Tải bản đầy đủ
Bảng 4.5 : Các chỉ tiêu khởi điểm.

Bảng 4.5 : Các chỉ tiêu khởi điểm.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

a. Xác định thực thu các sản phẩm Cu.
EIVCu =

Cu
ε 41
= 92%
ε 36Cu

ε 36Cu =

Cu
ε 41
92
=
= 100%
Cu
92
E IV



Cu
Cu
Cu
ε 40
= ε 36
− ε 41
= 100 − 92 = 8%


ε 35Cu =

ε 36Cu 100
=
= 111,11 %
Cu
E III
0,90


Cu
Cu
Cu
ε 37
= ε 35
− ε 36
= 111 ,11 − 100 = 11,11 %


Cu
Cu
Cu
ε 33
= ε 35
− ε 40
= 111 ,11 − 8 = 103,11 %


Cu
ε 29
=



ε 33Cu 103,11
=
= 121,31%
EIICu
0,85

Cu
Cu
ε 31Cu = ε 29
− ε 33
= 121,31 − 103,11 = 18,2%


Cu
Cu
Cu
ε 28
= ε 29
− ε 37
= 121,31 − 11,11 = 110 ,20%


Cu
ε 26
=



Cu
ε 28
110 ,20
=
= 137,75%
Cu
0,8
EI

Cu
Cu
Cu
ε 27
= ε 26
− ε 28
= 137,75 − 110 ,20 = 27,55%


Cu
Cu
Cu
Cu
ε 34
= ε 26
− (ε 25
+ ε 31
) = 137,75 − (100 + 18,2) = 19,55%


ε 30Cu =



ε 34Cu 19,55
=
= 55,86%
0,35
EVCu

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
49

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Cu
Cu
Cu
ε 32
= ε 30
− ε 34
= 55,86 − 19,55 = 36,31%


Cu
Cu
Cu
ε 39
= ε 32
− ε 38
= 36,31 − 8 = 28,31%


− Kiểm tra:
Cu
Cu
Cu
ε 39
= ε 30
− ε 27
= 55,86 − 27,55 = 28,31%



b.Tính thu hoạch các sản phẩm tinh quặng.

− Tính thu hoạch các sản phẩm tinh quặng hàm lượng khởi điện theo công thức chuyển đổi
giữa các chỉ tiêu của 1 sản phẩm:



γ 41

γ 36

= 4,68% ( đã tính trên )
ε 36Cu .β 25Cu 100.1,15
=
=
= 5,48%
21
β 36Cu


 ɣ40 = ɣ36 - ɣ41 = 5,48 – 4,68 = 0,80%
γ 33 =

ε 33Cu .β 25Cu 103,11 .1,15
=
= 6,08%
19,05
β 33Cu


 ɣ35 = ɣ33 + ɣ40 = 6,08 + 0,8 = 6,88%
 ɣ37 = ɣ35 - ɣ36 = 6,88 – 5,48 = 1,4%
γ 28

Cu
Cu
ε 28
.β 25
110 ,20.1,15
=
=
= 7,68%
Cu
16,5
β 28


 ɣ29 = ɣ28 + ɣ37 = 7,68 + 1,40 = 9,08%
 ɣ31 = ɣ29 - ɣ33 = 9,08 – 6,08 = 3%


γ 38
γ 39

= 95,32% ( đã tính trên )
ε Cu .β Cu 28,31.1,15
= 39 Cu 25 =
= 93,02%
0,35
β 39


 ɣ32 = ɣ38 + ɣ39 = 95,32 +93,02= 188,34%
Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
50

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
γ 34 =

ε 34Cu .β 25Cu 19,55.1,15
=
= 26,45%
0,85
β 34Cu


 ɣ30 = ɣ34 + ɣ32 = 26,45 + 188,34 = 214,79%
 ɣ26 = ɣ25 + ɣ31+ ɣ34 = 100 + 26,45 + 3 = 129,45%
 ɣ27 = ɣ26 - ɣ28 = 129,45 – 7,68 = 121,77%
Kiểm tra lại:

 ɣ30 = ɣ27 + ɣ39 = 93,02 + 121,77 = 214,79%

c.Tính hàm lượng kim loại Cu trong các sản phầm






Cu
β 25

= 1,15%
Cu Cu
ε 26
β 25 137,75.1,15
Cu
β 26 =
=
= 1,22%
γ 26
129,45
Cu
β 28

= 16,5% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)
ε Cu β Cu 121,31.1,15
β 29Cu = 29 25 =
= 15,36%
γ 29
9,08
β 31Cu =




β 33Cu

β 35Cu



= 19,5% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)
ε 35Cu β 25Cu 111 ,11 .1,15
=
=
= 18,57%
γ 35
6,88

β 37Cu =




β 36Cu

ε 31Cu β 25Cu 18,2.1,15
=
= 6,97%
γ 31
3

ε 37Cu β 25Cu 11,11 .1,15
=
= 9,06%
γ 37
1,4

= 21% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
51

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
β 40Cu =








β 38Cu
β

Cu
ε 40
β 25Cu 8.1,15
=
= 11,64%
γ 40
0.8

= 0,1% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)

Cu
39

=0,35% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)
ε 32Cu β 25Cu 36,31.1,15
Cu
β 32 =
=
= 0,22%
γ 32
188,34
β 34Cu

=0,85% (Bảng 8 : Các chỉ tiêu khởi điểm)
ε Cu β Cu 55,85.1,15
β 30Cu = 30 25 =
= 0,3%
γ 30
214,77
β 27Cu =



Cu Cu
ε 27
β 25 27,55.1,15
=
= 0,26%
γ 27
121,77

 Đối với khâu lọc và khử nước :
− Hiệu suất :E = 100%
− Suy ra :ɣ41 = ɣ48 = ɣ54 =4,68% ; ɣ47 = ɣ53 =0%


β 41Cu

=

Cu
β 48

=

β 54Cu

= 22,6% ;

Cu
β 47

=

Cu
β 53

= 0%

Bảng 4.6: Bảng dự tính định lượng các khâu công nghệ tuyển.
Khâu công nghệ Sp Tuyển
Khâu nghiền I
a) Vào
Quặng đầu
Cộng Vào
b) Ra
Sản phẩm nghiền 1


hiệu
Sản
Phẩ
m

Q
(t/h)

ɣ
(%)

βCu
(%)

Ɛcu
(%)

Pcu
(t/h)

100

100

1.15

100

1.15

15

100
100

100
100

1.15
1.15

100
100

1.15
1.15

16

100

100

1.15

100

1.15

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
52

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
Cộng Ra
khâu nghiền II
a) Vào
1).Cát máy phân cấp ruột xoắn I
Cộng (1)
Cát máy phân cấp ruột xoắn II

100

100

1.15

100

1.15

48.39
48.39
72.58
241.9
4
362.9
1

48.39
48.39
72.58
241.9
4
362.9
1

1.15
1.15
1.15

48.39
48.39
72.58
241.9
4
362.9
1

0.56
0.56
0.83

362.9
1
362.9
1

362.9
1
362.9
1

16

100
100

100
100

1.15
1.15

100
100

1.15
1.15

18
17

51.61
48.39
100

51.61
48.39
100

1.15
1.15
1.15

51.61
48.39
100

0.59
0.56
1.15

362.9
1
362.9
1

362.9
1
362.9
1

290.3
3
72.58
362.9
1

290.3
3
72.58
362.9
1

51.61
290.3
3
341.9
4

51.61
290.3
3
341.9
4

1.15

100
241.9

100
241.9

1.15
1.15

17
21

Cát máy phân cấp Xyclon

24

Cộng Vào

19

1.15
1.15

2.78
4.17

b) Ra
Sản phẩm nghiền 2

20

Cộng Ra
Phân cấp ruột xoắn I
a) Vào
Sản phẩm nghiền 1
Cộng Vào
b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn I
Cát phân cấp ruột xoắn I
Cộng Ra
Phân cấp ruột xoắn II
a) Vào
Sản phẩm nghiền 2

20

Cộng Vào

1.15
1.15

1.15
1.15

362.9
1
362.9
1

362.9
1
362.9
1

4.17
4.17

4.17
4.17

b) Ra
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn II

22

Cát phân cấp ruột xoắn II

21

Cộng Ra
Phân cấp xiclon
a) Vào
Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn I

18

Bùn tràn Phân cấp ruột xoắn II

22

Cộng Vào

23

b) Ra
Bùn tràn phân cấp Xyclon
Cát phân cấp Xyclon

25
24

Svth:Phạm Ngọc Liêm

1.15
1.15
1.15

1.15
1.15

290.3
3
72.58
362.9
1

3.34
0.83
4.17

51.61
290.3
3
341.9
4

0.59

100
241.9

1.15
2.78

3.34
3.93

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
53