Tải bản đầy đủ
Bảng 5.3: Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy.

Bảng 5.3: Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Thêm nước
SP cát
Cộng (1)
Cát máy
phân cấp

21

48.3

48.3

9

9

72.5

72.5

8

8

241.

241.

94

94

ruột xoắn II
Cát máy
phân cấp

24

Xyclon

1.15

1.15

1.15

48.3

23.0

9

0

72.5

80.0

8

0

241.

80.0

94

0

3.35

0.25

0.25

Nước bổ
sung
Cộng Vào

19

362.

362.

91

91

362.

362.

91

91

362.

362.

91

91

100.

100.

00

00

1.15

362.

60.0

91

0

362.

60.0

91

0

362.

60.0

91

0

100.

70.0

00

0

0.67

150.

150.

01

01

162.

177.

0.5

11

33

6

18.1

40.9

0.8

5

7

3

60.4

136.

2.7

9

57

8

2.40

2.40

243.

357.

4.1

15

27

7

243.

357.

4.1

15

27

7

243.

357.

4.1

15

27

7

43.0

74.4

1.1

0

5

5

39.0

39.0

0

0

82.0

113.

1.1

0

45

5

86.1

0.5

b) Ra
Sản phẩm
nghiền 2

20

Cộng Ra

1.15

1.15

0.67

0.67

Phân cấp
ruột xoắn I
a) Vào
Sản phẩm
nghiền 1

16

1.15

0.43

Nước bổ
sung
Cộng Vào

100.

100.

00

00

51.6

51.6

1.15

100.

55.0

00

0

51.6

42.5

0.82

b) Ra
Bùn tràn

18

1.15

Svth:Phạm Ngọc Liêm

1.35 69.9

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
75

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Phân cấp

1

1

48.3

48.3

9

9

100.

100.

00

00

362.

362.

91

91

ruột xoắn I
Cát phân
cấp ruột

17

xoắn I
Cộng Ra

1.15

1.15

1

5

48.3

80.0

9

0

100.

55.0

00

0

362.

60.0

91

0

0.25

0.82

0

3

9

12.1

27.3

0.5

0

2

6

82.0

113.

1.1

0

45

5

243.

357.

4.1

15

27

7

119.

119.

76

76

362.

477.

4.1

91

03

7

344.

436.

3.3

76

06

4

18.1

40.9

0.8

5

7

3

362.

477.

4.1

91

03

7

86.1

0.5

Phân cấp
ruột xoắn
II
a) Vào
Sản phẩm
nghiền 2

20

1.15

0.67

Nước bổ
sung
Cộng Vào

362.

362.

91

91

290.

290.

33

33

72.5

72.5

8

8

362.

362.

91

91

51.6

51.6

1.15

362.

50.0

91

0

290.

45.6

33

6

72.5

80.0

8

0

362.

50.0

91

0

51.6

42.5

1.00

b) Ra
Bùn tràn
Phân cấp

22

ruột xoắn II
Cát phân
cấp ruột

21

xoắn II
Cộng Ra

1.15

1.15

1.15

1.19

0.25

1.00

Phân cấp
xiclon
a) Vào
Bùn tràn

18

1.15

Svth:Phạm Ngọc Liêm

1.35 69.9

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
76

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Phân cấp

1

1

290.

290.

33

33

ruột xoắn I
Bùn tràn
Phân cấp

22

ruột xoắn II

1.15

1

5

290.

45.6

33

6

1.19

Thêm nước
vào
Cộng Vào

23

341.

341.

94

94

100.

100.

00

00

241.

241.

94

94

341.

341.

94

94

100.

100.

00

00

3.00

3.00

26.4

26.4

5

5

1.15

341.

42.5

94

5

100.

20.0

00

0

241.

80.0

94

0

341.

42.5

94

5

100.

20.0

00

0

18.2

21.0

0

5

19.5

32.0

5

0

1.35

0

3

9

344.

436.

3.3

76

06

4

45.8

45.8

3

3

460.

568.

3.9

49

02

3

400.

431.

1.1

00

45

5

60.4

136.

2.7

9

57

8

460.

568.

3.9

49

02

3

400.

431.

1.1

00

45

5

11.2

12.2

0.2

5

0

1

56.3

64.6

0.2

4

6

2

b) Ra
Bùn tràn
phân cấp

25

Xyclon
Cát phân
cấp Xyclon
Cộng Ra
Tuyển
chính Cu

24

23

1.15

1.15

1.15

4.00

0.25

1.35

I

a) Vào
Bùn tràn
phân cấp

25

Xyclon

1.15

4.00

Sản phẩm
ngăn máy
Tuyển tinh

31

6.97

3.75

Cu I
Sản phẩm
bọt tuyển

34

vét Cu I

0.83

Svth:Phạm Ngọc Liêm

2.13

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
77

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Thêm nước
vào
Cộng Vào

129.

129.

45

45

7.68

7.68

121.

121.

77

77

129.

129.

45

45

28

7.68

7.68

37

1.40

1.40

26

137.

21.0

75

0

16.5

110.

36.0

0

20

0

27.5

20.4

5

9

137.

21.0

75

0

16.5

110.

36.0

0

20

0

11.1

19.5

1

7

1.22

3.76

19.1

19.1

4

3

486.

527.

1.5

73

44

8

13.6

16.0

1.2

7

9

7

473.

511.

0.3

06

35

1

486.

527.

1.5

73

44

8

13.6

16.0

1.2

7

9

7

5.75

6.19

1.74

1.74

21.1

24.0

1.4

6

2

0

9.91

11.8

1.1

b) Ra
Sản phẩm
bọt tuyển

28

chính Cu

1.78

Sản phẩm
ngăn máy
tuyển chính

27

0.26

3.88

Cu
Cộng Ra
Tuyển tinh
Cu I

1.22

3.76

II

a) Vào
Sản phẩm
bọt tuyển
chính Cu

1.78

Sản phẩm
ngăn máy
Tuyển tinh

9.06

4.11

0.1
3

Cu II
Nước bổ
sung
Cộng Vào

29

9.08

9.08

33

6.08

6.08

15.3

121.

30.0

6

31

0

19.5

103.

38.0

2.33

b) Ra
Sản phẩm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

1.63

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
78

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
bọt tuyển

0

tinh Cu I

11

0

18.2

21.0

0

5

15.3

121.

30.0

6

31

0

19.5

103.

38.0

0

11

0

2

9

11.2

12.2

0.2

5

0

1

21.1

24.0

1.4

6

2

0

11.8

1.1

2

9

Sản phẩm
ngăn máy
tuyển tinh

31

3.00

3.00

9.08

9.08

33

6.08

6.08

40

0.80

0.80

6.97

3.75

Cu I
Cộng Ra
Tuyển tinh
Cu II

2.33

III

a) Vào
Sản phẩm
bọt tuyển
tinh Cu I

1.63

9.91

Sản phẩm
ngăn máy
tuyển tinh

11.6

8.00

4

17.6
7

0.0

4.66 3.73

3.98

0.33

0.33

13.9

16.1

1.2

7

3

8

9

Cu III
Nước bổ
sung
Cộng Vào

35

6.88

6.88

36

5.48

5.48

37

1.40

1.40

18.5

111.1

33.0

7

1

0

21.0

100.

40.0

0

00

0

11.1

19.5

1

7

2.03

b) Ra
Sản phẩm
bọt tuyển
tinh Cu II

1.50 8.22

9.94

4.11

6.19

1.1
5

Sản phẩm
ngăn máy
tuyển tinh

9.06

5.75

0.1
3

Cu II

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
79

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Cộng Ra
Tuyển tinh
Cu III

6.88

6.88

5.48

5.48

18.5

111.1

33.0

7

1

0

21.0

100.

40.0

0

00

0

2.03

13.9

16.1

1.2

7

3

8

IV

a) Vào
Sản phẩm
bọt tuyển

36

tinh Cu II

9.94

1.97

1.97

10.1

11.9

1.1

9

1

5

Nước bổ
sung
Cộng Vào

5.48

5.48

41

4.68

4.68

40

0.80

0.80

5.48

5.48

121.

121.

77

77

93.0

93.0

21.0

100.

35.0

0

00

0

22.6

92.0

42.0

0

0

0

1.1

1.50 8.22

1.86

5

b) Ra
Sản phẩm
bọt tuyển
tinh Cu III

1.0

1.38 6.46

7.93

4.66 3.73

3.98

10.1

11.9

1.1

9

1

5

473.

511.

0.3

06

35

1

216.

245.

0.3

6

Sản phẩm
ngăn máy
tuyển tinh

11.6

8.00

4

17.6
7

0.0
9

Cu III
Cộng Ra
Tuyển vét
Cu I

21.0

100.

35.0

0

00

0

27.5

20.4

5

9

28.3

30.0

1.86

V

a) Vào
Sản phẩm
ngăn máy
tuyển chính

27

0.26

3.88

Cu
Sản phẩm

39

0.35

Svth:Phạm Ngọc Liêm

2.33

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
80

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
bọt tuyển

2

2

214.

214.

79

79

188.

188.

34

34

26.4

26.4

5

5

214.

214.

79

79

188.

188.

34

34

188.

188.

34

34

95.3

95.3

2

2

vét Cu II
Cộng Vào

30

0.30

1

0

55.8

23.7

6

5

36.3

22.9

1

4

19.5

32.0

5

0

55.8

23.7

6

5

36.3

22.9

1

4

36.3

22.9

1

4

3.21

74

99

3

689.

757.

0.6

80

34

4

633.

692.

0.4

46

68

2

56.3

64.6

0.2

4

6

2

689.

757.

0.6

80

34

4

633.

692.

0.4

46

68

2

633.

692.

0.4

46

68

2

416.

446.

0.0

72

69

9

b) Ra
Sản phẩm
ngăn máy
tuyển vét

32

0.22

3.36

Cu I
Sản phẩm
bọt tuyển

34

vét Cu I
Cộng Ra
Tuyển vét
Cu II

0.85

0.30

2.13

3.21

VI

a) Vào
Sản phẩm
ngăn máy
tuyển vét

32

0.22

3.36

Cu I
Cộng Vào

0.22

3.36

b) Ra
Sản phẩm
ngăn máy
tuyển vét
Cu II

38

0.10

8.00

18.6
2

4.37

(Quặng
thải )

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
81

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Sản phẩm
bọt tuyển

39

93.0

93.0

2

2

188.

188.

34

34

4.68

4.68

vét Cu II
Cộng Ra

32

28.3

30.0

1

0

36.3

22.9

1

4

22.6

92.0

42.0

0

0

0

0.35

0.22

2.33

3.36

216.

245.

0.3

74

99

3

633.

692.

0.4

46

68

2

Lắng cô
đặc Cu
a) Vào
1)Sản phẩm
bọt tuyển

41

tinh Cu III

7.93

9.22

9.22

15.6

17.1

1.0

8

5

6

Nước bổ
sung
Tổng (1)
2)Nước lọc
tuần hoàn

4.68

4.68

0.00

0.00

4.68

4.68

48

4.68

4.68

47

0.00

0.00

4.68

4.68

53

Cộng Vào

22.6

92.0

23.0

0

0

0

0.00

0.00

0.00

22.6

92.0

20.3

0

0

7

22.6

92.0

60.0

0

0

0

0.00

0.00

0.00

22.6

92.0

20.3

0

0

7

1.0

1.38 6.46

3.35

6

0.00 2.63

2.63

18.3

19.7

1.0

1

8

6

3.14

4.61

15.1

15.1

7

7

18.3

19.7

1.0

1

8

6

3.91

b) Ra
Cát bể cô
đặc
Nước tràn
bể cô đặc
Cộng Ra

0.67

0.00

3.91

1.0
6

Lọc ép Cu
a) Vào

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
82

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Cát bể cô
đặc

48

4.68

4.68

4.68

4.68

53

0.00

0.00

54

4.68

4.68

4.68

4.68

Cộng Vào

22.6

92.0

60.0

0

0

0

22.6

92.0

60.0

0

0

0

0.00

0.00

0.00

22.6

92.0

90.0

0

0

0

22.6

92.0

60.0

0

0

0

0.67

3.14

4.61

0.67

3.14

4.61

0.00 2.63

2.63

0.11

0.51

1.98

0.67

3.14

4.61

1.0
6
1.0
6

b) Ra
Nước lọc
tuần hoàn
Tinh quặng
Cu
Cộng Ra

1.0
6
1.0
6

CHƯƠNG 6: TÍNH CHỌN THIẾT BỊ CƠ BẢN.
6.1. Thiết bị chuẩn bị khoáng sản.

6.1.1.Thiết bị máy đập.
Phần tính chọn máy đập đã được tính ở trên ,các máy đập thô , đập trung , đập
nhỏchọn theo bảng dưới
Bảng 6.1: Đặc tính kỹ thuật của máy đập dự định lựa chọn theo catalô.
Năng suất
Giai

Chiều rộng

Khoảng điều chỉnh

đoạn

cửa cấp liệu

khe tháo

(mm)

(mm)

Kiểu máy đập

đập

theo khe
tháo thiết
kế (m3/h)

Máy đập hàm
I

700x1060

70-175(160)

(96,8-278 )

C125
II

Máy đập nón đập
trung KCД-1750Ƃ

25-60
250

(60-300)
(38)

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
83

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

III

2 máy đập nón đập
nhỏ KCД-1750A

5-15(7)
100

(40 – 120)
(7)

6.1.2.Thiết bị máy sàng.
6.1.2.1. Máy cấp liệu rung cấp liệu dưới bunke đập vừa và nhỏ.
Các máy cấp liệu rung cấp liệu dưới bunke đập vừa và nhỏ được tính chọn theo năng
suất theo catano của máy .
*)Chọn máy cấp liệu rung GZ7
Dmax=250 mm; Q=350 t/h; N=3 kw
Kích thước LxBxH : 2.700x1.200x800 mm
6.1.2.2. Sàng sơ bộ trước khâu đập thô.
Sử dụng sàng song để sàng sơ bộ trước khâu đập thô.
Kiểu sàng này dùng trong các khâu sàng vật liệu cục lớn với hiệu suất sàng cho phép
khoảng 60% – 70% và sự vỡ vụn không gây ảnh hưởng gì lớn. Chính vì thế sàng này
được đặt trước khâu đập thô. Khoảng cách các chấn song lớn hơn
60 ÷ 70 mm.
Diện tích mặt sàng (m2) tính theo công thức thực nghiệm.

F

1

=

Q
2,4.a

Trong đó: Q là năng suất của sàng theo cấp liệu, t/h.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
84