phân cấp ruột xoắn: D=3m
Kiểm tra năng suất máy đã chọn theo sp cát ;
Q=5,45*m*n*(δ/2,7)*Kα*D3 = 357,69 (t/h)
n: số vòng quay trên 1 phút : 2(v/p)
Ta thấy (Q> Qc) Vậy điều kiện theo năng suất cát được thỏa mãn.
6.2.1.4. Phân cấp ruột xoắn 2.
Dự định chọn 4 máy phân cấp ruột xoắn 2 với ruột xoắn nổi ( số ruột mỗi máy là 2 ).
Năng suất theo sản phẩm cát ; Qbt =4,55*m*n*Kβ*Kδ*Kbt*Kα*D1,765 (t/h)
Năng xuất bùn máy phân cấp : Qbt /4 =72,58(t/h)
Năng xuất cát máy phân cấp : Qc = 72,58(t/h)
m: Số ruột xoắn : 2
hàm lượng



(-0,074mm)
Nộp suy kβ

31

2.19

40.65

1.97

41

1.96

Hệ số điều chỉnh kích thước bùn tràn : kβ = 1.97
Hệ số hiệu chỉnh khối lượng riêng (t/m3 ) của bùn khoáng đưa phân cấp:
kδ = = =1,18

Nộp suy kbt

Ryc/Rδ

0.6

0.63

0.8

3

0.77

0.754

0.93

3.18
3.3

Svth:Phạm Ngọc Liêm

0.78
0.82

0.804

0.98

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
99

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
R2.7 =2.33; Ryc =1.46 ; Ryc/Rδ=0.63 ( Ryc tra ở bảng dự tính kết quả tuyển nhà máy )
Kbt: Hệ số hiệu chỉnh mật độ bùn tràn
Kα: Hệ số hiệu chỉnh góc nghiêng của thùng máy phân cấp : 1,03 (α=17o)
D1,765 = Qbt / 4,55*m**n*Kβ*Kδ*Kbt*Kα = 4,27 (m)
D: Đường kính của ruột xoắn, m : = 2,28 (m)
Chọn đường kính máy phân cấp ruột xoắn: D=2,4 m
Kiểm tra năng suất máy đã chọn theo sp cát ;
Q=5,45*m*n*(δ/2,7)*Kα*D3 = 366,28 (t/h)
n: số vòng quay trên 1 phút : 2(v/p)
Ta thấy (Q> Qc) Vậy điều kiện theo năng suất cát được thỏa mãn.
Vậy điều kiện theo năng suất cát được thỏa mãn.
=> Như vậy ở khâu phân cấp ruột xoắn 2 chọn 4 máy phân cấp ruột xoắn
D=2400mm , m=2.
Bảng 6.4: Thông số theo catano của máy phân cấp ruật xoắn.

Kiểu
máy

Ruột

Số
ruột

Đường
kính

Kích thước

Công

máng (mm)

suất

ruột

Chiều

Chiều

xoắn

dài

rộng

1

3000

12500

3200

2

2.400

9200

5050

xoắn

động

Độ

Kích thước bao

dóc
máng

Dài

Cao

(độ)

(mm)

(mm)

28

18,5

-

-

28

17

10956

4690


(kw)

xoắn
không
chìm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
100

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
6.2.1.5. Phân cấp Xiclon.

Năng suất bùn tràn của xiclon Q25= 100 t/h, khối lượng riêng của quặng
3

g/cm , hàm lượng cấp hạt -0,074 mm trong bùn tràn xiclon

ρ = 3,18

β 25 = 90%

- Thu hoạch bộ phận của bùn tràn:
γ bt =

Q25
100
=
= 0,29 = 29%
Q23 341,94

- Xác định hàm lượng pha rắn trong bùn tràn theo công thức thực nghiệm:
0 , 25

 r
− 7 4  2,7 
1

0
,
7
.
β



 β cát .γ bt
bt
δ





β btr =
0 , 25

 2,7  
r
β cát
− 1 − 0,7.β bt−7 4 
  (1 − γ bt )
 δ  


(công thức 125/219.TKXTK)

Trong đó:
β btr

;

β bt−7 4

γ bt

r
β cát

- hàm lượng phần rắn trong bùn tràn và trong cát của xiclon, %
- hàm lượng cấp -0,074mm trong bùn tràn, phần đơn vị

- thu hoạch bộ phận của bùn tràn, phần đơn vị

Bùn tràn lấy ra tương ứng với 90 % cấp -0,074mm
là:

r
β cát
= 67%



hàm lượng phần rắn trong cát

(theo TKXTK/219)

0 , 25
0 , 25


 r
 2,7  
− 7 4  2,7 
1

0
,
7
.
0
,
9
.

 .0,67.0,29

  β cát .γ bt
1 − 0,7.β bt 
3
,
18
δ



 




β btr =
=
= 19,72%
0 , 25
0 , 25




2
,
7


 2,7 
r
β cát
− 1 − 0,7.β bt−7 4 
  (1 − γ bt ) 0,67 − 1 − 0,7.0,9.
 .(1 − 0,29)
δ

 

 3,18  


Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
101