Tải bản đầy đủ
Bảng 5.2: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển.

Bảng 5.2: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
)
1

2

Theo quặng đầu
Cát phân cấp
RX1

)

6.00

1

150.01

Nước tràn bể cô
đặc
Tinh quặng Cu

15.17

0.51

Sản phẩm ngăn
3

Khâu nghiền I

37.00

2

máy
tuyển vét Cu II

416.72

(Quặng thải )
4
5

6

Khâu nghiền II
Khâu phân cấp
cấp ruột xoắn I
Khâu phân
cấp ruột xoắn II

2.40

3

39.00

4

119.76

5

7

Phân cấp xiclon

45.83

6

8

Tuyển chính Cu

19.14

7

9

Tuyển tinh Cu I

1.74

8

10

Tuyển tinh Cu II

0.33

11

Tuyển tinh Cu III

1.97

12

Lắng cô đặc Cu

9.22

Cộng

432.40

Cộn
g

432.40

Vậy tổng lượng nước vào là: 432,40 m3/h. Trong đó có 6m3/h vào theo quặng đầu.
Lượng nước chi phí cho xưởng là:
W = 432,40 – 6= 426,40 m3/h.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
72

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Đây là lượng nước chi phí cho quá trình công nghệ. Ngoài ra cần một lượng nước để
rửa sàn làm việc, rửa máy khi dừng, và những yêu cầu sinh hoạt khác. Lượng nước
thêm này chọn bằng 10% lượng nước dùng cho sơ đồ công nghệ ,
Wt = W. 10% = (426,40.10%) = 42,64 m3/h.
Vậy tổng lượng nước dùng cho xưởng là:
∑W = W +Wt = 426,40+ 42,64 = 469,04 m3/h.
Lượng nước dùng cho mỗi tấn quặng là:
W’ = 469,04 : 100 = 4,69 m3/1tấn quặng.


Thoả mãn điều kiện mức chi phí cho xưởng tuyển nổi là 3 - 6 m3/1tấn quặng.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
73

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Bảng 5.3: Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy.

Bảng dự tính kết quả tuyển cho toàn nhà máy
Khâu công
nghệ Sp
Tuyển
Khâu
nghiền I



Q

ɣ

βCu

Ɛcu

ρ

hiệu

(t/h)

(%)

(%)

(%)

(%)

100.

100.

100.

94.0

00

00

00

0

100.

100.

100.

94.0

00

00

00

0

Sản
Phẩ
m

1.15

W
R

(m3/
h)

0.06 6.00

Vb
(m3)

Pcu
(t/h
)

37.4

1.1

5

5

37.4

1.1

5

5

a) Vào
Quặng đầu

15

1.15

0.06 6.00

Nước bổ
sung
Cộng Vào

100.

100.

00

00

100.

100.

00

00

100.

100.

00

00

48.3

48.3

9

9

1.15

100.

70.0

00

0

100.

70.0

00

0

100.

70.0

00

0

48.3

80.0

9

0

0.43

37.0

37.0

0

0

43.0

74.4

1.1

0

5

5

43.0

74.4

1.1

0

5

5

43.0

74.4

1.1

0

5

5

12.1

27.3

0.5

0

2

6

b) Ra
Sản phẩm
nghiền 1

16

Cộng Ra

1.15

1.15

0.43

0.43

khâu
nghiền II
a) Vào
1).Cát máy
phân cấp

17

ruột xoắn I

1.15

Svth:Phạm Ngọc Liêm

0.25

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
74

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Thêm nước
SP cát
Cộng (1)
Cát máy
phân cấp

21

48.3

48.3

9

9

72.5

72.5

8

8

241.

241.

94

94

ruột xoắn II
Cát máy
phân cấp

24

Xyclon

1.15

1.15

1.15

48.3

23.0

9

0

72.5

80.0

8

0

241.

80.0

94

0

3.35

0.25

0.25

Nước bổ
sung
Cộng Vào

19

362.

362.

91

91

362.

362.

91

91

362.

362.

91

91

100.

100.

00

00

1.15

362.

60.0

91

0

362.

60.0

91

0

362.

60.0

91

0

100.

70.0

00

0

0.67

150.

150.

01

01

162.

177.

0.5

11

33

6

18.1

40.9

0.8

5

7

3

60.4

136.

2.7

9

57

8

2.40

2.40

243.

357.

4.1

15

27

7

243.

357.

4.1

15

27

7

243.

357.

4.1

15

27

7

43.0

74.4

1.1

0

5

5

39.0

39.0

0

0

82.0

113.

1.1

0

45

5

86.1

0.5

b) Ra
Sản phẩm
nghiền 2

20

Cộng Ra

1.15

1.15

0.67

0.67

Phân cấp
ruột xoắn I
a) Vào
Sản phẩm
nghiền 1

16

1.15

0.43

Nước bổ
sung
Cộng Vào

100.

100.

00

00

51.6

51.6

1.15

100.

55.0

00

0

51.6

42.5

0.82

b) Ra
Bùn tràn

18

1.15

Svth:Phạm Ngọc Liêm

1.35 69.9

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
75