Tải bản đầy đủ
Bảng 5.1:Bảng dự tính bùn nước của các khâu công nghệ.

Bảng 5.1:Bảng dự tính bùn nước của các khâu công nghệ.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
I
Thêm nước SP cát
Cộng (1)

150.01

150.01

48.39

23.00 3.35 162.11

177.33

Cát máy phân cấp ruột xoắn II

21

72.58

80.00 0.25

18.15

40.97

Cát máy phân cấp Xyclon

24

241.94 80.00 0.25

60.49

136.57

2.40

2.40

Nước bổ sung
Cộng Vào

19

362.91 60.00 0.67 243.15

357.27

20

362.91 60.00 0.67 243.15

357.27

362.91 60.00 0.67 243.15

357.27

100.00 70.00 0.43

43.00

74.45

39.00

39.00

100.00 55.00 0.82

82.00

113.45

b) Ra
Sản phẩm nghiền 2
Cộng Ra
Phân cấp ruột xoắn I
a) Vào
Sản phẩm nghiền 1

16

Nước bổ sung
Cộng Vào
b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn I

18

51.61

42.55 1.35

69.90

86.13

Cát phân cấp ruột xoắn I

17

48.39

80.00 0.25

12.10

27.32

100.00 55.00 0.82

82.00

113.45

362.91 60.00 0.67 243.15

357.27

119.76

119.76

362.91 50.00 1.00 362.91

477.03

Cộng Ra
Phân cấp ruột xoắn II
a) Vào
Sản phẩm nghiền 2

20

Nước bổ sung
Cộng Vào
b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn II

22

290.33 45.66 1.19 344.76

436.06

Cát phân cấp ruột xoắn II

21

72.58

18.15

40.97

362.91 50.00 1.00 362.91

477.03

Cộng Ra

Svth:Phạm Ngọc Liêm

80.00 0.25

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
67

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Phân cấp xiclon
a) Vào
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn I

18

51.61

42.55 1.35

69.90

86.13

Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn II

22

290.33 45.66 1.19 344.76

436.06

45.83

45.83

23

341.94 42.55 1.35 460.49

568.02

Bùn tràn phân cấp Xyclon

25

100.00 20.00 4.00 400.00

431.45

Cát phân cấp Xyclon

24

241.94 80.00 0.25

60.49

136.57

Cộng Ra

23

341.94 42.55 1.35 460.49

568.02

Tuyển chính Cu

I

100.00 20.00 4.00 400.00

431.45

Thêm nước vào
Cộng Vào
b) Ra

a) Vào
Bùn tràn phân cấp Xyclon
Sản phẩm ngăn máy Tuyển tinh
Cu I
Sản phẩm bọt tuyển vét Cu I

25
31

3.00

21.05 3.75

11.25

12.20

34

26.45

32.00 2.13

56.34

64.66

19.14

19.13

129.45 21.00 3.76 486.73

527.44

Thêm nước vào
Cộng Vào

26

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển chính Cu
Sản phẩm ngăn máy tuyển
chính Cu

28
27

Cộng Ra
Tuyển tinh Cu I

7.68

36.00 1.78

13.67

16.09

121.77 20.49 3.88 473.06

511.35

129.45 21.00 3.76 486.73

527.44

II

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển chính Cu
Sản phẩm ngăn máy Tuyển tinh
Cu II

28

7.68

36.00 1.78

13.67

16.09

37

1.40

19.57 4.11

5.75

6.19

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
68

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Nước bổ sung
Cộng Vào

1.74

1.74

29

9.08

30.00 2.33

21.16

24.02

33

6.08

38.00 1.63

9.91

11.82

31

3.00

21.05 3.75

11.25

12.20

9.08

30.00 2.33

21.16

24.02

33

6.08

38.00 1.63

9.91

11.82

40

0.80

17.67 4.66

3.73

3.98

0.33

0.33

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu I
Sản phẩm ngăn máy tuyển tinh
Cu I
Cộng Ra
Tuyển tinh Cu II

III

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu I
Sản phẩm ngăn máy tuyển tinh
Cu III
Nước bổ sung
Cộng Vào

35

6.88

33.00 2.03

13.97

16.13

36

5.48

40.00 1.50

8.22

9.94

37

1.40

19.57 4.11

5.75

6.19

6.88

33.00 2.03

13.97

16.13

5.48

40.00 1.50

8.22

9.94

1.97

1.97

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu II
Sản phẩm ngăn máy tuyển tinh
Cu II
Cộng Ra
Tuyển tinh Cu III

IV

a) Vào
Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu II

36

Nước bổ sung
Cộng Vào

5.48

35.00 1.86

10.19

11.91

41

4.68

42.00 1.38

6.46

7.93

40

0.80

17.67 4.66

3.73

3.98

5.48

35.00 1.86

10.19

11.91

b) Ra
Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu III
Sản phẩm ngăn máy tuyển tinh
Cu III
Cộng Ra

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
69

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Tuyển vét Cu I

V

a) Vào
Sản phẩm ngăn máy tuyển

27

121.77 20.49 3.88 473.06

511.35

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu II

39

93.02

30.00 2.33 216.74

245.99

Cộng Vào

30

214.79 23.75 3.21 689.80

757.34

32

188.34 22.94 3.36 633.46

692.68

34

26.45

56.34

64.66

214.79 23.75 3.21 689.80

757.34

188.34 22.94 3.36 633.46

692.68

188.34 22.94 3.36 633.46

692.68

38

95.32

18.62 4.37 416.72

446.69

Sản phẩm bọt tuyển vét Cu II

39

93.02

30.00 2.33 216.74

245.99

Cộng Ra

32

188.34 22.94 3.36 633.46

692.68

chính Cu

b) Ra
Sản phẩm ngăn máy tuyển vét
Cu I
Sản phẩm bọt tuyển vét Cu I
Cộng Ra
Tuyển vét Cu II

32.00 2.13

VI

a) Vào
Sản phẩm ngăn máy tuyển vét
Cu I

32

Cộng Vào
b) Ra
Sản phẩm ngăn máy
tuyển vét Cu II (Quặng thải )

Lắng cô đặc Cu
a) Vào
1)Sản phẩm bọt tuyển tinh Cu
III

41

4.68

42.00 1.38

Nước bổ sung
Tổng (1)
2)Nước lọc tuần hoàn

53

Svth:Phạm Ngọc Liêm

6.46

7.93

9.22

9.22

4.68

23.00 3.35

15.68

17.15

0.00

0.00

2.63

2.63

0.00

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
70

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Cộng Vào

4.68

20.37 3.91

18.31

19.78

b) Ra
Cát bể cô đặc

48

4.68

60.00 0.67

3.14

4.61

Nước tràn bể cô đặc

47

0.00

0.00

0.00

15.17

15.17

4.68

20.37 3.91

18.31

19.78

4.68

60.00 0.67

3.14

4.61

4.68

60.00 0.67

3.14

4.61

Cộng Ra
Lọc ép Cu
a) Vào
Cát bể cô đặc

48

Cộng Vào
b) Ra
Nước lọc tuần hoàn

53

0.00

0.00

0.00

2.63

2.63

Tinh quặng Cu

54

4.68

90.00 0.11

0.51

1.98

4.68

60.00 0.67

3.14

4.61

Cộng Ra

Bảng 5.2: Bảng cần bằng nước cho toàn xưởng tuyển.

Số

Nước vào
Điểm vào

Số
W(m³/h

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Nước ra
Theo các Sản phẩm W(m³/h

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
71

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
)
1

2

Theo quặng đầu
Cát phân cấp
RX1

)

6.00

1

150.01

Nước tràn bể cô
đặc
Tinh quặng Cu

15.17

0.51

Sản phẩm ngăn
3

Khâu nghiền I

37.00

2

máy
tuyển vét Cu II

416.72

(Quặng thải )
4
5

6

Khâu nghiền II
Khâu phân cấp
cấp ruột xoắn I
Khâu phân
cấp ruột xoắn II

2.40

3

39.00

4

119.76

5

7

Phân cấp xiclon

45.83

6

8

Tuyển chính Cu

19.14

7

9

Tuyển tinh Cu I

1.74

8

10

Tuyển tinh Cu II

0.33

11

Tuyển tinh Cu III

1.97

12

Lắng cô đặc Cu

9.22

Cộng

432.40

Cộn
g

432.40

Vậy tổng lượng nước vào là: 432,40 m3/h. Trong đó có 6m3/h vào theo quặng đầu.
Lượng nước chi phí cho xưởng là:
W = 432,40 – 6= 426,40 m3/h.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
72