Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG 7: LẤY MẪU PHÂN TÍCH.

CHƯƠNG 7: LẤY MẪU PHÂN TÍCH.

Tải bản đầy đủ

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
+ chớnh xỏc ca vic ly mu phi nh hn chớnh xỏc ca cỏc khõu phõn tớch
chn dựng.

7.1.2. im ly mu v khi lng mu cn ly.
a. im ly mu.
xỏc nh c im ly mu cn phi cn c vo cỏc s liu sau:
+ c tớnh qung nguyờn liu
+ S nh tớnh nh lng ca xng tuyn
+ Cỏc ch tiờu k thut v cht lng ca cỏc sn phm
Ngoi ra cũn phi da vo iu kin thc t ca trang thit b ly mu
Xng tuyn ni ng Sin Quyn-Lo Cai cn ly mu cỏc loi sau:
Mu phõn tớch thnh phn ht
Mc ớch: kim tra, iu chnh ch lm vic cua cỏc khõu p, sng,
nghin, phõn cp .... ng thi xỏc nh hiu sut lm vic ca cỏc thit b ú.
chớnh xỏc ca mu cn ly, s phõn b nguyờn t cú ớch vo cỏc cp ht.
im ly mu: Qung nguyờn khai, sn phm p hm, sn phm p
nún, nghin, phõn cp

*Mu phõn tớch húa.
Mu phõn tớch húa xỏc nh c hm lng kim loi trong tng khõu, tng sn phm
kim tra s cụng ngh ca xng tuyn lm c s lp bn cõn bng kim loi,
cõn bng hng húa trong tng khõu, qua ú iu chnh sai lch ca s cụng ngh

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
120

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
trong quỏ trỡnh hot ng ca xng. Kim tra s lc lng v ỏnh giỏ hiu qu
lm vic ca tng khõu lm c s thanh toỏn ca xng v khỏch hng.
im ly mu: bựn trn phõn cp, nc trn b cụ c, cỏc khõu tuyn ni, uụi thi,
qung tinh cụ c v sn phm lc.

*Mu xỏc nh m.
Mc ớch l xỏc nh trng lng khụ ca qung u lm c s thanh toỏn ti chớnh
gia xng tuyn v khỏch hng. Ly s liu thnh lp bng cõn bng bựn nc,
lm c s thnh lp bng cõn bng nh lng ton xng tuyn.
im ly mu: qung nguyờn khai, qung tinh cụ c, qung tinh sau lc, kho cha
qung tinh

*Mu phõn tớch khoỏng vt.
Mc ớch l xỏc nh thnh phn v tớnh cht xõm nhim ca cỏc khoỏng vt trong
qung nguyờn khai t ú ỏnh giỏ kh nng gii phúng khoỏng vt ra khi cỏc liờn tinh
cỏc khõu p, nghin. Qua ú iu chnh ch lm vic ca cỏc khõu cho hp lý
v lm c s ci to li xng tuyn hoc thit k xng tuyn mi.
im ly mu: khõu nghin phõn cp, cỏc khõu tuyn ni, sn phm cụ c tinh qung.
*Mu phõn tớch bựn.
Mc ớch l kim tra v duy trỡ t s L/R theo ch k thut ó quy nh, lm c
s thnh lp bng cõn bng bựn nc.
im ly mu: khõu nghin phõn cp, cỏc khõu tuyn ni, sn phm cụ c tinh qung.
*Mu xỏc nh nng dung dch.
Trong tuyn ni mụi trng tuyn cú nh hng quyt nh n tỏc dng ca thuc
tuyn lờn khoỏng vt Chancopyrit. Mc ớch ca ly mu nng dung dch l
kim tra cỏc ch k thut nh nng PH, nng ion kim loi.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
121

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
im ly mu: cỏc khõu tuyn ni.
b. Lng mu cn ly, s lng v chu k ly mu
Lng mu ti thiu phi ly phõn tớch húa c xỏc nh theo cụng thc:
Qmin=K.d (kg)
Trong ú:
K: l h s k n nh hng ca dng ht n xõm nhim, hm lng nguyờn t
cú ớch.
D: l kớch thc ca vt liu (mm)
: ch s k n nh hng ca ng nht v hm lng nguyờn t cú ớch trong vt
liu, ln thc t ca khoỏng vt cú ớch trong mu
K=0.05-1.0
=1.5-2.7
Lng mu ti thiu cn ly xỏc nh thnh phn ht c xỏc nh theo cụng
thc sau: Qmin=0,02.d2+0,5d(kg)
S lng mu n c xỏc nh nh sau: n=
trong ú: n: s lng mu n
qmin: khi lng mt mu n(kg)
khong thi gian ly mu:
Trong ú: t: chu k ly mu (phỳt)
n: s mu n
T: thi gian ly n mu n, T=8 gi
Bng 7.1: V trớ v khi lng ly mu.
Tờn mu

v trớ ly mu

Dmax

qmin (kg)

Svth:Phm Ngc Liờm

s mu

Qmin

T

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
122

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

n/ca
Bựn Phõn cp Rut

( phỳt)

0.1

0.1

4

1.6

120

0.1

0.1

4

1.6

120

Qung nguyờn khai

0.1

0.1

4

1.6

120

mỏng bt TC Cu

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TT Cu1

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TT Cu2

0.1

0.1

16

1.6

30

mu phõn

mỏng bt TT Cu3

0.1

0.1

16

1.6

30

tớch húa

mỏng bt TV Cu1

0.1

0.1

16

1.6

30

mỏng bt TVCu2

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.1

16

1.6

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

0.1

0.128

16

2.048

30

Cn b cụ c

0.1

0.128

16

2.048

30

nc trn b cụ c

0.1

0.128

16

2.048

30

Qung uụi thi

0.1

0.128

16

2.048

30

mu phõn

xon

tớch rõy

Bựn Phõn cp
Xyclon

Tinh qung sau lc
ộp
uụi thi
Thựng bm cỏt
phõn cp rut xon
2
sn phm bt TC
Cu
mu phõn
tớch nng
bựn

sn phm bt TT
Cu1
sn phm bt TT
Cu2

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
123

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.
Qung nguyờn khai

mu phõn
tớch m

Tinh qung sau lc
ộp

0.1

0.1

4

1.6

120

0.1

0.1

4

1.6

120

Hỡnh 15 : S mt s im cn ly mu.

Bun ke đập thô

Mẫu phâ
n tích độ ẩm

1

Mẫu phâ
n tích râ
y

Kho quặng mịn

Sàng sơbộ

Mẫu phâ
n tích hóa

15

2

3

Quặng sau đập

Mẫu phâ
n tích nồng độ bù n

Đ ập thô
4

N1
5
16

Bun ke vừa và nhỏ

Phâ
n cấp ruột xoắ
n1

6

18

17
19

Sàng sơbộ
7

N2

8

20

Đ ập trung
9

Phâ
n cấp ruột xoắn 2
21

22

10
11

Sàng kiểm tra
13

12

23

Xyclon 24
25

Đ ập nhỏ
14

26
28

Tuyển chính Cu
29

Tuyển tinh Cu1

33
35
36

Tuyển tinh Cu2

III

I
27
30

II
31 34

Tuyển vét Cu1

37
39

41

Tuyển tinh Cu3

IV

40

V

32

Tuyển vét Cu2

VI

38

Quặng đuôi
48

54

Bểcô đặc Cu

Lọc ép Cu
53
47

Tinh quặng Cu

N ớ c thải

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
124

B Mụn Tuyn Khoỏng Trng i Hc M a Cht.

7.1.3. Phng phỏp ly mu.
Trong khong thi gian tuyn vt liu luụn trng thỏi chuyn ng vỡ ch lm
vic xng tuyn l liờn tc, vt liu trng thỏi khụ hay trng thỏi bựn nờn phng
phỏp ly mu cho tng im khỏc nhau.
i vi vt liu chuyn bng bng ti, mỏng thỡ ỏp dng phng phỏp ct dc dũng
hoc ct ngang dũng.
Khi ly mu ca mỏy nghin, mỏy tuyn... tc l vt liu trng thỏi di ng(chy
thnh dũng liờn tc) thỡ c sau mt khong thi gian nht nh v u li chn mt
phn ca dũng vt liu cú mu, mi ln ly mt phn vt liu v mu l mt mu n.
Phng phỏp ly mu l ct ngang dũng.
Khi ly mu phi m bo tớnh i din v cht lng mu cao nht vỡ ch cn mt s
sut nh cng lm hng mu gia cụng. Vic ly mu cú th tin hnh bng phng
phỏp th cụng hoc c gii.

7.1.4. Gia cụng mu.
Sau khi ly mu, xỏc nh c mu c s nhng khi lng mu li ln hn so vi
mu cn xỏc nh, thnh phn ht v thnh phn vt cht thng khụng u vỡ vy
cn tin hnh gia cụng mu c mu ng nht mang tớnh i din cao phự hp
v khi lng v c ht mu yờu cu.
Gia cụng theo phng phỏp sau: p, sng, trn u, gin lc v gia cụng mu bựn
thỡ phi lng lc ri em sy.
C s thnh lp s gia cụng mu
Cn c vo yờu cu mu
Trng lng ban u ca mu
Kớch thc cc vt liu ban u ca mu
Mc ớch v phng phỏp nghiờn cu tip ca mu sau khi gia cụng l phi s b xỏc
nh kớch thc v khi lng thu c.

Svth:Phm Ngc Liờm

Gvhd:PGS.TS : Nh Th Kim Dung
125