Tải bản đầy đủ
Bảng 4.4: Bảng định tính sơ đồ nghiền – phân cấp

Bảng 4.4: Bảng định tính sơ đồ nghiền – phân cấp

Tải bản đầy đủ

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
NS = c( np - ap) = 2.(2 - 1) = 2

S ch tiờu khi im v qung u:
Nd = N - NS = 3 - 2= 1

S ch tiờu khi im ti a v thc thu:
Nmax = np - ap = 2 - 1 = 1

S ch tiờu khi im v hm lng:
N = NS - Nmax = 2 - 1 = 1

Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:
i vi qung u:
Hm lng qung nguyờn khai = 1,15%;
i vi cỏc sn phm
Hm lng kim loi Cu cú trong tinh qung = 22,6%
Thc thu Cu ca tinh qung = 92 %
Xỏc nh thu hoch ca cỏc sn phm:
25 = 100 %
41 = 4,68 %
38 = 100 41 = 100 4,68 = 95,32 %
Xỏc nh thc thu cỏc sn phm:
= 92 % (Theo bi )
= 100 %
= 100 = 100 92 = 8 %
Xỏc nh hm lng ca cỏc sn phm cũn li.
=1,15 %
=22,6 %( Theo bi )
= = 0,1 %

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
46

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
4.3.2.Tớnh toỏn s m rng.
a. Tớnh s 1 kim loi Cu.

25
26
28

Tuyển chính Cu
29

Tuyển tinh Cu1

33
35
36

Tuyển tinh Cu2

III

I
27
30

II
31 34

Tuyển vét Cu1

37
39

41

48

IV

Tuyển tinh Cu3

Bểcô đ

c Cu

V

32

Tuyển vét Cu2

VI
38

40

47

Lọc ép Cu
54

53

N ớ c thải

Tinh quặ
ng Cu








Hỡnh 14: S m rng vũng tuyn Cu.
Da vo hỡnh 14 cú:
Tng s sn phm phõn chia trong ton s : np = 12
Tng s khõu phõn chia trong ton s : ap = 6
Tng s ch tiờu khi im cn tớnh s :
N = c (1 + np- ap) 1 = 2.( 1 + 12 6) 1 = 13
S ch tiờu khi im v sn phm:
Ns = c(np - ap) = 2.(12 6) = 12
S ch tiờu khi im ti a v thc thu:

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
47

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.



Nmax = np - ap = 12 6=6
S ch tiờu khi im v hm lng:
N = NS - Nmax = 12 6=6
Trờn c s ú ta chn nhng ch tiờu sau lm ch tiờu khi im:
Bng 4.5 : Cỏc ch tiờu khi im.
Thc thu b phn tinh qung tuyn vột Cu 1

EV

35

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 3

EIV

92

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 2

EIII

90

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn tinh Cu 1

EII

85

%

Thc thu b phn tinh qung tuyn chớnh Cu

EI

80

%

41Cu

22.6

%

36Cu

21

%

23Cu

19.5

%

Hm lng kim loi Cu trong tinh qung vũng tuyn tinh
Cu3
Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh
Cu2
Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn tinh
Cu1
Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn chớnh
Cu
Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột

28Cu

16.5
0

%

39Cu

0.35

%

34Cu

0.85

%

38Cu

0.10

%

Thc thu Cu trong tinh qung vũng tuyn Cu

41Cu

92

%

Thc thu Cu theo qung u vũng tuyn Cu

25Cu

100

%

Thu hoch theo qung u

25

100

%

Cu2
Hm lng kim loi Cu trong qung tinh vũng tuyn vột
Cu1
Hm lng kim loi Cu trong Sn phm ngn mỏy
tuyn vột Cu II (Qung thi )

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
48

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

a. Xỏc nh thc thu cỏc sn phm Cu.
EIVCu =

Cu
41
= 92%
36Cu

36Cu =

Cu
41
92
=
= 100%
Cu
92
E IV



Cu
Cu
Cu
40
= 36
41
= 100 92 = 8%


35Cu =

36Cu 100
=
= 111,11 %
Cu
E III
0,90


Cu
Cu
Cu
37
= 35
36
= 111 ,11 100 = 11,11 %


Cu
Cu
Cu
33
= 35
40
= 111 ,11 8 = 103,11 %


Cu
29
=



33Cu 103,11
=
= 121,31%
EIICu
0,85

Cu
Cu
31Cu = 29
33
= 121,31 103,11 = 18,2%


Cu
Cu
Cu
28
= 29
37
= 121,31 11,11 = 110 ,20%


Cu
26
=



Cu
28
110 ,20
=
= 137,75%
Cu
0,8
EI

Cu
Cu
Cu
27
= 26
28
= 137,75 110 ,20 = 27,55%


Cu
Cu
Cu
Cu
34
= 26
( 25
+ 31
) = 137,75 (100 + 18,2) = 19,55%


30Cu =



34Cu 19,55
=
= 55,86%
0,35
EVCu

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
49