Tải bản đầy đủ
Bảng 4.2: Yêu cầu để chọn máy đập.

Bảng 4.2: Yêu cầu để chọn máy đập.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

k=

Q yc
n.Q
md

Trong đó:

− Qyc - Năng suất yêu cầu đối với máy đập.
− Qmd- Năng suất hiệu chỉnh của máy đập.
− n: - Số máy đập cùng loại.
**)Tính chọn máy đập cho khâu đập thô.

− Dự kiến chọn máy đập hàm đập thô số hiệu :
C105 với chiều rộng khe tháo tải là e= 70-175 mm

− Năng suất thiết kế là Qc = 96,8-278 (m3/h)
Nội suy Qc

70
96.8

160
252.11

175
278

− Nội suy ta có Qc =252,11 (m3/h)
− Chiều rộng miệng chất tải là B=700 mm ,L=1060 mm
kd là hệ số hiệu chỉnh kích thước quặng đầu.
kd = 1 + ( 0,8 - Dmax/B) = 1 +(0,8-900/700)= 0,51

− Năng suất hiệu chỉnh của máy đập :
Qhc=Qc.ktđ.k.kd.kω =252,11*1,1*3,18*0,51*0,98=444,48 (t/h)

− Kiểm tra hệ số tải trọng : k = = =0,62
**)Tính chọn máy đập cho khâu đập trung.

− Dự kiến chọn máy đập nón đập trung số hiệu
KCД-1750Ƃ với chiều rộng khe tháo tải là e= 25-60 mm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
34

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
− Năng suất thiết kế là Qc = 60-300 (m3/h)
Nội suy Qc

25
60

38
149.14

60
300

− Nội suy ta có Qc =149,14 (m3/h)
− Chiều rộng miệng chất tải là B=250 mm
kd là hệ số hiệu chỉnh kích thước quặng đầu.
kd = 1 + ( 0,8 - Dmax/B) = 1 +(0,8-240/250)=084



Năng suất hiệu chỉnh của máy đập :
Qhc=Qc.ktđ.k.kd.kω =149,14 *1,1*3,18*0,84*0,98= 429,46 (t/h)

− Kiểm tra hệ số tải trọng : k = = =0,72
**)Tính chọn máy đập cho khâu đập nhỏ.

− Dự kiến chọn máy đập nón đập nhỏ số hiệu
KCД-1750A với chiều rộng khe tháo tải là e= 5-15 mm

− Năng suất thiết kế là Qc = 40 – 120 (m3/h)
Nội suy Qc

5
40

7
56

15
120

− Nội suy ta có Qc =56,00 (m3/h)
− Chiều rộng miệng chất tải là B=100 mm
kd là hệ số hiệu chỉnh kích thước quặng đầu.
kd = 1 + ( 0,8 - Dmax/B) = 1 +(0,8-61,27/100)= 1,19

− Khâu đập nhỏ : Máy đập nón nhỏ KCД-1750A làm việc trong vòng kín nên cần thêm
vào công thức hệ số hiệu chỉnh năng suất theo vòng kín(kvk). kvk = 1,3 -1,4. Lấy kvk =
1,4 (khi máy đập làm việc trong vòng kín thì năng suất tăng lên)
QhcVI = Qc.ktđ.k.kd.kw .kvk= 5,6 *1,35*1,1*3,18*1,19*0,98= 307,69 (t/h)

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
35

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
− Như vậy khâu đập nhỏ dự kiến chọn 2 máy đập nón đập nhỏKiểm tra hệ số tải trọng :
k = = =0,82
Bảng 4.3: Đặc tính kỹ thuật của máy đập dự định lựa chọn theo catalô.
Năng suất
Giai

Chiều rộng

Khoảng điều chỉnh

đoạn

cửa cấp liệu

khe tháo

(mm)

(mm)

Kiểu máy đập

đập

theo khe
tháo thiết
kế (m3/h)

Máy đập hàm
I

700x1060

70-175(160)

(96,8-278 )

C125
II

III

Máy đập nón đập
trung KCД-1750Ƃ
2 máy đập nón đập
nhỏ KCД-1750A

25-60
250

(60-300)
(38)
5-15(7)

100

(40 – 120)
(7)

4.1.4. Tính chính xác sơ đồ đập.
4.1.4.1.Đường đặc tính độ hạt của vật liệu đầu.



Đường đặc tính độ hạt vật liệu đầu như ở hình 3. Nếu không có số liệu về
đường đặc tính độ hạt của vật liệu đầu thì có thể coi vật liệu đầu có đường đặc tính độ
hạt giống với đường đặc tính mẫu sản phẩm đập của máy đập hàm khi đập quặng cứng
trung bình.

4.1.4.2.Xác định đường đặc tính của sản phẩm 5.
a. Xác định đường đặc tính mẫu quy đổi của sẩn phẩm 4.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
36

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.
− Áp dụng công thức : D5 = eII. ZII
Trong đó : - eII là kích thước cửa tháo của máy đập thô, eII=160 mm

− ZII hệ số đặc tính mẩu sản phẩm đập
 D5max = 160.1,5 = 240mm ≈ 5%
 D5 = 160. 1,2 = 192mm ≈16%
 D5 = 160. 1,0 =160 mm ≈ 27%
 D5 = 160. 0,8 =128 mm ≈ 40%
 D5 = 160. 0,6= 96 mm ≈ 54%
 D5 = 160. 0,4 =64 mm ≈ 70%
Từ số liệu trên vẽ được đường đặc tính mẫu của sản phẩm tháo tải mấy đập thô.

Hình 8:Đường đặc tính mẫu sản phẩm đập máy đập hàm.

b.Xác định đường đặc tính độ hạt của sản phẩm 5.
Áp dụng công thức:

β

5

β

5

−d

−d





−d
1

−d
a

+ β + e II .b II

−d

1



+d
1

với d ≤ eII.

−d

.bII

với d > eII.

Trong đó:

β
β

−d
5

là hàm lượng của cấp hạt – d có trong sản phẩm 5.

−d
1

là hàm lượng của cấp hạt – d có trong sản phẩm 1.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
37