Tải bản đầy đủ
Bảng 6.2: Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 1.

Bảng 6.2: Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 1.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Chọn máy nghiền mẫu là máy nghiền bi tháo tải qua lưới có đường kính D1 = 3250
mm
Giai đoạn này do sản phẩm nghiền có độ min nghiền cao nên ta chọn máy nghiền bi tháo tải
giữa có thông số kỹ thuật như sau: q = Ki . Kk . KD .KT .q1 . K v. kín (T/m3h)
- K v. kín = 1.3 : Hệ số kể đến làm việc vòng kín
- KT = 0,9 : Máy nghiền mẫu là máy tháo tải qua tâm khác với
máy nghiền thiết kế
- q1 = 1,1 : Năng suất riêng theo cấp hạt tính của máy nghiền mẫu để nghiền quặng mẫu
tra theo bảng 12
- Ki = 1 (Quặng mẫu và quặng đối tượng cùng loại quặng chì kẽm)
- Q17 = 48,39 T/h: Năng suât theo phần rắn trong bùn tràn của toàn khâu.
Độ hạt cấp liệu
(mm)
Nộp suy m4

20

85

90.00

95

0.86

0.84

0.82

15

0.858

10

0.9

0.875

0.85

m4 =0.858: (Quặng thiết kế) Tra theo bảng 11 - HDĐATN và tính nội suy
m1 = 0,895 : (Quặng mẫu) Tra theo bảng 11 – HDĐATN và tính nội suy
- Hệ số tính đến sự khác nhau giữa độ hạt cấp liệu và độ mịn nghiền của

quặng mẫu và quặng đối tượng Kk =

m4
m1

= 0,96

- Hệ số tính tới sự khác nhau giữa đường kính máy nghiền mẫu và đường kính máy

D − 0,15
D1 − 0,15
nghiền đang thiết kế KD =

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
93

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
- Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trongsản phẩm bùn tràn của máy phân cấp
βc = 90 %
-Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trong quặng đầu : βđ = 8 %

Tính tổng thể tích V0 để nghiền quặng từ 8 % cấp hạt -0,074 mm đến 90% cấp hạt -0,074
mm.
Vo =

Q17 .( β cc − β d )
q

Tổng thể tích

m3

Tổng thể tích V1 của máy nghiền trên để ngiền quặng từ 8% cấp hạt - 0,074 mm đến
40 % cấp hạt - 0,074 mm.
Tính năng suất riêng của máy nghiền:
q = Ki . Kk . KD .KT .q1 T/m3h
-Ki = 1 Quặng mẫu và quặmg đối tượng cùng loại là quặng chì kẽm
- KT = 0,9 : Máy nghiền mẫu là máy tháo tải qua tâm khác với
máy nghiền thiết kế
- q1 = 1,1 : Năng suất riêng theo cấp hạt tính của máy nghiền mẫu để nghiền quặng mẫu
tra theo bảng 12
- Q17 = 48,39 T/h: Năng suât theo phần rắn trong bùn tràn của toàn khâu.
Độ hạt cấp liệu
(mm)
Nộp suy m4

40% (-0,074mm)

20

0.89

15

0.955

10

1.02

m4 =0,955 : (Quặng thiết kế) Tra theo bảng 11 - HDĐATN và tính nội suy
m1 = 0,895 : (Quặng mẫu) Tra theo bảng 11 – HDĐATN và tính nội suy

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
94

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
- Hệ số tính đến sự khác nhau giữa độ hạt cấp liệu và độ mịn nghiền của

quặng mẫu và quặng đối tượng Kk =

m4
m1

= 1,07

- Hệ số tính tới sự khác nhau giữa đường kính máy nghiền mẫu và đường kính máy

D − 0,15
D1 − 0,15
nghiền đang thiết kế KD =
- Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trongsản phẩm bùn tràn của máy phân cấp
βc = 40 %
-Hàm lượng cấp hạt -0,074mm có trong quặng đầu : βđ = 8%
V1 =

Q4 .( β cc − β d )
q

Tổng thể tích

m3

Tổng thể tích V2 của loại máy nghiền để nghiền quặng từ 40 % đến 90 % cấp hạt – 0,074
mm là :
V2 = V0 – V1 (m3)
=>Số máy chọn
n = V2 : V
Kiểm tra tải trọng riêng:
Tải trọng riêng bằng: < 12 t/m3.h
V :Thể tích làm việc máy nghiền m3
Q19= 362,9 t/h : Tổng tải trọng vào nghiền II là sản phẩm 19(Quặng đầu và cát tuần
hoàn)

=> suy ra

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
95

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Bảng 6.3: Kết quả tính chọn máy nghiền cho Giai đoạn 2.

Chiều
Côn

Thể
Phương
Ký hiệu
án

Đường

Chiề

tích

kính

u dài

làm

(mm)

(mm)

việc

g
suất
động

V(m3)


(Kw)

Trọng

dài

lượng

máy

máy

khôn

không

g

có bi



nghiền

động

(Tấn )



m1

m4

(mm)
1

2

3

4

5

6

MSX
21 -30
MSX
27 -36
MSX
32 -45
MSX
36 -55
MSR
40 -55
MSX
45 -60

2100

3000

8.6

200

50

6500

0.895

0.858

2700

3600

19

380

73.89

7500

0.895

0.858

3200

4520

32

900

132.5

-

0.895

0.858

3600

5500

50

1250

-

0.895

0.858

4000

5500

61

2000

216.8

-

0.895

0.858

4500

6000

85

2500

-

-

0.895

0.858

Tổng

157.6
8

Tổng Tổng

Số

Phươn

Hệ

Hệ

q0

thể

q1

thế

thế

máy

g

số

số

(t/m3.h

tích

(t/m3.h

tích

tích

nghiề

án

KK

KD

)

Vo

)

V1

V2

n

(m3)

(m3)

(n)

(m3)

Svth:Phạm Ngọc Liêm

n

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
96

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

1

2

3

4

5

6

0.9

0.7

6

9

0.9

0.9

6

1

0.9

0.9

6

9

0.9

1.0

6

5

0.9

1.1

6

1

0.9

1.1

6

8

0.98

1.12

1.22

1.30

1.37

1.46

40.4
9
35.4
3
32.5
2
30.5
2
28.9
6
27.1
8

1.09

1.25

1.36

1.45

1.53

1.62

14.2

26.2

1

8

12.3

23.0

9

4

11.3

21.1

9

3

10.6

19.8

8

4

10.1

18.8

2

4

9.56

17.6
2

10.5

3.06

4

1.21

2

9.55

0.66

1

11.34

0.4

1

7.26

0.31

1

5.95

0.21

1

4.27

5

Vậy Giai đoạn nghiền 2 số máy nghiền bi chọn 2 máy tháo tải qua tâm MSR 27 – 36
(đảm bảo tải trọng riêng <12 t/m3.h)

Phương án 2
Trọng

Ký hiệu

Đường

Chiều

kính

dài

(mm)

(mm)

Thể tích

Công
suất

làm việc

động cơ

V(m3)

(Kw)

lượng

Chiều

máy

dài máy

không

không

có bi

có động

nghiền

cơ (mm)

(Tấn )
MSX 27 - 36

2700

3600

19

Svth:Phạm Ngọc Liêm

380

73.89

7500

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
97