Tải bản đầy đủ
PHẦN 4 : PHỤ CHƯƠNG.

PHẦN 4 : PHỤ CHƯƠNG.

Tải bản đầy đủ

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Đườn
Kiểu

Số ruột g kính

máy

xoắn

ruột
xoắn

Ruột

Kích

thước

Công

máng (mm)
Chiều
dài

suất

Chiều

động cơ

rộng

(kw)

Độ dóc
máng
(độ)

Kích thước bao

Dài

Cao

(mm)

(mm)

1

3000

12500 3200

28

17

10956

4690

4

2400

9200

28

17

10956

4690

xoắn
khôn
g

5050

chìm

đặc tính kỹ thuật
tiết diện ngăn (LxB) mm
chiều sâu ngăn, mm
thể tích ngăn,
năng suất bùn
công suất khuấy KW
kích thước bao
-dài, mm
-rộng, mm
-cao, mm
lưu lượng cho phép

kiểu máy Mê-kha-nốp để tuyển quặng
5-B
7-B
1100x1100
2200x2200
1000
1200
1,35
6,25
đến 2,5
đến 12
4,5
20
1100n+400
1970
2000
1,62<2,70

2200n+500
3100
2250
7,50<12,50

Thùng khuấy
Kích thước trong(mm)

Thể tích làm việc

Đường kính

Chiều cao

3500

3500

(m3)
31,2

Kích thước bao
(mm)
Rộng

Dài

4000

5400

Máy lọc đĩa
Kiểu máy

Công

suất Trọng

Kích thước hình bao, mm

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
165

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

DU 34 –
2,5

động cơ, kw lượng, tấn

Dài

Rộng

Cao

2,8

4100

3600

3200

12,78

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
166

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
167

Bộ Môn Tuyển Khoáng – Trường Đại Học Mỏ Địa Chất.

Svth:Phạm Ngọc Liêm

Gvhd:PGS.TS : Nhữ Thị Kim Dung
168